Logo Mashujaa

Mashujaa

Tanzania

Thứ hạng hiện tại Bảng Ligi kuu Bara

Mashujaa đang xếp thứ 8 trên tổng 16 đội, với 9 điểm sau 6 trận.

Thắng
3
Hoà
0
Thua
3
Bàn thắng
6
Bàn thua
6
Hiệu số
0

Lịch thi đấu sắp tới

Thứ 5, 08/10 Ligi kuu Bara

18:00
Logo Mashujaa Mashujaa
Logo Polisi Tanzania Polisi Tanzania
--

Thứ 3, 13/10 Ligi kuu Bara

23:00
Logo Simba Simba
Logo Mashujaa Mashujaa
--

Thứ 7, 24/10 Ligi kuu Bara

20:00
Logo Azam Azam
Logo Mashujaa Mashujaa
--

Thứ 3, 27/10 Ligi kuu Bara

22:30
Logo Young Africans Young Africans
Logo Mashujaa Mashujaa
--

Kết quả gần đây

Thứ 4, 09/09 Ligi kuu Bara

FT
Logo Mashujaa Mashujaa
Logo Singida Black Stars Singida Black Stars
2 1

Thứ 6, 04/09 Ligi kuu Bara

FT
Logo Dodoma Jiji Dodoma Jiji
Logo Mashujaa Mashujaa
1 0

Giới thiệu Mashujaa

Mashujaa là một đội bóng Tanzania. Sức chứa của Lake Tanganyika Stadium là 3.500 chỗ.

Mashujaa trên bảng xếp hạng

Mashujaa giữ vị trí thứ 8 mùa 18/19. Cụ thể là 3 thắng, 3 thua và chưa hoà trận nào. Nhịp lấy điểm đang là 1,5 điểm một trận.

Phong độ gần đây của Mashujaa

Trận gần nhất, Mashujaa thắng Singida Black Stars 2-1 trên sân nhà. Đếm lại 6 trận vừa qua, đội có 3 lần giành trọn ba điểm. Loạt 6 trận vừa qua để lại 6 bàn ghi được và 6 bàn phải nhận.

Vị trí Mashujaa so với phần còn lại của bảng

Trên bảng xếp hạng, Mashujaa nằm giữa Dodoma Jiji và Geita Gold. Cách biệt với Young Africans là 9 điểm.

Hàng công và hàng thủ Mashujaa

Mashujaa ghi 6 bàn và để thủng lưới 6 bàn mùa 18/19. Ở chiều phòng ngự, đội đứng thứ 5. Số bàn ghi được xếp thứ 8 trong nhóm.

Trận kế tiếp của Mashujaa

Ngày 8/10/2026, Mashujaa tiếp Polisi Tanzania trên sân Lake Tanganyika Stadium, bóng lăn lúc 18h00 giờ Việt Nam. Phong độ năm trận gần nhất của Polisi Tanzania là 3 thắng, 2 thua. Polisi Tanzania bước vào trận khi đứng thứ 5 với 10 điểm.

Đội hình

# Cầu thủ Vị trí Quốc tịch
- Jonas Mkude Tiền vệ Tanzania
- B. Selemani Tiền vệ
- K. Yusuph Hậu vệ
- E. Mtumbuka Tiền vệ
- L. Kanyonga Thủ môn
- A. Mohamed Tiền đạo
- D. Athuman Hậu vệ
- H. Mihambo Tiền vệ
- Babunho Thủ môn
3 H. Lyawatwa Hậu vệ
4 S. Onditi Hậu vệ
5 A. Mfuko Tiền vệ
6 B. Mtuwi Tiền vệ
7 C. Mhagama Tiền đạo
10 S. Kihimbwa Tiền vệ
10 D. Lyanga Tiền đạo
11 M. Balama Tiền vệ
12 A. Seif Tiền đạo
13 S. Mgandila Hậu vệ
14 J. Machela Hậu vệ
16 S. Naushad Tiền vệ
17 M. Vuai Tiền đạo
20 M. Mwakinyuke Hậu vệ
21 H. Chanongo Tiền vệ
23 T. Simba Tiền vệ
23 Dunia Tiền vệ
25 M. Salum Hậu vệ
27 S. Madeleke Tiền vệ
27 M. Gindi Tiền đạo
30 P. Munthari Thủ môn
31 W. Maseke Thủ môn
37 A. Bakari Tiền vệ
39 Mishamo Daudi Tiền vệ
43 M. Malik Thủ môn
45 Michael Joseph Tiền đạo