Logo Metalac GM

Metalac GM

Serbia

Thứ hạng hiện tại Bảng Prva Liga

Metalac GM đang xếp thứ 7 trên tổng 16 đội, với 14 điểm sau 10 trận.

Thắng
4
Hoà
2
Thua
4
Bàn thắng
14
Bàn thua
12
Hiệu số
+2

Lịch thi đấu sắp tới

Thứ 2, 28/09 Prva Liga

11'
OFK Bor 1919
Metalac GM
0 0

CN, 04/10 Prva Liga

20:00
OFK Vršac
Metalac GM
--

Thứ 7, 10/10 Prva Liga

23:00
Metalac GM
Teleoptik
--

Thứ 7, 17/10 Prva Liga

23:00
TSC Backa Topola
Metalac GM
--

Thứ 7, 24/10 Prva Liga

23:00
Metalac GM
Javor
--

Kết quả gần đây

Thứ 2, 21/09 Prva Liga

FT
Metalac GM
Grafičar
1 0

Thứ 5, 17/09 Prva Liga

FT
Borac Cacak
Metalac GM
1 2

Thứ 6, 11/09 Prva Liga

FT
Metalac GM
Dubočica
5 0

Thứ 7, 05/09 Prva Liga

FT
Naftagas
Metalac GM
0 0

Phong độ gần đây của Metalac GM

Hai vòng vừa rồi, Metalac GM thắng Grafičar 1-0 và thắng Borac Cacak 2-1. Có 3 trong số đó là các trận sân nhà. Trong 6 trận gần đây, đội thắng 3 lần.

Vị trí của Metalac GM mùa 18/19

Metalac GM vào guồng với 14 điểm sau 10 trận. Giải quy tụ 16 đội ở nhóm này. Cụ thể là 4 thắng, 2 hoà và 4 thua.

Hàng công và hàng thủ Metalac GM

Hàng thủ Metalac GM đứng thứ 6, trung bình nhận 1,2 bàn mỗi trận. Số bàn phải nhận xếp thứ 6 trong nhóm. Hiệu số bàn thắng bại là +2.

Vị trí Metalac GM so với phần còn lại của bảng

Metalac GM kém FK Spartak Zdrepceva KRV ở vị trí liền trên đúng 1 điểm. Đội đầu bảng Borac Cacak đang hơn 11 điểm. Nhóm xếp hạng này gồm 16 đội.

Giới thiệu Metalac GM

Metalac GM lấy Stadion FK Metalac ở Gornji Milanovac làm sân nhà. Đội thường được gọi ngắn là MET. Sức chứa của sân là 4.600 chỗ.

Thành tích sân nhà và sân khách của Metalac GM

Metalac GM ghi 10 bàn ở sân nhà và 4 bàn ở sân khách. Sân nhà đội ghi 10 bàn và nhận 8 bàn. Sân khách đội ghi 4 bàn và nhận 4 bàn.

Trận kế tiếp của Metalac GM

Ngày 4/10/2026, Metalac GM bước vào cuộc đấu với OFK Vršac. Đây là một chuyến làm khách.

Đội hình

# Cầu thủ Vị trí Quốc tịch
1 M. Premovic Thủ môn
2 J. Vojnović Hậu vệ
3 V. Djordjevic Tiền vệ
4 I. Milićević Hậu vệ
5 L. Milojević Tiền vệ
6 S. Vukasinovic Tiền vệ
7 I. Kovacevic Tiền đạo
8 S. Tešić Hậu vệ
9 Y. Koffi Tiền đạo
11 S. Veselinovic Tiền đạo
12 V. Curcic Thủ môn
17 F. Nikolic Tiền vệ
18 V. Topalovic Hậu vệ
19 A. Lazarević Tiền đạo
20 O. Djuric Tiền vệ
21 L. Puzović Tiền vệ
22 J. Kalicanin Hậu vệ
23 S. Bastic Tiền vệ
24 D. Vrbić Hậu vệ
25 V. Manojlovic Tiền vệ
29 P. Ntim Tiền vệ
32 B. Mijailovic Hậu vệ
33 N. Stepic Thủ môn
35 E. Egeoluoha Tiền đạo
44 N. Lazarevic Tiền vệ
45 O. Lukovic Tiền đạo
99 D. Milinkovic Tiền vệ