Logo Mārupe

Mārupe

Latvia

Thứ hạng hiện tại Bảng 1. Liga

Mārupe đang xếp thứ 6 trên tổng 14 đội, với 29 điểm sau 21 trận.

Thắng
9
Hoà
2
Thua
10
Bàn thắng
34
Bàn thua
32
Hiệu số
+2

Lịch thi đấu sắp tới

Thứ 7, 10/10 1. Liga

16:00
Logo Rīgas FS II Rīgas FS II
Logo Mārupe Mārupe
--

CN, 18/10 1. Liga

21:00
Logo JFK Ventspils JFK Ventspils
Logo Mārupe Mārupe
--

Thứ 7, 24/10 1. Liga

21:00
Logo Mārupe Mārupe
Logo Riga Mariners Riga Mariners
--

Kết quả gần đây

CN, 20/09 1. Liga

FT
Logo Mārupe Mārupe
Logo Riga FC II Riga FC II
0 0

Thứ 7, 12/09 1. Liga

FT
Logo Mārupe Mārupe
Logo Tukums II Tukums II
5 0

Mārupe: quốc gia, giải đấu và sân nhà

Mārupe lấy Jaunmārupes stadions ở Jaunmārupe làm sân nhà. Sân đón được 1.500 khán giả mỗi trận.

Thành tích mùa 18/19 của Mārupe

Mārupe đang đứng thứ 6 trong số 14 đội. Cụ thể là 9 thắng, 2 hoà và 10 thua. Trung bình mỗi trận đội lấy 1,4 điểm.

Mārupe thi đấu thế nào gần đây?

Lần ra sân gần đây nhất đưa Mārupe tới kết quả hoà Riga FC II 0-0. Ở loạt trận đó, hai chiều bóng lăn cho ra 8 bàn ghi và 8 bàn thủng lưới. 2 lần đội rời sân mà chưa thủng lưới.

Mārupe mạnh hơn ở sân nào?

Mārupe nhận 18 bàn ở sân nhà và 14 bàn khi làm khách. Khi xa nhà, đội có 13 bàn thắng và 14 bàn thua. Sân nhà đội ghi 21 bàn và nhận 18 bàn.

Mārupe ghi bao nhiêu bàn mùa này?

Hàng công Mārupe đứng thứ 7 với 1,6 bàn mỗi trận. Khung thành đội đứng thứ 6 về độ an toàn trong nhóm. Hiệu số bàn thắng bại là +2.

Mārupe đang bám đuổi những ai?

Khoảng cách từ Mārupe tới Metta / LU ở ngôi đầu là 25 điểm. JDFS Alberts đang hơn đội 8 điểm. Đội đang giữ 3 điểm lợi thế trước Skanste.

Đối thủ kế tiếp của Mārupe

Lịch đấu đưa Mārupe tới cuộc chạm trán Rīgas FS II ngày 10/10/2026. Còn 11 ngày nữa bóng mới lăn.

Đội hình

# Cầu thủ Vị trí Quốc tịch
3 M. Kuliks Tiền vệ
6 K. Komorovskis Tiền vệ
7 Kristiāns Korsaks Tiền vệ Latvia
9 Mikus Dobrājs Tiền đạo Latvia
10 Rinalds Sadovņikovs Tiền vệ Latvia
11 Viktors Čebotarjovs Tiền đạo Latvia
12 K. Bareika Thủ môn
14 M. Oliynyk Tiền vệ
15 A. Seliverstovs Tiền vệ
16 M. Silins Tiền đạo
17 Romāns Koroļčuks Tiền vệ Latvia
19 R. Krievins Hậu vệ
20 R. Speks Tiền vệ
22 D. Avdejevs Tiền đạo
25 K. Strupiss Hậu vệ
26 K. Jansons Hậu vệ
29 G. Krievins Tiền đạo
30 Ričards Penka Tiền vệ Latvia
32 R. Cevers Hậu vệ
42 Slevin Krom Tiền vệ
68 Rūdolfs Zeņģis Hậu vệ Latvia
77 A. Minasyan Tiền đạo
94 Artjoms Denisovs Tiền đạo
99 Reinis Pals Tiền đạo