Mamoré
Brazil
Thứ hạng hiện tại Bảng Regular Season
Mamoré đang xếp thứ 8 trên tổng 12 đội, với 12 điểm sau 10 trận.
- Thắng
- 3
- Hoà
- 3
- Thua
- 4
- Bàn thắng
- 8
- Bàn thua
- 9
- Hiệu số
- -1
Lịch thi đấu sắp tới
Kết quả gần đây
Hàng công và hàng thủ Mamoré
Trung bình mỗi trận Mamoré ghi 0,8 bàn và nhận 0,9 bàn. Tính theo bàn thua mỗi trận, đội đứng thứ 2. Hiệu số bàn thắng bại là −1.
Thành tích mùa 18/19 của Mamoré
Mamoré giữ vị trí thứ 8 nhờ một trong những hàng thủ chắc nhất giải. Bảng xếp hạng ghi nhận 3 thắng, 3 hoà và 4 thua. Trung bình mỗi trận đội lấy 1,2 điểm.
Mamoré qua những vòng vừa qua
Hai vòng vừa rồi, Mamoré thua Democrata SL 1-3 và thua Democrata SL 1-2. Hàng công tịt ngòi ở 2 trận. Có 3 trong số đó là các trận sân nhà.
Mamoré chơi sân nhà và sân khách khác nhau thế nào?
Trên sân nhà Mamoré thắng 3 trận, còn trên sân khách là 1 trận. Sân khách đội ghi 5 bàn và nhận 7 bàn. Các trận sân nhà cho ra 7 bàn thắng và 8 bàn thua.
Khoảng cách của Mamoré với nhóm trên và nhóm dưới
Khoảng cách từ Mamoré tới Uberaba ở ngôi đầu là 11 điểm. Bảng đấu có tất cả 12 đội.
Mamoré: quốc gia, giải đấu và sân nhà
Mamoré lấy Estádio Bernardo Rubinger de Queiroz ở Patos de Minas, Minas Gerais làm sân nhà. Khán đài có 15.000 chỗ ngồi.
Đội hình
| # | Cầu thủ | Vị trí | Quốc tịch |
|---|---|---|---|
| - | Elivelton Fabrizio Vicente de Oliveira | Hậu vệ | Brazil |
| 4 | Davy | Hậu vệ | Brazil |
| 16 | Pedro Igor | Tiền đạo | Brazil |
| 18 | Erik Gabriel | Tiền đạo | Brazil |
| 19 | Yago | Hậu vệ | Brazil |
| 21 | Jean | Hậu vệ | Brazil |