Manchester City U21
England
Thứ hạng hiện tại Bảng Premier League 2 U21
Manchester City U21 đang xếp thứ 21 trên tổng 31 đội, với 3 điểm sau 3 trận.
- Thắng
- 1
- Hoà
- 0
- Thua
- 2
- Bàn thắng
- 7
- Bàn thua
- 6
- Hiệu số
- +1
Lịch thi đấu sắp tới
Kết quả gần đây
Kết quả các trận gần nhất của Manchester City U21
Gần đây Manchester City U21 thua Tottenham Hotspur U21 2-4 trên sân khách và thua Chesterfield 3-5. Cán cân của loạt trận này là 14 bàn thắng so với 12 bàn thua. Mạch thua hiện kéo dài 3 trận.
Manchester City U21 đang đứng thứ mấy?
Chuỗi thua 3 trận đang đè nặng lên Manchester City U21. Đội có 1 thắng, 2 thua và chưa hoà trận nào. Bảng có 31 đội tranh tài.
Vị trí Manchester City U21 so với phần còn lại của bảng
Khoảng cách từ Manchester City U21 tới Tottenham Hotspur U21 ở ngôi đầu là 7 điểm. Muốn vượt Derby County U21, đội cần bù 1 điểm. Nhóm xếp hạng này gồm 31 đội.
Hồ sơ đội bóng Manchester City U21
Sân nhà của Manchester City U21, đội bóng Anh, là Ewen Fields. Mỗi trận sân nhà có thể bán tới 4.100 vé. Người hâm mộ quen gọi đội là MCI.
Hàng công và hàng thủ Manchester City U21
Manchester City U21 ghi 7 bàn và để thủng lưới 6 bàn mùa 18/19. Về khả năng ghi bàn, đội đứng thứ 9. Khung thành đội đứng thứ 14 về độ an toàn trong nhóm.
Manchester City U21 gặp ai ở vòng tới?
Đối thủ kế tiếp của Manchester City U21 là Newcastle United U21, đá ngày 18/10/2026. Đội còn 19 ngày chuẩn bị.
Đội hình
| # | Cầu thủ | Vị trí | Quốc tịch |
|---|---|---|---|
| 1 | M. Chabot | Thủ môn | |
| 2 | Brooklyn Nfonkeu | Hậu vệ | England |
| 3 | Harrison Parker | Hậu vệ | England |
| 4 | D. Adeleke | Hậu vệ | |
| 5 | Matthew Hendersson-Hall | Hậu vệ | England |
| 6 | Kian Ben Noble | Hậu vệ | England |
| 7 | Christian Dunbar-McDonald | Tiền đạo | England |
| 8 | Harrison Miles | Tiền vệ | England |
| 9 | T. Lamb | Tiền đạo | |
| 10 | Oluwafemi David Adetayo Fapetu | Tiền vệ | England |
| 11 | Xavier Parker | Tiền vệ | |
| 12 | Charlie Courtman | Hậu vệ | |
| 12 | Rhys Thomas | Tiền vệ | |
| 14 | Dante Headley | Hậu vệ | England |
| 15 | Oliver Tevenan | Hậu vệ | |
| 16 | Finley Gorman | Tiền vệ | England |
| 17 | J. Wain | Tiền vệ | |
| 18 | K. Midwood | Tiền vệ | |
| 61 | Kaden Braithwaite | Hậu vệ | England |
| 69 | Max Hudson | Thủ môn | Wales |
| 70 | M. Barrett | Hậu vệ | |
| 75 | F. Samba | Tiền vệ | |
| 76 | D. Oliver | Tiền vệ | |
| 97 | T. Samba | Tiền đạo |