Maccabi Bnei Raina
Israel
Thứ hạng hiện tại Bảng Liga Leumit
Maccabi Bnei Raina đang xếp thứ 7 trên tổng 16 đội , với 12 điểm sau 6 trận.
- Thắng
- 4
- Hoà
- 0
- Thua
- 2
- Bàn thắng
- 11
- Bàn thua
- 9
- Hiệu số
- +2
Lịch thi đấu sắp tới
Kết quả gần đây
Phong độ gần đây của Maccabi Bnei Raina
Maccabi Bnei Raina đang trải qua mạch thắng 3 trận. Ở loạt trận đó, hai chiều bóng lăn cho ra 11 bàn ghi và 9 bàn thủng lưới. Có 2 trận khung thành đội không bị chọc thủng.
Maccabi Bnei Raina xếp hạng ra sao?
Maccabi Bnei Raina vào guồng với 12 điểm sau 6 trận. Thành tích mùa 18/19 là 4 thắng, 2 thua và chưa hoà trận nào. Tốc độ tích điểm là 2,0 điểm mỗi trận.
Sức mạnh ghi bàn của Maccabi Bnei Raina
Lưới đối phương rung lên 11 lần trước Maccabi Bnei Raina mùa 18/19. Số bàn phải nhận xếp thứ 10 trong nhóm. Chênh lệch bàn thắng bàn thua dừng ở +2.
Thành tích sân nhà và sân khách của Maccabi Bnei Raina
Maccabi Bnei Raina ghi 6 bàn ở sân nhà và 5 bàn ở sân khách. Sân nhà đội ghi 6 bàn và nhận 8 bàn. Trong các chuyến làm khách, đội ghi 5 bàn và nhận 1 bàn.
Maccabi Bnei Raina hơn kém các đội lân cận bao nhiêu điểm?
Maccabi Bnei Raina đang hơn Maccabi Kiryat Gat 4 điểm. Ngôi đầu của Ashdod còn xa 6 điểm. Bảng đấu có tất cả 16 đội.
Maccabi Bnei Raina: quốc gia, giải đấu và sân nhà
Maccabi Bnei Raina lấy Green Stadium ở Nazareth Illit làm sân nhà. Sức chứa của sân là 5.200 chỗ.
Đội hình
| # | Cầu thủ | Vị trí | Quốc tịch |
|---|---|---|---|
| - | Y. Sason | Attacker | |
| - | Israel Aviv Yehonathan | Midfielder | |
| - | Ben Zaid | Midfielder | |
| 2 | T. Teana | Midfielder | |
| 3 | M. Barami | Midfielder | |
| 4 | M. Gosha | Midfielder | |
| 5 | A. Habashi | Defender | |
| 6 | I. Ganaem | Midfielder | |
| 7 | M. Yusef | Midfielder | |
| 8 | I. Elmkies | Midfielder | |
| 10 | U. Mohammed | Attacker | |
| 11 | N. Bazea | Midfielder | |
| 14 | Abdallah Jaber | Defender | |
| 16 | M. Shaker | Midfielder | |
| 17 | A. Kanani | Attacker | |
| 24 | O. Barzilay | Attacker | |
| 29 | E. Khutaba | Defender | |
| 32 | A. Mater | Defender | |
| 33 | A. Ibrahim | Defender | |
| 44 | Mohamad Jabarin | Midfielder | |
| 55 | Sagi Pinhas | Goalkeeper | |
| 57 | G. Diomandé | Midfielder | |
| 77 | I. Goren | Attacker | |
| 98 | R. Sason | Goalkeeper |