Maitland
Úc
Thứ hạng hiện tại Bảng Regular Season
Maitland đang xếp thứ 2 trên tổng 12 đội, với 42 điểm sau 22 trận.
- Thắng
- 13
- Hoà
- 3
- Thua
- 6
- Bàn thắng
- 40
- Bàn thua
- 32
- Hiệu số
- +8
Lịch thi đấu sắp tới
Kết quả gần đây
Giới thiệu Maitland
Maitland lấy Cooks Square Park ở East Maitland làm sân nhà. Cooks Square Park có 1.000 chỗ ngồi.
Maitland trên bảng xếp hạng
Bảng xếp hạng giải ghi tên Maitland ở vị trí thứ 2. Tốc độ tích điểm là 1,9 điểm mỗi trận. Thành tích mùa 18/19 là 13 thắng, 3 hoà và 6 thua.
Mạch trận hiện thời của Maitland
Maitland khép lại các vòng vừa qua với kết quả thua Weston Bears 0-2, thắng Broadmeadow Magic 1-0 và thắng Edgeworth Eagles 2-1. Trong đó có 3 trận diễn ra trên sân nhà. Trong 6 trận gần đây, đội thắng 4 lần.
Hàng công và hàng thủ Maitland
Số bàn thua của Maitland dừng ở 32 sau 22 trận. Đội đang có hiệu số +8. Hiệu suất ghi bàn đưa đội lên vị trí thứ 6 của nhóm.
Maitland mạnh hơn ở sân nào?
Maitland nhận 16 bàn ở sân nhà và 19 bàn khi làm khách. Trên sân khách đội ghi trung bình 1,9 bàn mỗi trận, nhiều hơn mức 1,4 bàn khi chơi ở nhà.
Cuộc đua quanh vị trí của Maitland
Trên bảng xếp hạng, Maitland nằm giữa Broadmeadow Magic và Weston Bears.
Đội hình
| # | Cầu thủ | Vị trí | Quốc tịch |
|---|---|---|---|
| 1 | T. Pate | Thủ môn | |
| 2 | Semi Wara | Hậu vệ | Fiji |
| 4 | C. Jessup | Tiền vệ | |
| 5 | L. Corcoran | Tiền vệ | |
| 6 | A. Muddle | Hậu vệ | |
| 7 | D. McFarlane | Hậu vệ | |
| 8 | L. Reus | Tiền vệ | |
| 9 | C. Butchard | Hậu vệ | |
| 10 | J. Thompson | Tiền đạo | |
| 11 | Power- | Tiền đạo | |
| 12 | T. Law | Hậu vệ | |
| 13 | B. Grant | Hậu vệ | |
| 14 | B. Crowley | Tiền đạo | |
| 17 | J. Ritchie | Tiền đạo | |
| 18 | R. Ruiz | Tiền vệ | |
| 99 | T. Peel | Thủ môn |