Maccabi Kabilio Jaffa
Israel
Thứ hạng hiện tại Bảng Liga Leumit
Maccabi Kabilio Jaffa đang xếp thứ 15 trên tổng 16 đội, với 3 điểm sau 7 trận.
- Thắng
- 1
- Hoà
- 0
- Thua
- 6
- Bàn thắng
- 6
- Bàn thua
- 17
- Hiệu số
- -11
Lịch thi đấu sắp tới
Kết quả gần đây
Thành tích mùa 18/19 của Maccabi Kabilio Jaffa
Sau 7 vòng, Maccabi Kabilio Jaffa mới gom được 3 điểm. Mỗi vòng đấu mang về trung bình 0,4 điểm. Đội có 1 thắng, 6 thua và chưa hoà trận nào.
Maccabi Kabilio Jaffa hơn kém các đội lân cận bao nhiêu điểm?
Maccabi Kabilio Jaffa kém Ironi Modi'in ở vị trí liền trên đúng 2 điểm. Bảng đấu có tất cả 16 đội. Đội đang giữ 3 điểm lợi thế trước Hapoel Acre.
Mạch trận hiện thời của Maccabi Kabilio Jaffa
Hai vòng vừa rồi, Maccabi Kabilio Jaffa thua Hapoel Kfar Shalem 1-3 và thua Maccabi Bnei Raina 0-2. Có 3 trong số đó là các trận sân nhà. Trong 6 trận gần đây, đội thắng 1 lần.
Khác biệt sân bãi của Maccabi Kabilio Jaffa
Thành tích hai sân của Maccabi Kabilio Jaffa là 0 trận thắng sân nhà so với 1 trận thắng sân khách. Ở sân nhà, cán cân là 4 bàn ghi và 13 bàn thua. Trong các chuyến làm khách, đội ghi 2 bàn và nhận 4 bàn.
Sân nhà và giải đấu của Maccabi Kabilio Jaffa
Maccabi Kabilio Jaffa lấy Ramla Municipal Stadium ở Ramla làm sân nhà. Mỗi trận sân nhà có thể bán tới 2.500 vé.
Maccabi Kabilio Jaffa tấn công, phòng ngự ra sao?
Hàng công Maccabi Kabilio Jaffa đứng thứ 14 với 0,9 bàn mỗi trận. Số bàn ghi được xếp thứ 14 trong nhóm. Tính theo bàn thua mỗi trận, đội đứng thứ 14.
Lịch thi đấu sắp tới của Maccabi Kabilio Jaffa
Maccabi Kabilio Jaffa sẽ tiếp Hapoel Acre vào ngày 1/10/2026. Quãng nghỉ trước trận là 2 ngày.
Đội hình
| # | Cầu thủ | Vị trí | Quốc tịch |
|---|---|---|---|
| - | Sagiv Elbaz | Tiền đạo | |
| 5 | D. Tiram | Hậu vệ | |
| 6 | S. Ginon | Tiền vệ | |
| 10 | Gil Itzhak | Tiền đạo | Israel |
| 10 | Mofleh Shalata | Tiền đạo | Israel |
| 11 | Matan Beit-Ya'akov | Tiền vệ | Israel |
| 12 | Amit Meir | Tiền vệ | Israel |
| 12 | D. Sirkis | Hậu vệ | |
| 18 | Netanel Daloya | Thủ môn | Israel |
| 26 | A. Maya | Tiền đạo | |
| 27 | N. Fliter | Hậu vệ | |
| 28 | Yoel Abuhatzira | Tiền đạo | Israel |
| 29 | N. Khatib | Tiền vệ | |
| 34 | Goran Antonić | Hậu vệ | Serbia |
| 35 | Y. Halevi | Hậu vệ | |
| 38 | R. Talmi | Tiền đạo | |
| 77 | R. Peretz | Tiền vệ | |
| 78 | Itay Zada | Tiền đạo | Israel |