Luverdense
Brazil
Thứ hạng hiện tại Bảng Matogrossense: Regular season
Luverdense đang xếp thứ 1 trên tổng 10 đội, với 17 điểm sau 9 trận.
- Thắng
- 5
- Hoà
- 2
- Thua
- 2
- Bàn thắng
- 7
- Bàn thua
- 3
- Hiệu số
- +4
Lịch thi đấu sắp tới
Kết quả gần đây
Sân nhà và giải đấu của Luverdense
Sân nhà của Luverdense, đội bóng Brazil, là Estádio Municipal Passo Das Emas. Đội thường được gọi ngắn là LUV. Khán đài có 9.500 chỗ ngồi.
Luverdense đang đứng thứ mấy?
Luverdense đang đứng thứ 2 trong số 6 đội. Đội thi đấu ở bảng 3 của giải. Bảng xếp hạng ghi nhận 4 thắng, 3 hoà và 3 thua.
Phong độ gần đây của Luverdense
Luverdense khép lại các vòng vừa qua với kết quả thua ABC 1-4, hoà ABC 0-0 và hoà Guaporé 0-0. Những vòng vừa qua mang về 2 trận thắng. Qua 6 trận gần nhất, đội ghi 5 bàn và nhận 6 bàn.
Luverdense hơn kém các đội lân cận bao nhiêu điểm?
Trên bảng xếp hạng, Luverdense nằm giữa Gama và Brasiliense. Cuộc đua diễn ra giữa 6 đội.
Khác biệt sân bãi của Luverdense
Thành tích hai sân của Luverdense là 3 trận thắng sân nhà so với 3 trận thắng sân khách. Sân khách đội ghi 7 bàn và nhận 12 bàn. Sân nhà đội ghi 9 bàn và nhận 4 bàn.
Hàng công và hàng thủ Luverdense
Số bàn thua của Luverdense dừng ở 10 sau 10 trận. Hiệu số bàn thắng bại là +1.
Đội hình
| # | Cầu thủ | Vị trí | Quốc tịch |
|---|---|---|---|
| - | Fransérgio | Tiền vệ | |
| - | Flávio Torres | Tiền đạo | |
| - | Lucas Vieira | Tiền đạo | |
| - | Eduardo Fraga Capellari | Thủ môn | |
| - | Lucas Soares Santos | Tiền đạo | |
| - | João Guilherme | Thủ môn | |
| - | Wellington | Tiền đạo | |
| - | Lázaro | Hậu vệ | |
| - | Gustavo Alexandria | Hậu vệ | |
| - | Beto | Tiền vệ | |
| - | Douglas | Tiền vệ | |
| - | Pedro Henrique | Tiền vệ | |
| - | Fabrício | Tiền đạo | |
| - | Felipe | Hậu vệ | |
| - | Mikael | Hậu vệ | |
| - | Lucas Eduardo Silva de Góes | Tiền vệ | |
| - | João Pedro Dias | Hậu vệ | |
| - | Danilo Silva | Hậu vệ | |
| - | Lucas Alves | Tiền đạo | |
| - | Bruninho | Hậu vệ | |
| - | Cauã França Godoy | Thủ môn | |
| - | Humberto das Neves | Tiền vệ | |
| - | Matheus Henrique Corrêa Santos | Hậu vệ | |
| - | Mosquito | Tiền đạo | |
| - | Felipinho | Tiền vệ | |
| - | Matheus | Hậu vệ | |
| - | Gustavão | Tiền đạo | |
| - | Luiz Fernando | Hậu vệ | |
| - | Islan | Tiền đạo | |
| - | Jan Carlos | Tiền vệ | |
| - | Kaique Feijó | Thủ môn | |
| 2 | Raul Prata | Hậu vệ | Brazil |
| 6 | Wender | Hậu vệ | |
| 11 | Bruno Duarte Nicomedes | Tiền đạo | |
| 11 | Wesley | Tiền đạo | |
| 12 | Felipe Dini | Tiền vệ | |
| 13 | Anderson Alagoano | Hậu vệ | |
| 23 | Andrey | Tiền đạo | Brazil |
| 23 | Gui Azevedo | Tiền đạo | |
| 35 | Daniel Mazerochi | Tiền đạo |