Logo Merani Tbilisi

Merani Tbilisi

Georgia

Thứ hạng hiện tại Bảng Liga 3

Merani Tbilisi đang xếp thứ 4 trên tổng 16 đội, với 39 điểm sau 22 trận.

Thắng
11
Hoà
6
Thua
5
Bàn thắng
37
Bàn thua
27
Hiệu số
+10

Lịch thi đấu sắp tới

Thứ 6, 09/10 Liga 3

18:00
Logo Merani Tbilisi Merani Tbilisi
Logo Iveria Khashuri Iveria Khashuri
--

Thứ 6, 16/10 Liga 3

21:00
Logo Lokomotivi Tbilisi Lokomotivi Tbilisi
Logo Merani Tbilisi Merani Tbilisi
--

Thứ 6, 23/10 Liga 3

18:00
Logo Merani Tbilisi Merani Tbilisi
Logo FC Iberia 1999 II FC Iberia 1999 II
--

Kết quả gần đây

Thứ 5, 17/09 Liga 3

FT
Logo Iberia 2010 Iberia 2010
Logo Merani Tbilisi Merani Tbilisi
2 2

Thứ 5, 10/09 Liga 3

FT
Logo Merani Tbilisi Merani Tbilisi
Logo Kolkheti Khobi Kolkheti Khobi
4 1

Thứ 5, 03/09 Liga 3

FT
Logo Margveti 2006 Margveti 2006
Logo Merani Tbilisi Merani Tbilisi
0 2

Kết quả các trận gần nhất của Merani Tbilisi

Trận gần nhất, Merani Tbilisi hoà Iberia 2010 2-2 trên sân khách. 2 lần đội rời sân mà chưa thủng lưới. Tính tới lúc này, mạch bất bại dừng ở con số 5.

Merani Tbilisi xếp hạng ra sao?

Mạch bất bại 5 trận đang giúp Merani Tbilisi đi lên. Thành tích mùa 18/19 là 11 thắng, 6 hoà và 5 thua. Nhịp lấy điểm đang là 1,8 điểm một trận.

Merani Tbilisi ghi bao nhiêu bàn mùa này?

Số bàn thua của Merani Tbilisi dừng ở 27 sau 22 trận. Khung thành đội đứng thứ 7 về độ an toàn trong nhóm. Đội đang có hiệu số +10.

Merani Tbilisi trên sân nhà so với sân khách

Sân nhà mang về cho Merani Tbilisi 5 trận thắng, sân khách thêm 6 trận. Khi xa nhà, đội có 17 bàn thắng và 13 bàn thua. Sân nhà đội ghi 20 bàn và nhận 14 bàn.

Hồ sơ đội bóng Merani Tbilisi

Merani Tbilisi là một đội bóng Georgia. Sân đón được 2.000 khán giả mỗi trận.

Vị trí Merani Tbilisi so với phần còn lại của bảng

Merani Tbilisi kém FC Iberia 1999 II ở vị trí liền trên đúng 2 điểm. Đội đầu bảng Guria đang hơn 12 điểm. Bảng đấu có tất cả 16 đội.

Trận kế tiếp của Merani Tbilisi

Lịch đấu đưa Merani Tbilisi tới cuộc chạm trán Iveria Khashuri ngày 9/10/2026. Trận đấu diễn ra trên sân Sport-kompleksi Shatili.

Đội hình

# Cầu thủ Vị trí Quốc tịch
- Beka Shekriladze Thủ môn
- Levan Sharikadze Tiền vệ
- Zviad Kantaria Tiền đạo
- T. Lomsadze Tiền vệ
- Nikoloz Khintibidze Tiền đạo
- G. Shubitidze Tiền vệ
- Luka Pipia Hậu vệ
- Sandro Tchanturishvili Tiền đạo Georgia
- Lasha Atskureli Tiền vệ Georgia
- Tornike Tchuradze Hậu vệ Georgia
- Giorgi Gogoberishvili Tiền vệ Georgia
- Luka Lezhava Thủ môn Georgia
- Tengiz Bughadze Hậu vệ Georgia
- Jamiu Arowolo Hậu vệ Nigeria
- Demetre Tchitashvili Tiền đạo Georgia
- Giorgi Mghebrishvili Tiền vệ Georgia
- Akaki Akhvlediani Tiền vệ Georgia
- Giorgi Shapatava Thủ môn Georgia
- Nikoloz Vibliani Hậu vệ Georgia
- Nikoloz Tsamalashvili Tiền vệ Georgia
- Saba Zviadadze Tiền vệ Georgia
1 Tsezar Togonidze Thủ môn Georgia
3 Giorgi Tkemaladze Hậu vệ Georgia
4 S. Tolordava Tiền vệ
5 Nika Khetsuriani Hậu vệ Georgia
7 Saba Bogveradze Tiền đạo Georgia
12 Nikoloz Tandashvili Hậu vệ Georgia
43 Ilia Gordadze Hậu vệ Georgia
45 Leri Osidze Hậu vệ Georgia
47 D. Shengelia Tiền vệ