Logo Maccabi Haifa

Maccabi Haifa

Israel

Thứ hạng hiện tại Bảng Ligat Al

Maccabi Haifa đang xếp thứ 2 trên tổng 14 đội , với 12 điểm sau 5 trận.

Thắng
4
Hoà
0
Thua
1
Bàn thắng
12
Bàn thua
7
Hiệu số
+5

Lịch thi đấu sắp tới

CN, 11/10 Ligat Ha'al

00:00
Hapoel Katamon
Maccabi Haifa
--

CN, 18/10 Ligat Ha'al

00:00
Maccabi Petah Tikva
Maccabi Haifa
--

CN, 25/10 Ligat Ha'al

00:00
Maccabi Haifa
Hapoel Beer Sheva
--

Kết quả gần đây

CN, 20/09 Ligat Ha'al

FT
Maccabi Haifa
Ironi Tiberias
3 2

Thứ 3, 15/09 Ligat Ha'al

FT
Ironi Kiryat Shmona
Maccabi Haifa
0 4

CN, 06/09 Ligat Ha'al

FT
Maccabi Haifa
Hapoel Petah Tikva
2 1

Thứ 3, 01/09 Ligat Ha'al

FT
Maccabi Tel Aviv
Maccabi Haifa
3 1

Maccabi Haifa qua những vòng vừa qua

Lần ra sân gần đây nhất đưa Maccabi Haifa tới kết quả thắng Ironi Tiberias 3-2. Tính tới lúc này, mạch thắng dừng ở con số 3. Có 3 trong số đó là các trận sân nhà.

Maccabi Haifa xếp hạng ra sao?

Mạch thắng 3 trận đang giúp Maccabi Haifa đi lên. Tốc độ tích điểm là 2,4 điểm mỗi trận. Cụ thể là 4 thắng, 1 thua và chưa hoà trận nào.

Số bàn thắng và bàn thua của Maccabi Haifa

Cán cân bàn thắng bại của Maccabi Haifa đang là +5. Đội đang có hiệu số +5. Xếp theo bàn thắng mỗi trận, đội nằm ở vị trí thứ 2.

Hồ sơ đội bóng Maccabi Haifa

Sammy Ofer Stadium, sân nhà của Maccabi Haifa, chứa được 30.820 chỗ ngồi. Khán đài có 30.820 chỗ ngồi. Tên gọi tắt quen thuộc của đội là MAC.

Maccabi Haifa đang bám đuổi những ai?

Trên bảng xếp hạng, Maccabi Haifa nằm giữa Maccabi Tel Aviv và Hapoel Tel Aviv. Nhóm xếp hạng này gồm 14 đội.

Maccabi Haifa gặp ai ở vòng tới?

Trận kế tiếp, Maccabi Haifa gặp Hapoel Katamon trên sân khách ngày 11/10/2026. Còn 12 ngày nữa bóng mới lăn.

Đội hình

# Cầu thủ Vị trí Quốc tịch
2 Z. Zasno Defender
3 S. Goldberg Defender
4 A. Muhammad Midfielder
7 Y. Mordechai Midfielder
8 Y. Levi Midfielder
9 A. Novaković Attacker
10 Bruninho Midfielder
11 K. Gorré Midfielder
16 K. Saief Defender
18 G. Melamed Attacker
19 E. Azoulay Midfielder
21 N. Lonwijk Defender
22 O. Y. Nir On Goalkeeper
25 J. Bataille Defender
26 S. Kani Attacker
29 Iyad Khalaili Midfielder
29 Y. Faingezicht Defender
30 Pedro Brazão Midfielder
35 N. Sztejfman Defender
36 N. Ratner Defender
37 E. Amir Midfielder
38 A. Grimberg Attacker
39 G. Arad Defender
40 S. Keouf Goalkeeper
44 Pedrão Defender
45 C. Don Attacker
55 O. Glazer Goalkeeper
66 Tsunami Defender
70 M. Golenkov Goalkeeper
90 G. Alvin Goalkeeper