Mashujaa
Tanzania
Thứ hạng hiện tại Bảng Ligi kuu Bara
Mashujaa đang xếp thứ 8 trên tổng 16 đội, với 9 điểm sau 6 trận.
- Thắng
- 3
- Hoà
- 0
- Thua
- 3
- Bàn thắng
- 6
- Bàn thua
- 6
- Hiệu số
- 0
Lịch thi đấu sắp tới
Kết quả gần đây
Giới thiệu Mashujaa
Mashujaa là một đội bóng Tanzania. Sức chứa của Lake Tanganyika Stadium là 3.500 chỗ.
Mashujaa trên bảng xếp hạng
Mashujaa giữ vị trí thứ 8 mùa 18/19. Cụ thể là 3 thắng, 3 thua và chưa hoà trận nào. Nhịp lấy điểm đang là 1,5 điểm một trận.
Phong độ gần đây của Mashujaa
Trận gần nhất, Mashujaa thắng Singida Black Stars 2-1 trên sân nhà. Đếm lại 6 trận vừa qua, đội có 3 lần giành trọn ba điểm. Loạt 6 trận vừa qua để lại 6 bàn ghi được và 6 bàn phải nhận.
Vị trí Mashujaa so với phần còn lại của bảng
Trên bảng xếp hạng, Mashujaa nằm giữa Dodoma Jiji và Geita Gold. Cách biệt với Young Africans là 9 điểm.
Hàng công và hàng thủ Mashujaa
Mashujaa ghi 6 bàn và để thủng lưới 6 bàn mùa 18/19. Ở chiều phòng ngự, đội đứng thứ 5. Số bàn ghi được xếp thứ 8 trong nhóm.
Trận kế tiếp của Mashujaa
Ngày 8/10/2026, Mashujaa tiếp Polisi Tanzania trên sân Lake Tanganyika Stadium, bóng lăn lúc 18h00 giờ Việt Nam. Phong độ năm trận gần nhất của Polisi Tanzania là 3 thắng, 2 thua. Polisi Tanzania bước vào trận khi đứng thứ 5 với 10 điểm.
Đội hình
| # | Cầu thủ | Vị trí | Quốc tịch |
|---|---|---|---|
| - | Jonas Mkude | Tiền vệ | Tanzania |
| - | B. Selemani | Tiền vệ | |
| - | K. Yusuph | Hậu vệ | |
| - | E. Mtumbuka | Tiền vệ | |
| - | L. Kanyonga | Thủ môn | |
| - | A. Mohamed | Tiền đạo | |
| - | D. Athuman | Hậu vệ | |
| - | H. Mihambo | Tiền vệ | |
| - | Babunho | Thủ môn | |
| 3 | H. Lyawatwa | Hậu vệ | |
| 4 | S. Onditi | Hậu vệ | |
| 5 | A. Mfuko | Tiền vệ | |
| 6 | B. Mtuwi | Tiền vệ | |
| 7 | C. Mhagama | Tiền đạo | |
| 10 | S. Kihimbwa | Tiền vệ | |
| 10 | D. Lyanga | Tiền đạo | |
| 11 | M. Balama | Tiền vệ | |
| 12 | A. Seif | Tiền đạo | |
| 13 | S. Mgandila | Hậu vệ | |
| 14 | J. Machela | Hậu vệ | |
| 16 | S. Naushad | Tiền vệ | |
| 17 | M. Vuai | Tiền đạo | |
| 20 | M. Mwakinyuke | Hậu vệ | |
| 21 | H. Chanongo | Tiền vệ | |
| 23 | T. Simba | Tiền vệ | |
| 23 | Dunia | Tiền vệ | |
| 25 | M. Salum | Hậu vệ | |
| 27 | S. Madeleke | Tiền vệ | |
| 27 | M. Gindi | Tiền đạo | |
| 30 | P. Munthari | Thủ môn | |
| 31 | W. Maseke | Thủ môn | |
| 37 | A. Bakari | Tiền vệ | |
| 39 | Mishamo Daudi | Tiền vệ | |
| 43 | M. Malik | Thủ môn | |
| 45 | Michael Joseph | Tiền đạo |