Logo Loznica

Loznica

Serbia

Thứ hạng hiện tại Bảng Prva Liga

Loznica đang xếp thứ 11 trên tổng 16 đội, với 12 điểm sau 10 trận.

Thắng
2
Hoà
6
Thua
2
Bàn thắng
14
Bàn thua
16
Hiệu số
-2

Lịch thi đấu sắp tới

Thứ 3, 29/09 Prva Liga

17'
Loznica
FK Spartak Zdrepceva KRV
0 0

Thứ 2, 05/10 Prva Liga

21:00
Napredak
Loznica
--

Thứ 7, 10/10 Prva Liga

23:00
Loznica
Semendrija 1924
--

Thứ 7, 17/10 Prva Liga

23:00
FK Vozdovac
Loznica
--

Thứ 7, 24/10 Prva Liga

23:00
Loznica
OFK Vršac
--

Kết quả gần đây

Thứ 2, 21/09 Prva Liga

FT
Jedinstvo Ub
Loznica
2 3

Thứ 5, 17/09 Prva Liga

FT
Loznica
Javor
2 2

CN, 13/09 Prva Liga

FT
TSC Backa Topola
Loznica
4 0

Thứ 2, 07/09 Prva Liga

FT
Loznica
Teleoptik
1 1

Hồ sơ đội bóng Loznica

Loznica lấy Stadion Lagator ở Loznica làm sân nhà. Sức chứa của sân là 8.030 chỗ.

Loznica trên bảng xếp hạng

Bảng xếp hạng giải ghi tên Loznica ở vị trí thứ 11. Nhịp lấy điểm đang là 1,2 điểm một trận. Cụ thể là 2 thắng, 6 hoà và 2 thua.

Kết quả các trận gần nhất của Loznica

Trận gần nhất, Loznica thắng Jedinstvo Ub 3-2 trên sân khách. Trong đó có 3 trận diễn ra trên sân nhà. Đếm lại 6 trận vừa qua, đội có 2 lần giành trọn ba điểm.

Thành tích sân nhà và sân khách của Loznica

Loznica ghi 5 bàn ở sân nhà và 9 bàn ở sân khách. Khi xa nhà, đội có 9 bàn thắng và 10 bàn thua. Ở sân nhà, cán cân là 5 bàn ghi và 6 bàn thua.

Cuộc đua quanh vị trí của Loznica

Loznica đang hơn OFK Bor 1919 4 điểm. Cuộc đua diễn ra giữa 16 đội. Napredak đang hơn đội 1 điểm.

Sức mạnh ghi bàn của Loznica

Hàng công Loznica đứng thứ 7 với 1,4 bàn mỗi trận. Hiệu số bàn thắng bại là −2. Hiệu suất ghi bàn đưa đội lên vị trí thứ 7 của nhóm.

Lịch thi đấu sắp tới của Loznica

Napredak là cái tên chờ Loznica ở vòng kế tiếp, ngày 5/10/2026. Đây là một chuyến làm khách.

Đội hình

# Cầu thủ Vị trí Quốc tịch
1 Boris Damnjanovic Thủ môn
2 M. Ilić Hậu vệ
4 L. Vasić Tiền vệ
6 Nemanja Ahčin Tiền vệ
7 L. Malis Tiền đạo
8 L. Nikolić Tiền vệ
9 M. Andric Tiền đạo
10 D. Starcevic Tiền vệ
11 P. Ćirković Hậu vệ
14 Đ. Šušnjar Tiền đạo
15 A. Katanić Tiền đạo
16 D. Novicevic Tiền vệ
17 S. Trajkovski Tiền vệ
19 Goran Matić Tiền đạo
19 F. Matic Hậu vệ
20 L. Pecelj Hậu vệ
21 M. Bakic Tiền đạo
22 S. Čarapić Tiền đạo
23 I. Petrović Hậu vệ
24 M. Jelenic Tiền đạo
25 M. Jevtic Tiền vệ
28 Aleksa Vidić Hậu vệ Serbia
30 M. Jezdimirović Hậu vệ
32 Nikola Lakić Thủ môn Serbia
42 N. Krstić Tiền vệ
43 P. Antonic Thủ môn
70 S. Stojanović Tiền đạo
77 S. Purtić Tiền vệ
91 A. Mandic Tiền vệ