Mash'al
Uzbekistan
Thứ hạng hiện tại Bảng Super League
Mash'al đang xếp thứ 16 trên tổng 16 đội , với 4 điểm sau 22 trận.
- Thắng
- 1
- Hoà
- 1
- Thua
- 20
- Bàn thắng
- 11
- Bàn thua
- 44
- Hiệu số
- -33
Lịch thi đấu sắp tới
Kết quả gần đây
Kết quả các trận gần nhất của Mash'al
Hai vòng vừa rồi, Mash'al thua Pakhtakor 1-2 và thua Lokomotiv 0-3. Hàng công tịt ngòi ở 4 trận. Tính tới lúc này, mạch thua dừng ở con số 9.
Vị trí của Mash'al mùa 18/19
Mash'al mới có 4 điểm sau 22 vòng. Bảng có 16 đội tranh tài. Cụ thể là 1 thắng, 1 hoà và 20 thua.
Mash'al đang bám đuổi những ai?
Mash'al kém Kokand-1912 ở vị trí liền trên đúng 16 điểm. Đội đầu bảng Neftchi đang hơn 47 điểm. Cuộc đua diễn ra giữa 16 đội.
Mash'al chơi sân nhà và sân khách khác nhau thế nào?
Trên sân nhà Mash'al thắng 1 trận, còn trên sân khách là 0 trận. Khi xa nhà, đội có 7 bàn thắng và 28 bàn thua. Các trận sân nhà cho ra 4 bàn thắng và 16 bàn thua.
Giới thiệu Mash'al
Mash'al lấy Stadion im. Bahrom Vafoyev ở Mubarek làm sân nhà. Người hâm mộ quen gọi đội là MAS. Khán đài có 11.000 chỗ ngồi.
Sức mạnh ghi bàn của Mash'al
Cán cân bàn thắng bại của Mash'al đang là −33. Khung thành đội đứng thứ 16 về độ an toàn trong nhóm. Chênh lệch bàn thắng bàn thua dừng ở −33.
Lịch thi đấu sắp tới của Mash'al
Kokand-1912 là cái tên chờ Mash'al ở vòng kế tiếp, ngày 10/10/2026. Đây là một chuyến làm khách.
Đội hình
| # | Cầu thủ | Vị trí | Quốc tịch |
|---|---|---|---|
| 1 | A. Soyibov | Goalkeeper | |
| 2 | Zafar Akramov | Defender | |
| 3 | S. Salimov | Midfielder | |
| 4 | S. Bošnjak | Defender | |
| 5 | K. Tozhidinov | Midfielder | |
| 5 | S. Ochilov | Defender | |
| 6 | J. Ubaydullaev | Midfielder | |
| 7 | V. Stojanovski | Attacker | |
| 8 | S. Abduraymov | Midfielder | |
| 8 | R. Xolmatov | Midfielder | |
| 9 | I. Ganikhonov | Attacker | |
| 10 | K. Murtazaev | Attacker | |
| 11 | M. Jurabaev | Attacker | |
| 13 | M. Eslami | Attacker | |
| 15 | M. Alikulov | Defender | |
| 18 | I. Abduganiev | Attacker | |
| 19 | Tokhirbek To'khtasinov | Defender | |
| 22 | M. Mo'ydinov | Defender | |
| 24 | I. Ifeanyi | Midfielder | |
| 25 | Samandar Jurabekov | Goalkeeper | |
| 26 | Nodirkhan Khabibullayev | Midfielder | |
| 27 | D. Narzullayev | Attacker | |
| 28 | E. Ismoilov | Defender | |
| 35 | D. Tukhtaboev | Goalkeeper | |
| 36 | J. Abdulazizov | Attacker | |
| 37 | S. Fayziev | Defender | |
| 45 | Sohrabjon Parmonkulov | Defender | |
| 50 | Drago Bumbar | Defender | |
| 63 | P. Bureev | Defender | |
| 66 | D. Mamataliyev | Defender | |
| 67 | O. Abdirakhimov | Defender | |
| 70 | Azizbek Choriyev | Defender | |
| 72 | N. Kocharov | Midfielder | |
| 73 | Vladislav Rusanov | Goalkeeper | |
| 76 | Firdavs Jovliyev | Attacker | |
| 77 | Izzatillo Abdulkhakov | Attacker | |
| 88 | A. Rakhimov | Midfielder | |
| 94 | F. Ibrokhimov | Defender | |
| 96 | M. Valijonov | Midfielder | |
| 99 | B. Askarov | Defender |