Lyngby
Denmark
Thứ hạng hiện tại Bảng Superliga
Lyngby đang xếp thứ 10 trên tổng 12 đội , với 7 điểm sau 9 trận.
- Thắng
- 1
- Hoà
- 4
- Thua
- 4
- Bàn thắng
- 10
- Bàn thua
- 16
- Hiệu số
- -6
Lịch thi đấu sắp tới
Kết quả gần đây
Kết quả các trận gần nhất của Lyngby
Gần đây Lyngby hoà Sonderjyske 1-1 trên sân nhà và hoà Odense 1-1. Số trận thắng trong 4 lần ra sân gần nhất là 0. Ở loạt trận đó, hai chiều bóng lăn cho ra 6 bàn ghi và 7 bàn thủng lưới.
Lyngby trên bảng xếp hạng
Chuỗi không thắng 4 trận đang đè nặng lên Lyngby. Trung bình mỗi trận đội lấy 0,8 điểm. Cụ thể là 1 thắng, 4 hoà và 4 thua.
Lyngby đang bám đuổi những ai?
Trên bảng xếp hạng, Lyngby nằm giữa Odense và Aarhus. Đội đầu bảng FC Copenhagen đang hơn 17 điểm. Cuộc đua diễn ra giữa 12 đội.
Giới thiệu Lyngby
Lyngby là một đội bóng Đan Mạch. Người hâm mộ quen gọi đội là LYN. Sân đón được 10.100 khán giả mỗi trận.
Lyngby ghi bao nhiêu bàn mùa này?
Hàng công Lyngby đứng thứ 11 với 1,1 bàn mỗi trận. Khung thành đội đứng thứ 9 về độ an toàn trong nhóm. Hiệu số bàn thắng bại là −6.
Đối thủ kế tiếp của Lyngby
Ngày 31/10/2026, Lyngby bước vào cuộc đấu với Randers FC. Quãng nghỉ trước trận là 32 ngày.
Đội hình
| # | Cầu thủ | Vị trí | Quốc tịch |
|---|---|---|---|
| 1 | J. Ægidius | Goalkeeper | |
| 2 | O. Buur | Defender | |
| 4 | C. Allen | Defender | |
| 5 | Oliver Højer | Midfielder | |
| 6 | D. Kristjánsson | Midfielder | |
| 7 | S. Colyn | Attacker | |
| 8 | M. Hebo | Midfielder | |
| 10 | Í. Þorvaldsson | Attacker | |
| 12 | David Helgi Aronsson | Defender | |
| 13 | H. Froholdt | Defender | |
| 14 | L. Sandgrav | Midfielder | |
| 16 | Z. Sertdemir | Midfielder | |
| 17 | W. Steindorsson | Midfielder | |
| 18 | J. Thomasen | Midfielder | |
| 19 | G. Fraulo | Midfielder | |
| 21 | O. Snorre | Goalkeeper | |
| 22 | S. Ngabo | Midfielder | |
| 24 | M. Garananga | Defender | |
| 25 | A. Hoskonen | Defender | |
| 25 | R. Tytens | Defender | |
| 26 | F. Gytkjær | Attacker | |
| 30 | M. Fischer | Defender | |
| 31 | D. Kochen | Goalkeeper | |
| 33 | N. Hjulmand | Midfielder | |
| 35 | M. Anderson | Attacker | |
| 36 | Jamil El-Rrami | Attacker | |
| 40 | J. Solvi Simonarson | Goalkeeper | |
| 40 | E. Batchelor | Goalkeeper |