Logo Masr

Masr

Egypt

Thứ hạng hiện tại Bảng Premier League

Masr đang xếp thứ 10 trên tổng 20 đội, với 7 điểm sau 5 trận.

Thắng
2
Hoà
1
Thua
2
Bàn thắng
4
Bàn thua
5
Hiệu số
-1

Lịch thi đấu sắp tới

Thứ 2, 12/10 Premier League

21:00
Logo El Mokawloon El Mokawloon
Logo Masr Masr
--

Thứ 7, 17/10 CAF Confederation Cup

22:00
Logo Masr Masr
Logo Azam Azam
--

Thứ 4, 21/10 Premier League

21:00
Logo Masr Masr
Logo Future FC Future FC
--

Thứ 7, 24/10 CAF Confederation Cup

22:00
Logo Azam Azam
Logo Masr Masr
--

Kết quả gần đây

Thứ 5, 17/09 Premier League

FT
Logo Masr Masr
Logo Olympic El Qanah Olympic El Qanah
2 1

CN, 13/09 CAF Confederation Cup

FT
Logo ASAS ASAS
Logo Masr Masr
1 1

Thứ 5, 10/09 Premier League

FT
Logo Enppi Enppi
Logo Masr Masr
2 1

Thứ 2, 07/09 CAF Confederation Cup

FT
Logo Masr Masr
Logo ASAS ASAS
4 0

Thứ 3, 01/09 Premier League

FT
Logo El Geish El Geish
Logo Masr Masr
0 1

Sân nhà và giải đấu của Masr

Sân nhà của Masr, đội bóng Ai Cập, là Cairo International Stadium. Khán đài có 74.100 chỗ ngồi.

Thành tích mùa 18/19 của Masr

Masr đang đứng thứ 10 trong số 20 đội. Đội có 2 thắng, 1 hoà và 2 thua. Trung bình mỗi trận đội lấy 1,4 điểm.

Phong độ gần đây của Masr

Trận gần nhất, Masr thắng Olympic El Qanah 2-1 trên sân nhà. Có 2 trận khung thành đội không bị chọc thủng. Đếm lại 6 trận vừa qua, đội có 3 lần giành trọn ba điểm.

Cuộc đua quanh vị trí của Masr

Trên bảng xếp hạng, Masr nằm giữa El Geish và Olympic El Qanah. Cách biệt với Pyramids FC là 8 điểm. Bảng đấu có tất cả 20 đội.

Số bàn thắng và bàn thua của Masr

Cán cân bàn thắng bại của Masr đang là −1. Về khả năng ghi bàn, đội đứng thứ 13. Khung thành đội đứng thứ 8 về độ an toàn trong nhóm.

Masr đá trận tiếp theo khi nào?

Masr sẽ làm khách của El Mokawloon vào ngày 12/10/2026. Đội còn 14 ngày chuẩn bị.

Đội hình

# Cầu thủ Vị trí Quốc tịch
- Marwan Hegy Hậu vệ
1 Aly Lotfy Thủ môn Egypt
2 Tsvetan Tsvetanov Hậu vệ
3 Abdallah Bakri Hậu vệ Egypt
4 Ahmed Fathy Castelo Hậu vệ
5 Ahmed Tarek Hậu vệ
7 Rafaat Khalil Tiền đạo
9 Ahmed Atef Tiền đạo Egypt
10 Mostafa Saad Tiền vệ
11 Abdelrahman El Banouby Tiền vệ
13 A. Keita Hậu vệ
14 Ahmed Elkalamawy Tiền đạo
15 S. Ibrahim Hậu vệ
16 M. Mazzika Thủ môn
18 Ahmed El Sageery Tiền vệ
19 Mohamed Ezz Tiền đạo
20 Rasheed Ahmed Tiền đạo
22 Mahmoud Nabil Tiền vệ
22 S. Bah Tiền đạo
23 Hamdy Alaa Tiền vệ
23 T. Alaa Hậu vệ
24 Abdel Rahman Gouda Hậu vệ
26 Mohamed Rabia Hậu vệ Egypt
30 Walid Farag Tiền đạo
32 Abdallah Bostangy Hậu vệ
33 Mohamed Ibrahim Tiền vệ Egypt
33 A. El Sayed Thủ môn
34 M. Mohamed Hậu vệ
35 Omar Khedr Tiền đạo
36 Abdelmonem Tamer Thủ môn
37 Maata Magassa Tiền vệ Mauritania
38 M. Awad Hậu vệ
39 K. Gomaa Tiền đạo
41 S. Mohamed Hậu vệ
43 Y. Ashraf Hậu vệ
44 A. Abdelrahman Tiền vệ
46 Ahmed Seif Hậu vệ
47 I. Abdelfattah Tiền vệ
72 Marwane Hajij Tiền vệ
73 W. Nazih Hậu vệ
74 M. Ouka Tiền vệ