Maccabi Netanya
Israel
Thứ hạng hiện tại Bảng Ligat Al
Maccabi Netanya đang xếp thứ 9 trên tổng 14 đội, với 5 điểm sau 5 trận.
- Thắng
- 1
- Hoà
- 2
- Thua
- 2
- Bàn thắng
- 6
- Bàn thua
- 6
- Hiệu số
- 0
Lịch thi đấu sắp tới
Kết quả gần đây
Maccabi Netanya: quốc gia, giải đấu và sân nhà
Maccabi Netanya lấy Netanya Stadium ở Netanya làm sân nhà. Đội thường được gọi ngắn là MAC. Khán đài có 13.610 chỗ ngồi.
Thành tích mùa 18/19 của Maccabi Netanya
Bảng xếp hạng giải ghi tên Maccabi Netanya ở vị trí thứ 9. Nhịp lấy điểm đang là 1,0 điểm một trận. Giải quy tụ 14 đội ở nhóm này.
Kết quả các trận gần nhất của Maccabi Netanya
Trận gần nhất, Maccabi Netanya thua Maccabi Tel Aviv 1-2 trên sân nhà. Hàng công tịt ngòi ở 3 trận. Trong 6 trận gần đây, đội thắng 1 lần.
Maccabi Netanya tấn công, phòng ngự ra sao?
Lưới đối phương rung lên 6 lần trước Maccabi Netanya mùa 18/19. Xếp theo bàn thắng mỗi trận, đội nằm ở vị trí thứ 10. Khung thành đội đứng thứ 2 về độ an toàn trong nhóm.
Cuộc đua quanh vị trí của Maccabi Netanya
Trên bảng xếp hạng, Maccabi Netanya nằm giữa Maccabi Petah Tikva và Bnei Sakhnin. Nhóm xếp hạng này gồm 14 đội. Cách biệt với Maccabi Tel Aviv là 10 điểm.
Trận kế tiếp của Maccabi Netanya
Trận kế tiếp, Maccabi Netanya gặp Hapoel Petah Tikva trên sân khách ngày 11/10/2026. Đội còn 11 ngày chuẩn bị.
Đội hình
| # | Cầu thủ | Vị trí | Quốc tịch |
|---|---|---|---|
| 1 | Niv Antman | Thủ môn | Israel |
| 2 | Grigori Morozov | Hậu vệ | Russia |
| 4 | Itay Ben Shabat | Hậu vệ | Israel |
| 5 | Denis Kulikov | Hậu vệ | Israel |
| 6 | Bakary Konaté | Hậu vệ | Mali |
| 7 | Isaac | Tiền đạo | Brazil |
| 8 | Dolev Haziza | Tiền đạo | Israel |
| 9 | Eylon Almog | Tiền đạo | Israel |
| 10 | Oz Bilu | Tiền vệ | Israel |
| 11 | Dor Hugi | Tiền đạo | Israel |
| 12 | Alon Azugi | Hậu vệ | Israel |
| 13 | Nadav Niddam | Tiền vệ | Israel |
| 14 | Liam Cohen | Tiền đạo | Israel |
| 15 | Maor Levi | Tiền vệ | Israel |
| 16 | Basam Zaarura | Tiền vệ | Israel |
| 17 | Y. Abuhazira | Tiền đạo | |
| 18 | Omri Shamir | Tiền vệ | Israel |
| 20 | Isaac Tshibangu | Tiền đạo | Congo DR |
| 21 | A. Talpa | Tiền vệ | |
| 22 | Samu | Thủ môn | Portugal |
| 24 | Olivier Verdon | Hậu vệ | Benin |
| 24 | Amit Cohen | Hậu vệ | Israel |
| 25 | Wylan Cyprien | Tiền vệ | France |
| 26 | Karem Jaber | Hậu vệ | Israel |
| 30 | I. Mehager | Tiền vệ | |
| 30 | Itay Shwartzman | Tiền vệ | |
| 32 | Aziz Ouattara | Tiền vệ | Côte d'Ivoire |
| 40 | Saba Khvadagiani | Hậu vệ | Georgia |
| 44 | Benny Feldman | Hậu vệ | |
| 75 | D. Cohen | Thủ môn | |
| 83 | Matheus Davó | Tiền đạo | Brazil |
| 98 | Gabriel Simion | Tiền vệ | Romania |