Logo Maribor

Maribor

Slovenia

Thứ hạng hiện tại Bảng 1. SNL

Maribor đang xếp thứ 1 trên tổng 10 đội , với 20 điểm sau 10 trận.

Thắng
5
Hoà
5
Thua
0
Bàn thắng
19
Bàn thua
8
Hiệu số
+11

Lịch thi đấu sắp tới

CN, 11/10 1. SNL

22:30
Brinje-Grosuplje
Maribor
--

CN, 18/10 1. SNL

23:00
Maribor
Celje
--

Kết quả gần đây

CN, 20/09 1. SNL

FT
Maribor
Aluminij
2 2

Thứ 2, 14/09 1. SNL

FT
Radomlje
Maribor
0 3

CN, 06/09 1. SNL

FT
Maribor
Mura
1 1

Thứ 2, 31/08 1. SNL

FT
Nafta
Maribor
2 3

Maribor trên bảng xếp hạng

Sau 10 vòng, Maribor giữ ngôi đầu bảng. Đội có 5 thắng, 5 hoà và chưa thua trận nào. Nhịp lấy điểm đang là 2,0 điểm một trận.

Hàng công và hàng thủ Maribor

Hàng công Maribor đứng đầu với 1,9 bàn mỗi trận. Tính theo bàn thua mỗi trận, đội đứng đầu. Chênh lệch bàn thắng bàn thua dừng ở +11.

Maribor thi đấu thế nào gần đây?

Lần ra sân gần đây nhất đưa Maribor tới kết quả hoà Aluminij 2-2. Mạch bất bại hiện kéo dài 10 trận. Trong đó có 3 trận diễn ra trên sân nhà.

Maribor mạnh hơn ở sân nào?

Maribor nhận 4 bàn ở sân nhà và 4 bàn khi làm khách. Sân khách đội ghi 8 bàn và nhận 4 bàn. Đội chưa thua trận sân nhà nào.

Sân nhà và giải đấu của Maribor

Maribor lấy Ljudski vrt ở Maribor làm sân nhà. Tên gọi tắt quen thuộc của đội là MAR. Sức chứa của sân là 12.994 chỗ.

Maribor hơn kém các đội lân cận bao nhiêu điểm?

Maribor đang hơn Koper 2 điểm. Cuộc đua diễn ra giữa 10 đội.

Lịch thi đấu sắp tới của Maribor

Maribor sẽ làm khách của Brinje-Grosuplje vào ngày 11/10/2026. Còn 13 ngày nữa bóng mới lăn.

Đội hình

# Cầu thủ Vị trí Quốc tịch
- E. Taylor Midfielder
1 A. Jug Goalkeeper
3 Č. Bumbić Defender
4 N. Viher Midfielder
5 Ž. Jevšenak Midfielder
6 B. M'bondo Defender
7 T. Cipot Midfielder
8 Claude Gonçalves Midfielder
8 M. Balazic Midfielder
10 Z. Repas Midfielder
11 A. Reghba Attacker
14 J. Seri Midfielder
16 L. Kokol Defender
17 J. Mlakar Attacker
18 E. Ljubicic Attacker
19 A. Zabukovec Defender
21 V. Koderman Defender
23 Ž. Karničnik Defender
25 M. Blažič Defender
29 D. Vizinger Attacker
30 P. Stojanović Midfielder
31 T. Plava Midfielder
34 T. Kikec Defender
36 Matej Tadic Attacker
38 N. Osterc Defender
39 I. Lainovic Goalkeeper
43 T. Handanović Goalkeeper
45 K. Bajc Midfielder
50 L. Vidmar Defender
55 M. Španring Defender
70 I. Tshipamba Attacker
77 T. Golic Goalkeeper
79 L. Zahović Attacker
98 T. Gardies Goalkeeper
99 B. Feta Attacker