Marko
Greece
Thứ hạng hiện tại Bảng Regular Season
Marko đang xếp thứ 3 trên tổng 16 đội , với 9 điểm sau 3 trận.
- Thắng
- 3
- Hoà
- 0
- Thua
- 0
- Bàn thắng
- 7
- Bàn thua
- 3
- Hiệu số
- +4
Lịch thi đấu sắp tới
Kết quả gần đây
Mạch trận hiện thời của Marko
Trận gần nhất, Marko thắng Olympiakos Piraeus II 4-2 trên sân khách. Qua 3 trận gần nhất, đội ghi 7 bàn và nhận 3 bàn. Tính tới lúc này, mạch thắng dừng ở con số 3.
Marko trên bảng xếp hạng
Mạch thắng 3 trận đang giúp Marko đi lên. Bảng có 16 đội tranh tài. Đội có thắng cả 3 trận.
Marko ghi bao nhiêu bàn mùa này?
Marko ghi 7 bàn và để thủng lưới 3 bàn mùa 18/19. Khung thành đội đứng thứ 5 về độ an toàn trong nhóm. Hiệu số bàn thắng bại là +4.
Hồ sơ đội bóng Marko
Marko lấy Ethniko Stadio Markopoulou ở Markopoulo Mesogeas làm sân nhà. Sân đón được 3.000 khán giả mỗi trận.
Marko đang bám đuổi những ai?
Trên bảng xếp hạng, Marko nằm giữa Panionios và Ellas Syros. Ngôi đầu của Larisa còn xa 1 điểm. Nhóm xếp hạng này gồm 16 đội.
Lịch thi đấu sắp tới của Marko
Marko sẽ làm khách của Nestos Chrisoupolis vào ngày 4/10/2026. Còn 6 ngày nữa bóng mới lăn.
Đội hình
| # | Cầu thủ | Vị trí | Quốc tịch |
|---|---|---|---|
| - | N. Nikoletopoulos | Midfielder | |
| 1 | C. Theodorakis | Goalkeeper | |
| 2 | Iason Skarlatidis | Defender | |
| 3 | Pavlos Smalis | Defender | |
| 5 | Dimitrios Stamou | Midfielder | |
| 6 | L. Kopanidis | Midfielder | |
| 7 | I. Muller | Midfielder | |
| 8 | E. Bećirović | Attacker | |
| 9 | Y. El-Arabi | Attacker | |
| 10 | Charalampos Pavlidis | Midfielder | |
| 11 | L. Necul | Midfielder | |
| 13 | Stelios Ritsotakis | Defender | |
| 15 | P. Castano | Defender | |
| 16 | A. Johansson | Attacker | |
| 17 | Vangelis Alexopoulos | Attacker | |
| 19 | Pavlos Kyriakidis | Defender | |
| 21 | Nikolaos Konstantakopoulos | Midfielder | |
| 23 | N. Milojević | Midfielder | |
| 26 | Konstantinos Tsaknis | Midfielder | |
| 30 | Gertjan Bushaj | Defender | |
| 33 | Javier Mendoza | Midfielder | |
| 37 | F. Dettler | Attacker | |
| 47 | Ilias Petratos | Midfielder | |
| 64 | Antoni Fation | Midfielder | |
| 68 | Panagiotis Avgerinos | Goalkeeper | |
| 74 | A. Exarchos | Goalkeeper | |
| 88 | I. Oikonomidis | Midfielder | |
| 92 | Sebá | Attacker |