Logo Metal Kharkiv

Metal Kharkiv

Ukraine

Thứ hạng hiện tại Bảng Persha Liga

Metal Kharkiv đang xếp thứ 9 trên tổng 16 đội, với 13 điểm sau 9 trận.

Thắng
4
Hoà
1
Thua
4
Bàn thắng
11
Bàn thua
11
Hiệu số
0

Lịch thi đấu sắp tới

Thứ 7, 03/10 Persha Liga

18:30
Prykarpattia
Metal Kharkiv
--

Thứ 7, 10/10 Persha Liga

23:00
Metal Kharkiv
Viktoriya Mykolaivka
--

Thứ 7, 17/10 Persha Liga

23:00
Ahrobiznes Volochysk
Metal Kharkiv
--

Thứ 7, 24/10 Persha Liga

23:00
Metal Kharkiv
Yarud Mariupol'
--

Thứ 4, 28/10 Cup

20:00
LNZ Cherkasy
Metal Kharkiv
--

Kết quả gần đây

CN, 27/09 Persha Liga

FT
Metal Kharkiv
Chernihiv
2 0

CN, 20/09 Persha Liga

FT
SK Poltava
Metal Kharkiv
3 0

Thứ 7, 12/09 Persha Liga

FT
Inhulets
Metal Kharkiv
1 0

Thứ 4, 09/09 Cup

FT
Viktoriya Mykolaivka
Metal Kharkiv
0 1

Thứ 7, 05/09 Persha Liga

FT
Metal Kharkiv
UCSA
3 1

CN, 30/08 Persha Liga

FT
Metal Kharkiv
Nyva Ternopil
1 1

Metal Kharkiv là đội bóng nước nào?

Sân nhà của Metal Kharkiv, đội bóng Ukraine, là Stadion Avanhard. Sức chứa của sân là 10.200 chỗ.

Vị trí của Metal Kharkiv mùa 18/19

Metal Kharkiv giữ vị trí thứ 9 mùa 18/19. Giải quy tụ 16 đội ở nhóm này. Đội có 4 thắng, 1 hoà và 4 thua.

Phong độ gần đây của Metal Kharkiv

Trận gần nhất, Metal Kharkiv thắng Chernihiv 2-0 trên sân nhà. Có 3 trận đội không tìm được đường vào lưới. Những vòng vừa qua mang về 2 trận thắng.

Thành tích sân nhà và sân khách của Metal Kharkiv

Metal Kharkiv ghi 9 bàn ở sân nhà và 2 bàn ở sân khách. Trong các chuyến làm khách, đội ghi 2 bàn và nhận 6 bàn. Ở sân nhà, cán cân là 9 bàn ghi và 5 bàn thua.

Metal Kharkiv hơn kém các đội lân cận bao nhiêu điểm?

Metal Kharkiv đang hơn Lokomotiv Kyiv 1 điểm. Đội đầu bảng Kulykiv đang hơn 4 điểm. Cuộc đua diễn ra giữa 16 đội.

Hàng công và hàng thủ Metal Kharkiv

Hàng công Metal Kharkiv đứng thứ 9 với 1,2 bàn mỗi trận. Xếp theo bàn thắng mỗi trận, đội nằm ở vị trí thứ 9. Số bàn phải nhận xếp thứ 8 trong nhóm.

Lịch thi đấu sắp tới của Metal Kharkiv

Trận kế tiếp, Metal Kharkiv gặp Prykarpattia trên sân khách ngày 3/10/2026. Đội còn 5 ngày chuẩn bị.

Đội hình

# Cầu thủ Vị trí Quốc tịch
- Anton Zhdankov Hậu vệ
2 O. Myzyuk Hậu vệ
6 D. Tepliakov Tiền đạo
7 P. Lutsiv Tiền vệ
8 K. Digtyar Hậu vệ
9 V. Lutsiv Tiền vệ
10 M. Bagachanskyi Tiền vệ
11 O. Tsvirenko Tiền vệ
14 K. Vlaga Hậu vệ
17 D. Prykhodko Hậu vệ
19 D. Kaydalov Tiền đạo
20 D. Vernattus Hậu vệ
21 D. Zdankov Thủ môn
22 D. Pidruchnyi Tiền vệ
27 Yevhen Isaenko Tiền đạo Ukraine
29 Yegor Abramov Tiền vệ
30 I. Shapovalov Tiền vệ
31 B. Porokh Hậu vệ
32 M. Shakhmaiev Hậu vệ
33 Y. Sherstiuk Hậu vệ
35 P. Pletnyov Thủ môn
38 K. Palianychka Tiền vệ
38 Gebel Igorovych Hậu vệ
39 I. Gryshchenko Hậu vệ
43 G. Polyakov Thủ môn
46 M. Kolotay Tiền đạo
47 R. Andreev Hậu vệ
48 D. Prymak Tiền vệ
98 M. Orikhovskyi Hậu vệ