Ludogorets II
Bulgaria
Thứ hạng hiện tại Bảng B PFG
Ludogorets II đang xếp thứ 14 trên tổng 18 đội, với 12 điểm sau 10 trận.
- Thắng
- 3
- Hoà
- 3
- Thua
- 4
- Bàn thắng
- 9
- Bàn thua
- 10
- Hiệu số
- -1
Lịch thi đấu sắp tới
Kết quả gần đây
Ludogorets II là đội bóng nước nào?
Sporten tsentar Ludogorets, sân nhà của Ludogorets II, chứa được 2.000 chỗ ngồi. Sức chứa của sân là 2.000 chỗ.
Vị trí của Ludogorets II mùa 18/19
Sau 10 vòng, Ludogorets II có 12 điểm. Nhịp lấy điểm đang là 1,2 điểm một trận. Giải quy tụ 18 đội ở nhóm này.
Mạch trận hiện thời của Ludogorets II
Lần ra sân gần đây nhất đưa Ludogorets II tới kết quả thua Spartak Pleven 0-1. Ngược lại, 2 trận đội không ghi nổi bàn nào. Có 2 trong số đó là các trận sân nhà.
Ludogorets II trên sân nhà so với sân khách
Sân nhà mang về cho Ludogorets II 1 trận thắng, sân khách thêm 2 trận. Trong các chuyến làm khách, đội ghi 5 bàn và nhận 5 bàn. Ở sân nhà, cán cân là 4 bàn ghi và 5 bàn thua.
Khoảng cách của Ludogorets II với nhóm trên và nhóm dưới
Trên bảng xếp hạng, Ludogorets II nằm giữa Spartak Pleven và Montana. Nhóm xếp hạng này gồm 18 đội. Đội đầu bảng Vihren đang hơn 12 điểm.
Số bàn thắng và bàn thua của Ludogorets II
Ludogorets II ghi 9 bàn và để thủng lưới 10 bàn mùa 18/19. Ở chiều phòng ngự, đội đứng thứ 7. Hiệu số bàn thắng bại là −1.
Đối thủ kế tiếp của Ludogorets II
Lịch đấu đưa Ludogorets II tới cuộc chạm trán Montana ngày 13/10/2026. Quãng nghỉ trước trận là 15 ngày.
Đội hình
| # | Cầu thủ | Vị trí | Quốc tịch |
|---|---|---|---|
| 5 | Georgi Terziev | Hậu vệ | Bulgaria |
| 8 | I. Yordanov | Tiền vệ | |
| 9 | E. Bille | Tiền đạo | |
| 20 | A. Camara | Tiền vệ | |
| 22 | M. Polendakov | Hậu vệ | |
| 24 | Olivier Verdon | Hậu vệ | Benin |
| 32 | P. Stoykov | Tiền đạo | |
| 34 | N. Nikolov | Hậu vệ | |
| 40 | A. Marinov | Tiền vệ | |
| 42 | S. Shishkov | Hậu vệ | |
| 51 | Kristiyan Zhelev | Tiền vệ | |
| 52 | N. N. Nikolov | Hậu vệ | |
| 56 | Y. Georgiev | Tiền vệ | |
| 59 | A. Lukanov | Hậu vệ | |
| 62 | G. Stoyanov | Tiền đạo | |
| 63 | D. Niyazi | Tiền vệ | |
| 65 | V. Valentinov | Thủ môn | |
| 67 | A. Panayotov | Thủ môn | |
| 69 | Z. Stoimenov | Thủ môn | |
| 73 | I. Gatinski | Tiền vệ | |
| 75 | E. Syrov | Tiền vệ | |
| 76 | K. Dimitrov | Tiền đạo | |
| 80 | I. Todorov | Hậu vệ | |
| 81 | G. Penev | Tiền vệ | |
| 83 | R. Ivanov | Tiền vệ | |
| 90 | M. Stanchev | Tiền vệ | |
| 93 | D. Durolari | Tiền vệ | |
| 94 | T. Mustafa | Hậu vệ | |
| 97 | K. Nikolov | Tiền đạo | |
| 98 | N. Yanev | Hậu vệ |