Lyn
Norway
Thứ hạng hiện tại Bảng 1. Division
Lyn đang xếp thứ 10 trên tổng 16 đội , với 28 điểm sau 23 trận.
- Thắng
- 8
- Hoà
- 4
- Thua
- 11
- Bàn thắng
- 39
- Bàn thua
- 48
- Hiệu số
- -9
Lịch thi đấu sắp tới
Kết quả gần đây
Hồ sơ đội bóng Lyn
Sân nhà của Lyn, đội bóng Na Uy, là Bislett Stadion. Sức chứa của sân là 15.400 chỗ. Tên gọi tắt quen thuộc của đội là LYN.
Vị trí của Lyn mùa 18/19
Lyn giữ vị trí thứ 10 mùa 18/19. Cụ thể là 8 thắng, 4 hoà và 11 thua. Tốc độ tích điểm là 1,2 điểm mỗi trận.
Kết quả các trận gần nhất của Lyn
Lyn khép lại các vòng vừa qua với kết quả thua Ranheim 1-4, thắng hodd 2-0 và hoà Egersund 1-1. Những vòng vừa qua mang về 3 trận thắng. Loạt 6 trận vừa qua để lại 15 bàn ghi được và 11 bàn phải nhận.
Lyn hơn kém các đội lân cận bao nhiêu điểm?
Khoảng cách từ Lyn tới Haugesund ở ngôi đầu là 24 điểm. Nhóm xếp hạng này gồm 16 đội. Ngay sau lưng là Moss, kém 3 điểm.
Lyn mạnh hơn ở sân nào?
Lyn nhận 30 bàn ở sân nhà và 18 bàn khi làm khách. Các trận sân nhà cho ra 20 bàn thắng và 30 bàn thua. Sân khách đội ghi 19 bàn và nhận 18 bàn.
Số bàn thắng và bàn thua của Lyn
Hàng thủ Lyn đứng thứ 10, trung bình nhận 2,1 bàn mỗi trận. Đội đang có hiệu số −9. Về khả năng ghi bàn, đội đứng thứ 7.
Trận kế tiếp của Lyn
Lịch đấu đưa Lyn tới cuộc chạm trán Bryne ngày 4/10/2026. Đội còn 6 ngày chuẩn bị.
Đội hình
| # | Cầu thủ | Vị trí | Quốc tịch |
|---|---|---|---|
| 1 | A. Pedersen | Goalkeeper | |
| 2 | D. Gherezghiher | Midfielder | |
| 3 | E. Race | Defender | |
| 4 | W. Sell | Defender | |
| 6 | Å. Midtskogen | Defender | |
| 7 | M. Emilsen | Midfielder | |
| 7 | I. Monglo | Midfielder | |
| 9 | A. Olsen | Attacker | |
| 10 | M. Johansen | Attacker | |
| 11 | A. Hellum | Attacker | |
| 12 | M. Trige | Goalkeeper | |
| 15 | Gabriel Vik Buet | Defender | |
| 16 | H. W. Evensen | Attacker | |
| 17 | J. Solstad-Nøis | Midfielder | |
| 18 | H. Nilsen | Midfielder | |
| 19 | O. Kallevåg | Midfielder | |
| 20 | Toft Waehler William | Midfielder | |
| 21 | J. Skaug | Attacker | |
| 22 | W. Kurtović | Midfielder | |
| 23 | Fredrik Sjatil | Defender | |
| 24 | D. Fredriksen | Midfielder | |
| 25 | M. Andersen | Goalkeeper | |
| 26 | A. Memedov | Attacker | |
| 27 | I. Barnett | Defender | |
| 29 | O. Gueye | Defender | |
| 29 | Seydina Gueye Ousmane | Defender | |
| 30 | F. Sock | Attacker | |
| 55 | S. Haugen | Defender |