Lucchese
Italy
Thứ hạng hiện tại Bảng E
Lucchese đang xếp thứ 4 trên tổng 18 đội, với 10 điểm sau 5 trận.
- Thắng
- 3
- Hoà
- 1
- Thua
- 1
- Bàn thắng
- 10
- Bàn thua
- 8
- Hiệu số
- +2
Lịch thi đấu sắp tới
Kết quả gần đây
Thành tích mùa 18/19 của Lucchese
Lucchese xếp thứ 4 và chỉ kém ngôi đầu 3 điểm. Mỗi vòng đấu mang về trung bình 2,0 điểm. Bảng có 18 đội tranh tài.
Lucchese đang bám đuổi những ai?
Trên bảng xếp hạng, Lucchese nằm giữa Seravezza và Flaminia. Đội đầu bảng Gavorrano đang hơn 3 điểm. Nhóm xếp hạng này gồm 18 đội.
Mạch trận hiện thời của Lucchese
Ba trận gần nhất của Lucchese: thắng Robur Siena 3-2, hoà Rondinella 0-0 và thắng Progresso 5-0. Có 3 trong số đó là các trận sân nhà. Số trận thắng trong 5 lần ra sân gần nhất là 3.
Hàng công và hàng thủ Lucchese
Hàng thủ Lucchese đứng thứ 11, trung bình nhận 1,6 bàn mỗi trận. Số bàn ghi được xếp thứ 3 trong nhóm. Tính theo bàn thua mỗi trận, đội đứng thứ 11.
Giới thiệu Lucchese
Stadio Porta Elisa, sân nhà của Lucchese, chứa được 7.386 chỗ ngồi. Sức chứa của sân là 7.386 chỗ. Tên gọi tắt quen thuộc của đội là LUC.
Trận kế tiếp của Lucchese
Lịch đấu đưa Lucchese tới cuộc chạm trán Grassina ngày 4/10/2026. Đội còn 6 ngày chuẩn bị.
Đội hình
| # | Cầu thủ | Vị trí | Quốc tịch |
|---|---|---|---|
| - | Robert Gucher | Tiền vệ | Austria |
| - | Nicolo Fazzi | Tiền vệ | Italy |
| - | Alessio Sabbione | Hậu vệ | Italy |
| - | João Afonso Paula Silva | Hậu vệ | Portugal |
| - | Francesco Fedato | Tiền đạo | Italy |
| - | S. Magnaghi | Tiền đạo | |
| - | A. Gemignani | Hậu vệ | |
| - | R. Costantino | Tiền đạo | |
| - | G. Tumbarello | Tiền vệ | |
| - | G. Catanese | Tiền vệ | |
| - | E. Visconti | Hậu vệ | |
| - | M. Ballarini | Tiền vệ | |
| - | J. Coletta | Thủ môn | |
| - | E. Quirini | Tiền vệ | |
| - | F. Frison | Hậu vệ | |
| - | E. Saporiti | Tiền vệ | |
| - | M. Djibril | Tiền vệ | |
| - | L. Sasanelli | Tiền đạo | |
| - | F. Gheza | Tiền đạo | |
| - | I. Badje | Tiền đạo | |
| - | D. Ciucci | Hậu vệ | |
| - | M. Leone | Tiền vệ | |
| - | M. Moschella | Tiền vệ | |
| - | B. Ndiaye | Tiền đạo | |
| - | E. Antoni | Hậu vệ | |
| - | T. Botrini | Hậu vệ | |
| - | G. Giacchino | Tiền đạo | |
| - | L. Allegrucci | Thủ môn | |
| - | M. Mozzillo | Hậu vệ | |
| - | F. Macchi | Hậu vệ | |
| 1 | R. Melgrati | Thủ môn | |
| 3 | N. Rizzo | Hậu vệ | |
| 4 | Andrea Gasbarro | Hậu vệ | Italy |
| 6 | N. Welbeck | Tiền vệ | |
| 11 | Henri Salomaa | Tiền đạo | |
| 26 | R. Cartano | Hậu vệ | |
| 33 | Simone Benedetti | Hậu vệ | Italy |
| 34 | S. Diawara | Tiền đạo | |
| 37 | L. Palmisani | Thủ môn | |
| 44 | D. Dumbrăvanu | Hậu vệ | |
| 77 | A. Selvini | Tiền đạo | |
| 96 | G. Galli | Tiền vệ |