Maguary PE
Brazil
Thứ hạng hiện tại Bảng Pernambucano: Regular season
Maguary PE đang xếp thứ 6 trên tổng 8 đội, với 9 điểm sau 7 trận.
- Thắng
- 2
- Hoà
- 3
- Thua
- 2
- Bàn thắng
- 10
- Bàn thua
- 10
- Hiệu số
- 0
Lịch thi đấu sắp tới
Kết quả gần đây
Kết quả các trận gần nhất của Maguary PE
Hai vòng vừa rồi, Maguary PE thua Iguatu 1-2 và thua Iguatu 2-3. Loạt 6 trận vừa qua để lại 7 bàn ghi được và 7 bàn phải nhận. 2 lần đội rời sân mà chưa thủng lưới.
Maguary PE đang đứng thứ mấy?
Maguary PE trải qua mạch thua 3 trận và rơi xuống thứ 3. Thành tích mùa 18/19 là 3 thắng, 4 hoà và 3 thua. Trung bình mỗi trận đội lấy 1,3 điểm.
Vị trí Maguary PE so với phần còn lại của bảng
Maguary PE và Central SC đang bằng điểm nhau, chỉ số phụ quyết định thứ tự. Phía trên là America-RN, cách 8 điểm. Đội đầu bảng ABC đang hơn 10 điểm.
Khác biệt sân bãi của Maguary PE
Thành tích hai sân của Maguary PE là 4 trận thắng sân nhà so với 0 trận thắng sân khách. Các trận sân nhà cho ra 11 bàn thắng và 5 bàn thua. Khi xa nhà, đội có 2 bàn thắng và 6 bàn thua.
Hồ sơ đội bóng Maguary PE
Maguary PE là một đội bóng Brazil. Sức chứa của sân là 4.000 chỗ.
Maguary PE tấn công, phòng ngự ra sao?
Lưới đối phương rung lên 8 lần trước Maguary PE mùa 18/19. Đội đang có hiệu số +3.
Đội hình
| # | Cầu thủ | Vị trí | Quốc tịch |
|---|---|---|---|
| 1 | Juliano | Thủ môn | |
| 2 | Eduardo | Hậu vệ | |
| 3 | Arthur | Hậu vệ | |
| 3 | Mauricio Pinto | Hậu vệ | |
| 4 | Eduardo Guedes | Hậu vệ | |
| 5 | Jalysson | Tiền vệ | |
| 7 | Bruno Vinicius | Tiền vệ | |
| 8 | Italo | Tiền vệ | |
| 9 | Histone | Tiền đạo | |
| 10 | Renato Henrique | Tiền vệ | |
| 10 | Julio Cesar | Tiền vệ | |
| 11 | M. Verdún | Tiền vệ | |
| 12 | Bruno Lopes | Thủ môn | |
| 15 | Vinicius Barcellos | Hậu vệ | |
| 16 | Rychelmy | Hậu vệ | |
| 17 | Francisco das Chagas Araújo Filho | Tiền đạo | |
| 18 | Iago Felipe | Tiền vệ | |
| 19 | Philippe | Tiền đạo | |
| 19 | Henrique | Tiền đạo | |
| 19 | Matheus Bambu | Tiền đạo | |
| 20 | Erick Maranhão | Tiền đạo | |
| 27 | Richardson | Tiền đạo | |
| 29 | Vinícius Kanu | Tiền đạo | |
| 33 | Keu | Thủ môn |