Maribor
Slovenia
Thứ hạng hiện tại Bảng 1. SNL
Maribor đang xếp thứ 1 trên tổng 10 đội , với 20 điểm sau 10 trận.
- Thắng
- 5
- Hoà
- 5
- Thua
- 0
- Bàn thắng
- 19
- Bàn thua
- 8
- Hiệu số
- +11
Lịch thi đấu sắp tới
Kết quả gần đây
Maribor trên bảng xếp hạng
Sau 10 vòng, Maribor giữ ngôi đầu bảng. Đội có 5 thắng, 5 hoà và chưa thua trận nào. Nhịp lấy điểm đang là 2,0 điểm một trận.
Hàng công và hàng thủ Maribor
Hàng công Maribor đứng đầu với 1,9 bàn mỗi trận. Tính theo bàn thua mỗi trận, đội đứng đầu. Chênh lệch bàn thắng bàn thua dừng ở +11.
Maribor thi đấu thế nào gần đây?
Lần ra sân gần đây nhất đưa Maribor tới kết quả hoà Aluminij 2-2. Mạch bất bại hiện kéo dài 10 trận. Trong đó có 3 trận diễn ra trên sân nhà.
Maribor mạnh hơn ở sân nào?
Maribor nhận 4 bàn ở sân nhà và 4 bàn khi làm khách. Sân khách đội ghi 8 bàn và nhận 4 bàn. Đội chưa thua trận sân nhà nào.
Sân nhà và giải đấu của Maribor
Maribor lấy Ljudski vrt ở Maribor làm sân nhà. Tên gọi tắt quen thuộc của đội là MAR. Sức chứa của sân là 12.994 chỗ.
Maribor hơn kém các đội lân cận bao nhiêu điểm?
Maribor đang hơn Koper 2 điểm. Cuộc đua diễn ra giữa 10 đội.
Lịch thi đấu sắp tới của Maribor
Maribor sẽ làm khách của Brinje-Grosuplje vào ngày 11/10/2026. Còn 13 ngày nữa bóng mới lăn.
Đội hình
| # | Cầu thủ | Vị trí | Quốc tịch |
|---|---|---|---|
| - | E. Taylor | Midfielder | |
| 1 | A. Jug | Goalkeeper | |
| 3 | Č. Bumbić | Defender | |
| 4 | N. Viher | Midfielder | |
| 5 | Ž. Jevšenak | Midfielder | |
| 6 | B. M'bondo | Defender | |
| 7 | T. Cipot | Midfielder | |
| 8 | Claude Gonçalves | Midfielder | |
| 8 | M. Balazic | Midfielder | |
| 10 | Z. Repas | Midfielder | |
| 11 | A. Reghba | Attacker | |
| 14 | J. Seri | Midfielder | |
| 16 | L. Kokol | Defender | |
| 17 | J. Mlakar | Attacker | |
| 18 | E. Ljubicic | Attacker | |
| 19 | A. Zabukovec | Defender | |
| 21 | V. Koderman | Defender | |
| 23 | Ž. Karničnik | Defender | |
| 25 | M. Blažič | Defender | |
| 29 | D. Vizinger | Attacker | |
| 30 | P. Stojanović | Midfielder | |
| 31 | T. Plava | Midfielder | |
| 34 | T. Kikec | Defender | |
| 36 | Matej Tadic | Attacker | |
| 38 | N. Osterc | Defender | |
| 39 | I. Lainovic | Goalkeeper | |
| 43 | T. Handanović | Goalkeeper | |
| 45 | K. Bajc | Midfielder | |
| 50 | L. Vidmar | Defender | |
| 55 | M. Španring | Defender | |
| 70 | I. Tshipamba | Attacker | |
| 77 | T. Golic | Goalkeeper | |
| 79 | L. Zahović | Attacker | |
| 98 | T. Gardies | Goalkeeper | |
| 99 | B. Feta | Attacker |