Logo Magallanes

Magallanes

Chile

Thứ hạng hiện tại Bảng Primera B

Magallanes đang xếp thứ 4 trên tổng 16 đội, với 40 điểm sau 25 trận.

Thắng
11
Hoà
7
Thua
7
Bàn thắng
41
Bàn thua
38
Hiệu số
+3

Lịch thi đấu sắp tới

Thứ 7, 03/10 Primera B

22:30
Magallanes
Curico Unido
--

Thứ 7, 10/10 Primera B

22:30
Recoleta
Magallanes
--

Thứ 2, 19/10 Primera B

03:00
Magallanes
San Luis
--

Thứ 2, 26/10 Primera B

04:00
Deportes Iquique
Magallanes
--

Kết quả gần đây

CN, 13/09 Primera B

FT
Magallanes
D. Puerto Montt
2 0

Thứ 5, 10/09 Primera B

FT
Deportes Copiapo
Magallanes
1 1

Thứ 7, 05/09 Primera B

FT
Magallanes
Union San Felipe
0 0

CN, 30/08 Primera B

FT
Santiago Wanderers
Magallanes
2 1

Thành tích mùa 18/19 của Magallanes

Magallanes xếp thứ 4 và chỉ kém ngôi đầu 5 điểm. Giải quy tụ 16 đội ở nhóm này. Đội có 11 thắng, 7 hoà và 7 thua.

Magallanes đang bám đuổi những ai?

Khoảng cách từ Magallanes tới Cobreloa ở ngôi đầu là 5 điểm. Ngay sau lưng là Antofagasta, kém 2 điểm. Nhóm xếp hạng này gồm 16 đội.

Kết quả các trận gần nhất của Magallanes

Lần ra sân gần đây nhất đưa Magallanes tới kết quả thắng D. Puerto Montt 2-0. Đội giữ sạch lưới 3 trận trong số đó. Có 3 trong số đó là các trận sân nhà.

Sức mạnh ghi bàn của Magallanes

Hàng công Magallanes đứng thứ 3 với 1,6 bàn mỗi trận. Về khả năng ghi bàn, đội đứng thứ 3. Khung thành đội đứng thứ 11 về độ an toàn trong nhóm.

Magallanes trên sân nhà so với sân khách

Sân nhà mang về cho Magallanes 6 trận thắng, sân khách thêm 5 trận. Sân khách đội ghi 18 bàn và nhận 19 bàn. Sân nhà đội ghi 23 bàn và nhận 19 bàn.

Magallanes: quốc gia, giải đấu và sân nhà

Sân nhà của Magallanes, đội bóng Chile, là Estadio Municipal. Sức chứa của sân là 3.500 chỗ. Đội thường được gọi ngắn là MAG.

Đối thủ kế tiếp của Magallanes

Magallanes sẽ tiếp Curico Unido vào ngày 3/10/2026. Quãng nghỉ trước trận là 5 ngày.

Đội hình

# Cầu thủ Vị trí Quốc tịch
1 Joaquín Muñoz Thủ môn Chile
2 D. Figueroa Tiền vệ
3 A. Walters Hậu vệ
4 M. Vasquez Hậu vệ
5 B. Liuzzi Tiền vệ
6 J. James Hậu vệ
7 A. Toledo Tiền vệ
8 Diego Fernández Tiền vệ Chile
9 F. Peraza Tiền đạo
10 Cristóbal Jorquera Tiền vệ Chile
11 M. Fredes Tiền đạo
12 M. Riffo Thủ môn
13 M. Arevalo Hậu vệ
14 Maximo Espinola Tiền đạo
16 M. Osorio Hậu vệ
17 J. Zozaya Thủ môn
18 E. Berríos Tiền vệ
19 Rubén Farfán Tiền đạo Chile
20 E. Neira Tiền vệ
21 J. Quiroz Tiền vệ
22 Claudio Meneses Tiền vệ Chile
23 Milton Alegre Tiền đạo Argentina
24 F. Yáñez Hậu vệ
24 R. Abbruzzese Hậu vệ
28 G. Guzman Hậu vệ
29 M. Sepulveda Tiền vệ
30 Hans Salinas Hậu vệ Chile
32 S. Coronel Tiền vệ
35 V. Cabezas Tiền vệ
36 I. Sanzana Tiền đạo
38 B. Sanchez Thủ môn
39 Andres Norambuena Tiền đạo
40 I. Serpa Tiền đạo