Logo Makedonija GjP

Makedonija GjP

Macedonia

Thứ hạng hiện tại Bảng Second League

Makedonija GjP đang xếp thứ 8 trên tổng 14 đội, với 7 điểm sau 6 trận.

Thắng
2
Hoà
1
Thua
3
Bàn thắng
3
Bàn thua
4
Hiệu số
-1

Lịch thi đấu sắp tới

Thứ 7, 10/10 Second League

20:00
Logo Shkupi 1927 Shkupi 1927
Logo Makedonija GjP Makedonija GjP
--

Thứ 7, 17/10 Second League

22:00
Logo Makedonija GjP Makedonija GjP
Logo Ohrid Ohrid
--

Thứ 7, 24/10 Second League

22:00
Logo Belasica Belasica
Logo Makedonija GjP Makedonija GjP
--

Kết quả gần đây

Thứ 7, 19/09 Second League

FT
Logo Makedonija GjP Makedonija GjP
Logo FK Rabotnicki FK Rabotnicki
0 1

Thứ 7, 12/09 Second League

FT
Logo Makedonija GjP Makedonija GjP
Logo Kamjani Kamjani
1 0

CN, 06/09 Second League

FT
Logo Akademija Pandev Akademija Pandev
Logo Makedonija GjP Makedonija GjP
1 0

Thứ 4, 02/09 Cup

FT
Logo Velazerimi 77 Velazerimi 77
Logo Makedonija GjP Makedonija GjP
0 14

Makedonija GjP: quốc gia, giải đấu và sân nhà

Makedonija GjP lấy Stadion Gorče Petrov ở Skopje làm sân nhà. Khán đài có 2.570 chỗ ngồi. Người hâm mộ quen gọi đội là MAK.

Makedonija GjP đang đứng thứ mấy?

Makedonija GjP giữ vị trí thứ 8 mùa 18/19. Thành tích mùa 18/19 là 2 thắng, 1 hoà và 3 thua. Trung bình mỗi trận đội lấy 1,2 điểm.

Kết quả các trận gần nhất của Makedonija GjP

Hai vòng vừa rồi, Makedonija GjP thua FK Rabotnicki 0-1 và thắng Kamjani 1-0. Có 3 trận khung thành đội không bị chọc thủng. Ngược lại, 3 trận đội không ghi nổi bàn nào.

Khoảng cách của Makedonija GjP với nhóm trên và nhóm dưới

Makedonija GjP bằng điểm Novaci và chỉ thua ở chỉ số phụ. Nhóm xếp hạng này gồm 14 đội. Cách biệt với Ohrid là 8 điểm.

Makedonija GjP tấn công, phòng ngự ra sao?

Hàng công Makedonija GjP đứng thứ 12 với 0,5 bàn mỗi trận. Khung thành đội đứng thứ 4 về độ an toàn trong nhóm. Đội đang có hiệu số −1.

Makedonija GjP gặp ai ở vòng tới?

Ngày 10/10/2026, Makedonija GjP bước vào cuộc đấu với Shkupi 1927. Đội phải xa sân nhà ở trận này.

Đội hình

# Cầu thủ Vị trí Quốc tịch
- K. Gorgiovski Tiền vệ
- Stefan Temelkov Hậu vệ
2 D. Martinovski Tiền vệ
3 B. Tomovski Tiền vệ
8 I. Fisnik Hậu vệ
10 M. Blazeski Tiền vệ
11 F. Temelkovski Tiền vệ
11 S. Lazarevikj Hậu vệ
13 Kristijan Tanevski Tiền vệ North Macedonia
17 T. Talevski Hậu vệ
17 Aljban Shabani Tiền đạo North Macedonia
18 O. Sulejmani Tiền vệ
25 Darko Jovchev Thủ môn
27 M. Mitreski Tiền vệ
30 K. Gjorgjievski Tiền vệ
31 F. Sherifi Tiền vệ
32 B. Ismani Tiền vệ
33 M. Mladenovic Tiền vệ
50 Antonio Ilieski Hậu vệ