Mardin 1969
Turkey
Thứ hạng hiện tại Bảng Lig A
Mardin 1969 đang xếp thứ 7 trên tổng 20 đội , với 12 điểm sau 8 trận.
- Thắng
- 3
- Hoà
- 3
- Thua
- 2
- Bàn thắng
- 9
- Bàn thua
- 5
- Hiệu số
- +4
Lịch thi đấu sắp tới
Kết quả gần đây
Mardin 1969 ghi bao nhiêu bàn mùa này?
Mardin 1969 ghi 9 bàn và để thủng lưới 5 bàn mùa 18/19. Chênh lệch bàn thắng bàn thua dừng ở +4. Hiệu suất ghi bàn đưa đội lên vị trí thứ 12 của nhóm.
Vị trí của Mardin 1969 mùa 18/19
Mardin 1969 giữ vị trí thứ 7 nhờ một trong những hàng thủ chắc nhất giải. Đội có 3 thắng, 3 hoà và 2 thua. Mỗi vòng đấu mang về trung bình 1,5 điểm.
Kết quả các trận gần nhất của Mardin 1969
Trận gần nhất, Mardin 1969 thua Kayserispor 0-1 trên sân nhà. Ngược lại, 2 trận đội không ghi nổi bàn nào. Những vòng vừa qua mang về 2 trận thắng.
Khoảng cách của Mardin 1969 với nhóm trên và nhóm dưới
Mardin 1969 kém Keçiörengücü ở vị trí liền trên đúng 1 điểm. Ngôi đầu của Kayserispor còn xa 7 điểm. Bảng đấu có tất cả 20 đội.
Khác biệt sân bãi của Mardin 1969
Thành tích hai sân của Mardin 1969 là 2 trận thắng sân nhà so với 1 trận thắng sân khách. Các trận sân nhà cho ra 4 bàn thắng và 2 bàn thua. Khi xa nhà, đội có 5 bàn thắng và 3 bàn thua.
Hồ sơ đội bóng Mardin 1969
Mardin 1969 lấy 21 Kasım Şehir Stadyumu ở Mardin làm sân nhà. Sân đón được 6.600 khán giả mỗi trận.
Đối thủ kế tiếp của Mardin 1969
Lịch đấu đưa Mardin 1969 tới cuộc chạm trán Bursaspor ngày 11/10/2026. Đội còn 13 ngày chuẩn bị.
Đội hình
| # | Cầu thủ | Vị trí | Quốc tịch |
|---|---|---|---|
| 1 | E. Kardeşler | Goalkeeper | |
| 3 | N. Yardımcı | Defender | |
| 4 | O. Karslioglu | Defender | |
| 7 | Ş. Çetin | Midfielder | |
| 7 | A. Aydın | Midfielder | |
| 8 | Đ. Denić | Midfielder | |
| 9 | O. Kayode | Attacker | |
| 10 | Z. Dimitrov | Midfielder | |
| 11 | B. Balat | Midfielder | |
| 15 | U. Gezer | Defender | |
| 16 | A. Kabak | Midfielder | |
| 17 | E. Korkmaz | Defender | |
| 19 | A. Ülük | Attacker | |
| 25 | Mustafa Sengul | Defender | |
| 27 | K. Alıcı | Defender | |
| 29 | Ömer Kahveci | Goalkeeper | |
| 33 | E. Taşdemir | Defender | |
| 42 | B. Alhassan | Midfielder | |
| 45 | Osman Yildirim | Attacker | |
| 47 | M. Wilks | Defender | |
| 64 | B. Doğan | Defender | |
| 70 | Enes Erol | Midfielder | |
| 77 | D. Taşkan | Attacker | |
| 91 | T. Teklić | Midfielder |