Logo Melaka

Melaka

Malaysia

Thứ hạng hiện tại Bảng Super League

Melaka đang xếp thứ 10 trên tổng 12 đội, với 3 điểm sau 4 trận.

Thắng
1
Hoà
0
Thua
3
Bàn thắng
5
Bàn thua
9
Hiệu số
-4

Lịch thi đấu sắp tới

Thứ 7, 17/10 Super League

20:00
Logo Melaka Melaka
Logo Kuala Lumpur FA Kuala Lumpur FA
--

Kết quả gần đây

Thứ 7, 12/09 Super League

FT
Logo Melaka Melaka
Logo Kuching FA Kuching FA
1 2

Thứ 4, 09/09 FA Cup

FT
Logo Penang Penang
Logo Melaka Melaka
2 1

CN, 06/09 Super League

FT
Logo Selangor Selangor
Logo Melaka Melaka
3 2

Thứ 4, 02/09 FA Cup

FT
Logo Melaka Melaka
Logo Penang Penang
0 1

CN, 30/08 Super League

FT
Logo Melaka Melaka
Logo Negeri Sembilan Negeri Sembilan
2 1

Melaka thi đấu thế nào gần đây?

Trận gần nhất, Melaka thua Kuching FA 1-2 trên sân nhà. Trong 6 trận gần đây, đội thắng 1 lần. Ở loạt trận đó, hai chiều bóng lăn cho ra 6 bàn ghi và 12 bàn thủng lưới.

Thành tích mùa 18/19 của Melaka

Melaka mới có 3 điểm sau 4 vòng. Tốc độ tích điểm là 0,8 điểm mỗi trận. Cụ thể là 1 thắng, 3 thua và chưa hoà trận nào.

Melaka hơn kém các đội lân cận bao nhiêu điểm?

Melaka đang hơn Imigresen 1 điểm. Cách biệt với Johor Darul Takzim FC là 12 điểm. Cuộc đua diễn ra giữa 12 đội.

Sân nhà và giải đấu của Melaka

Sân nhà của Melaka, đội bóng Malaysia, là Stadium Hang Jebat. Sân đón được 40.000 khán giả mỗi trận.

Melaka ghi bao nhiêu bàn mùa này?

Hàng thủ Melaka đứng thứ 9, trung bình nhận 2,3 bàn mỗi trận. Chênh lệch bàn thắng bàn thua dừng ở −4. Về khả năng ghi bàn, đội đứng thứ 6.

Melaka đá trận tiếp theo khi nào?

Trận kế tiếp, Melaka gặp Kuala Lumpur FA trên sân nhà ngày 17/10/2026. Đội còn 19 ngày chuẩn bị.

Đội hình

# Cầu thủ Vị trí Quốc tịch
- Hafiz Azizi Thủ môn
2 Che Rashid Che Halim Hậu vệ
3 Simen Lyngbø Hậu vệ Philippines
4 R. Aroon Kumar Tiền vệ
5 S. Kim Hậu vệ
6 Z. Azri Hậu vệ
7 Coulibaly Abdel Tiền đạo
7 Park Kwang-Il Tiền vệ
8 Do Dong-Hyun Tiền đạo
9 K. Sherman Tiền đạo
10 Hein Htet Aung Tiền đạo
11 J. Firdaus Chew Tiền đạo
15 H. Abu Bakar Tiền vệ
16 M. Ozor Tiền vệ
19 Khairul Fahmi Che Mat Thủ môn
20 D. Kalesic Tiền vệ
21 Kamal Arif Hậu vệ
22 S. Abdul Rashid Tiền vệ
23 A. Aripin Hậu vệ
24 A. Redžović Hậu vệ
25 K. Anwar Tiền vệ
29 F. Irman Thủ môn
30 Christian Tiền đạo
33 N. Agbre Hậu vệ
37 D. Gu Hậu vệ
39 S. Thanush Hậu vệ
51 S. Asano Hậu vệ
66 A. Nouri Tiền vệ
68 V. Ruventhiran Tiền đạo
80 N. Jazi Tiền vệ
89 J. Mahalli Hậu vệ
98 Ronny Song Tiền đạo
99 Alif Ikmalrizal Tiền vệ