Maccabi Petah Tikva
Israel
Thứ hạng hiện tại Bảng Ligat Al
Maccabi Petah Tikva đang xếp thứ 8 trên tổng 14 đội, với 6 điểm sau 5 trận.
- Thắng
- 2
- Hoà
- 0
- Thua
- 3
- Bàn thắng
- 8
- Bàn thua
- 11
- Hiệu số
- -3
Lịch thi đấu sắp tới
Kết quả gần đây
Kết quả các trận gần nhất của Maccabi Petah Tikva
Lần ra sân gần đây nhất đưa Maccabi Petah Tikva tới kết quả thua Hapoel Katamon 2-4. Mạch thua hiện kéo dài 3 trận. Có 3 trong số đó là các trận sân nhà.
Thành tích mùa 18/19 của Maccabi Petah Tikva
Chuỗi thua 3 trận đang đè nặng lên Maccabi Petah Tikva. Bảng xếp hạng ghi nhận 2 thắng, 3 thua và chưa hoà trận nào. Nhịp lấy điểm đang là 1,2 điểm một trận.
Cuộc đua quanh vị trí của Maccabi Petah Tikva
Khoảng cách từ Maccabi Petah Tikva tới Maccabi Tel Aviv ở ngôi đầu là 9 điểm. Đội đang giữ 1 điểm lợi thế trước Maccabi Netanya. Cuộc đua diễn ra giữa 14 đội.
Giới thiệu Maccabi Petah Tikva
Sân nhà của Maccabi Petah Tikva, đội bóng Israel, là HaMoshava Stadium. Tên gọi tắt quen thuộc của đội là MAC. Mỗi trận sân nhà có thể bán tới 12.500 vé.
Sức mạnh ghi bàn của Maccabi Petah Tikva
Maccabi Petah Tikva ghi 8 bàn và để thủng lưới 11 bàn mùa 18/19. Hiệu suất ghi bàn đưa đội lên vị trí thứ 5 của nhóm. Số bàn phải nhận xếp thứ 12 trong nhóm.
Trận kế tiếp của Maccabi Petah Tikva
Trận kế tiếp, Maccabi Petah Tikva gặp Hapoel Haifa trên sân khách ngày 11/10/2026. Quãng nghỉ trước trận là 12 ngày.
Đội hình
| # | Cầu thủ | Vị trí | Quốc tịch |
|---|---|---|---|
| 1 | D. Hevron | Thủ môn | |
| 6 | E. Yao | Hậu vệ | |
| 7 | K. Spence | Tiền đạo | |
| 8 | Dan Lee-Yam | Hậu vệ | |
| 9 | S. Owusu | Tiền vệ | |
| 10 | A. Lugassy | Tiền đạo | |
| 12 | I. Baruch | Hậu vệ | |
| 15 | A. Ratner | Tiền đạo | |
| 15 | L. Kasa | Tiền vệ | |
| 16 | Noam Shemesh | Tiền vệ | |
| 17 | A. Salem | Hậu vệ | |
| 18 | E. Tibi | Hậu vệ | |
| 20 | I. Cohen | Tiền vệ | |
| 21 | I. Soumah | Tiền vệ | |
| 22 | B. Abdach | Hậu vệ | |
| 26 | G. Deznet | Hậu vệ | |
| 26 | A. Dezent | Hậu vệ | |
| 27 | Y. Koren | Tiền vệ | |
| 30 | O. Dadya | Hậu vệ | |
| 39 | M. Erlich | Thủ môn | |
| 44 | Pavlos Korrea | Hậu vệ | Cyprus |
| 47 | Y. Peretz | Tiền đạo | |
| 53 | L. Hazan | Tiền vệ | |
| 77 | J. Cortés | Tiền đạo | |
| 80 | Y. Oz | Tiền vệ | |
| 97 | M. Rakonjac | Tiền đạo | |
| 99 | Eyal Inbrum | Tiền đạo |