Magdeburg II
Germany
Thứ hạng hiện tại Bảng Regionalliga: Nordost
Magdeburg II đang xếp thứ 11 trên tổng 18 đội, với 13 điểm sau 11 trận.
- Thắng
- 4
- Hoà
- 1
- Thua
- 6
- Bàn thắng
- 20
- Bàn thua
- 23
- Hiệu số
- -3
Lịch thi đấu sắp tới
Kết quả gần đây
Magdeburg II qua những vòng vừa qua
Magdeburg II khép lại các vòng vừa qua với kết quả thua Altglienicke 0-1, thua BFC Dynamo 1-4 và thua Erzgebirge Aue 1-2. Loạt 6 trận vừa qua để lại 8 bàn ghi được và 13 bàn phải nhận. Tính tới lúc này, mạch thua dừng ở con số 4.
Magdeburg II trên bảng xếp hạng
Magdeburg II mới có 13 điểm sau 11 vòng. Nhịp lấy điểm đang là 1,2 điểm một trận. Giải quy tụ 18 đội ở nhóm này.
Magdeburg II hơn kém các đội lân cận bao nhiêu điểm?
Khoảng cách từ Magdeburg II tới FC Rot-Weiß Erfurt ở ngôi đầu là 14 điểm. FSV Zwickau đang hơn đội 2 điểm. Ngay sau lưng là SV Babelsberg 03, kém 1 điểm.
Thành tích sân nhà và sân khách của Magdeburg II
Magdeburg II ghi 10 bàn ở sân nhà và 10 bàn ở sân khách. Các trận sân nhà cho ra 10 bàn thắng và 6 bàn thua. Khi xa nhà, đội có 10 bàn thắng và 17 bàn thua.
Giới thiệu Magdeburg II
Platz 2 MCDD-Arena, sân nhà của Magdeburg II, chứa được 1.000 chỗ ngồi. Khán đài có 1.000 chỗ ngồi.
Sức mạnh ghi bàn của Magdeburg II
Trung bình mỗi trận Magdeburg II ghi 1,8 bàn và nhận 2,1 bàn. Chênh lệch bàn thắng bàn thua dừng ở −3. Về khả năng ghi bàn, đội đứng thứ 5.
Trận kế tiếp của Magdeburg II
Ngày 10/10/2026, Magdeburg II bước vào cuộc đấu với FC Carl Zeiss Jena. Đây là một chuyến làm khách.
Đội hình
| # | Cầu thủ | Vị trí | Quốc tịch |
|---|---|---|---|
| - | M. Sanogo | Tiền đạo | |
| - | T. Giesen | Tiền vệ | |
| - | C. Schulze | Tiền đạo | |
| - | Kenan Aydin | Hậu vệ | |
| - | Albert Frank Millgramm | Tiền vệ | |
| - | Leon Noel Mergner | Tiền vệ | |
| - | Laurin Schößler | Tiền vệ | |
| - | Felix Güldner | Thủ môn | |
| - | Joonas Joachim Peter Frenzel | Tiền đạo | |
| - | Marcel Zajusch | Hậu vệ | |
| 4 | E. Džogović | Hậu vệ | |
| 6 | Dariusz Stalmach | Tiền vệ | |
| 13 | Connor Krempicki | Tiền vệ | Germany |
| 18 | E. Kuhinja | Tiền đạo | |
| 18 | Marvin Pohl | Hậu vệ | |
| 30 | N. Kruth | Thủ môn | |
| 31 | Robert Leipertz | Tiền vệ | Germany |
| 34 | Tarek Chahed | Hậu vệ | Germany |
| 35 | Magnus Elias Baars | Tiền đạo | |
| 39 | Tom Schlitter | Thủ môn | Germany |
| 40 | Robert Kampa | Thủ môn |