Logo Maccabi Petah Tikva

Maccabi Petah Tikva

Israel

Thứ hạng hiện tại Bảng Ligat Al

Maccabi Petah Tikva đang xếp thứ 8 trên tổng 14 đội, với 6 điểm sau 5 trận.

Thắng
2
Hoà
0
Thua
3
Bàn thắng
8
Bàn thua
11
Hiệu số
-3

Lịch thi đấu sắp tới

CN, 11/10 Ligat Ha'al

00:00
Hapoel Haifa
Maccabi Petah Tikva
--

CN, 18/10 Ligat Ha'al

00:00
Maccabi Petah Tikva
Maccabi Haifa
--

CN, 25/10 Ligat Ha'al

00:00
Hapoel Ramat Gan
Maccabi Petah Tikva
--

Kết quả gần đây

Thứ 7, 19/09 Ligat Ha'al

FT
Maccabi Petah Tikva
Hapoel Katamon
2 4

Thứ 4, 16/09 Ligat Ha'al

FT
Beitar Jerusalem
Maccabi Petah Tikva
3 1

Thứ 7, 05/09 Ligat Ha'al

FT
Maccabi Petah Tikva
Ironi Tiberias
1 2

CN, 30/08 Ligat Ha'al

FT
Bnei Sakhnin
Maccabi Petah Tikva
1 2

Kết quả các trận gần nhất của Maccabi Petah Tikva

Lần ra sân gần đây nhất đưa Maccabi Petah Tikva tới kết quả thua Hapoel Katamon 2-4. Mạch thua hiện kéo dài 3 trận. Có 3 trong số đó là các trận sân nhà.

Thành tích mùa 18/19 của Maccabi Petah Tikva

Chuỗi thua 3 trận đang đè nặng lên Maccabi Petah Tikva. Bảng xếp hạng ghi nhận 2 thắng, 3 thua và chưa hoà trận nào. Nhịp lấy điểm đang là 1,2 điểm một trận.

Cuộc đua quanh vị trí của Maccabi Petah Tikva

Khoảng cách từ Maccabi Petah Tikva tới Maccabi Tel Aviv ở ngôi đầu là 9 điểm. Đội đang giữ 1 điểm lợi thế trước Maccabi Netanya. Cuộc đua diễn ra giữa 14 đội.

Giới thiệu Maccabi Petah Tikva

Sân nhà của Maccabi Petah Tikva, đội bóng Israel, là HaMoshava Stadium. Tên gọi tắt quen thuộc của đội là MAC. Mỗi trận sân nhà có thể bán tới 12.500 vé.

Sức mạnh ghi bàn của Maccabi Petah Tikva

Maccabi Petah Tikva ghi 8 bàn và để thủng lưới 11 bàn mùa 18/19. Hiệu suất ghi bàn đưa đội lên vị trí thứ 5 của nhóm. Số bàn phải nhận xếp thứ 12 trong nhóm.

Trận kế tiếp của Maccabi Petah Tikva

Trận kế tiếp, Maccabi Petah Tikva gặp Hapoel Haifa trên sân khách ngày 11/10/2026. Quãng nghỉ trước trận là 12 ngày.

Đội hình

# Cầu thủ Vị trí Quốc tịch
1 D. Hevron Thủ môn
6 E. Yao Hậu vệ
7 K. Spence Tiền đạo
8 Dan Lee-Yam Hậu vệ
9 S. Owusu Tiền vệ
10 A. Lugassy Tiền đạo
12 I. Baruch Hậu vệ
15 A. Ratner Tiền đạo
15 L. Kasa Tiền vệ
16 Noam Shemesh Tiền vệ
17 A. Salem Hậu vệ
18 E. Tibi Hậu vệ
20 I. Cohen Tiền vệ
21 I. Soumah Tiền vệ
22 B. Abdach Hậu vệ
26 G. Deznet Hậu vệ
26 A. Dezent Hậu vệ
27 Y. Koren Tiền vệ
30 O. Dadya Hậu vệ
39 M. Erlich Thủ môn
44 Pavlos Korrea Hậu vệ Cyprus
47 Y. Peretz Tiền đạo
53 L. Hazan Tiền vệ
77 J. Cortés Tiền đạo
80 Y. Oz Tiền vệ
97 M. Rakonjac Tiền đạo
99 Eyal Inbrum Tiền đạo