Logo Ludogorets II

Ludogorets II

Bulgaria

Thứ hạng hiện tại Bảng B PFG

Ludogorets II đang xếp thứ 14 trên tổng 18 đội, với 12 điểm sau 10 trận.

Thắng
3
Hoà
3
Thua
4
Bàn thắng
9
Bàn thua
10
Hiệu số
-1

Lịch thi đấu sắp tới

Thứ 3, 13/10 Second League

22:00
Montana
Ludogorets II
--

Thứ 2, 26/10 Second League

23:00
Ludogorets II
Dobrudzha
--

Kết quả gần đây

Thứ 2, 21/09 Second League

FT
Spartak Pleven
Ludogorets II
1 0

Thứ 3, 15/09 Second League

FT
Ludogorets II
Fratria
1 1

Thứ 2, 07/09 Second League

FT
Pirin Blagoevgrad
Ludogorets II
0 3

Thứ 4, 02/09 Second League

FT
Chernomorets 1919 Burgas
Ludogorets II
1 0

CN, 30/08 Second League

FT
Ludogorets II
Hebar 1918
1 1

Ludogorets II là đội bóng nước nào?

Sporten tsentar Ludogorets, sân nhà của Ludogorets II, chứa được 2.000 chỗ ngồi. Sức chứa của sân là 2.000 chỗ.

Vị trí của Ludogorets II mùa 18/19

Sau 10 vòng, Ludogorets II có 12 điểm. Nhịp lấy điểm đang là 1,2 điểm một trận. Giải quy tụ 18 đội ở nhóm này.

Mạch trận hiện thời của Ludogorets II

Lần ra sân gần đây nhất đưa Ludogorets II tới kết quả thua Spartak Pleven 0-1. Ngược lại, 2 trận đội không ghi nổi bàn nào. Có 2 trong số đó là các trận sân nhà.

Ludogorets II trên sân nhà so với sân khách

Sân nhà mang về cho Ludogorets II 1 trận thắng, sân khách thêm 2 trận. Trong các chuyến làm khách, đội ghi 5 bàn và nhận 5 bàn. Ở sân nhà, cán cân là 4 bàn ghi và 5 bàn thua.

Khoảng cách của Ludogorets II với nhóm trên và nhóm dưới

Trên bảng xếp hạng, Ludogorets II nằm giữa Spartak Pleven và Montana. Nhóm xếp hạng này gồm 18 đội. Đội đầu bảng Vihren đang hơn 12 điểm.

Số bàn thắng và bàn thua của Ludogorets II

Ludogorets II ghi 9 bàn và để thủng lưới 10 bàn mùa 18/19. Ở chiều phòng ngự, đội đứng thứ 7. Hiệu số bàn thắng bại là −1.

Đối thủ kế tiếp của Ludogorets II

Lịch đấu đưa Ludogorets II tới cuộc chạm trán Montana ngày 13/10/2026. Quãng nghỉ trước trận là 15 ngày.

Đội hình

# Cầu thủ Vị trí Quốc tịch
5 Georgi Terziev Hậu vệ Bulgaria
8 I. Yordanov Tiền vệ
9 E. Bille Tiền đạo
20 A. Camara Tiền vệ
22 M. Polendakov Hậu vệ
24 Olivier Verdon Hậu vệ Benin
32 P. Stoykov Tiền đạo
34 N. Nikolov Hậu vệ
40 A. Marinov Tiền vệ
42 S. Shishkov Hậu vệ
51 Kristiyan Zhelev Tiền vệ
52 N. N. Nikolov Hậu vệ
56 Y. Georgiev Tiền vệ
59 A. Lukanov Hậu vệ
62 G. Stoyanov Tiền đạo
63 D. Niyazi Tiền vệ
65 V. Valentinov Thủ môn
67 A. Panayotov Thủ môn
69 Z. Stoimenov Thủ môn
73 I. Gatinski Tiền vệ
75 E. Syrov Tiền vệ
76 K. Dimitrov Tiền đạo
80 I. Todorov Hậu vệ
81 G. Penev Tiền vệ
83 R. Ivanov Tiền vệ
90 M. Stanchev Tiền vệ
93 D. Durolari Tiền vệ
94 T. Mustafa Hậu vệ
97 K. Nikolov Tiền đạo
98 N. Yanev Hậu vệ