Metalac GM
Serbia
Thứ hạng hiện tại Bảng Prva Liga
Metalac GM đang xếp thứ 7 trên tổng 16 đội, với 14 điểm sau 10 trận.
- Thắng
- 4
- Hoà
- 2
- Thua
- 4
- Bàn thắng
- 14
- Bàn thua
- 12
- Hiệu số
- +2
Lịch thi đấu sắp tới
Kết quả gần đây
Phong độ gần đây của Metalac GM
Hai vòng vừa rồi, Metalac GM thắng Grafičar 1-0 và thắng Borac Cacak 2-1. Có 3 trong số đó là các trận sân nhà. Trong 6 trận gần đây, đội thắng 3 lần.
Vị trí của Metalac GM mùa 18/19
Metalac GM vào guồng với 14 điểm sau 10 trận. Giải quy tụ 16 đội ở nhóm này. Cụ thể là 4 thắng, 2 hoà và 4 thua.
Hàng công và hàng thủ Metalac GM
Hàng thủ Metalac GM đứng thứ 6, trung bình nhận 1,2 bàn mỗi trận. Số bàn phải nhận xếp thứ 6 trong nhóm. Hiệu số bàn thắng bại là +2.
Vị trí Metalac GM so với phần còn lại của bảng
Metalac GM kém FK Spartak Zdrepceva KRV ở vị trí liền trên đúng 1 điểm. Đội đầu bảng Borac Cacak đang hơn 11 điểm. Nhóm xếp hạng này gồm 16 đội.
Giới thiệu Metalac GM
Metalac GM lấy Stadion FK Metalac ở Gornji Milanovac làm sân nhà. Đội thường được gọi ngắn là MET. Sức chứa của sân là 4.600 chỗ.
Thành tích sân nhà và sân khách của Metalac GM
Metalac GM ghi 10 bàn ở sân nhà và 4 bàn ở sân khách. Sân nhà đội ghi 10 bàn và nhận 8 bàn. Sân khách đội ghi 4 bàn và nhận 4 bàn.
Trận kế tiếp của Metalac GM
Ngày 4/10/2026, Metalac GM bước vào cuộc đấu với OFK Vršac. Đây là một chuyến làm khách.
Đội hình
| # | Cầu thủ | Vị trí | Quốc tịch |
|---|---|---|---|
| 1 | M. Premovic | Thủ môn | |
| 2 | J. VojnoviÄ | Hậu vệ | |
| 3 | V. Djordjevic | Tiền vệ | |
| 4 | I. Milićević | Hậu vệ | |
| 5 | L. Milojević | Tiền vệ | |
| 6 | S. Vukasinovic | Tiền vệ | |
| 7 | I. Kovacevic | Tiền đạo | |
| 8 | S. Tešić | Hậu vệ | |
| 9 | Y. Koffi | Tiền đạo | |
| 11 | S. Veselinovic | Tiền đạo | |
| 12 | V. Curcic | Thủ môn | |
| 17 | F. Nikolic | Tiền vệ | |
| 18 | V. Topalovic | Hậu vệ | |
| 19 | A. Lazarević | Tiền đạo | |
| 20 | O. Djuric | Tiền vệ | |
| 21 | L. Puzović | Tiền vệ | |
| 22 | J. Kalicanin | Hậu vệ | |
| 23 | S. Bastic | Tiền vệ | |
| 24 | D. Vrbić | Hậu vệ | |
| 25 | V. Manojlovic | Tiền vệ | |
| 29 | P. Ntim | Tiền vệ | |
| 32 | B. Mijailovic | Hậu vệ | |
| 33 | N. Stepic | Thủ môn | |
| 35 | E. Egeoluoha | Tiền đạo | |
| 44 | N. Lazarevic | Tiền vệ | |
| 45 | O. Lukovic | Tiền đạo | |
| 99 | D. Milinkovic | Tiền vệ |