Logo Metaloglobus

Metaloglobus

Romania

Thứ hạng hiện tại Bảng Liga II

Metaloglobus đang xếp thứ 12 trên tổng 22 đội, với 11 điểm sau 8 trận.

Thắng
3
Hoà
2
Thua
3
Bàn thắng
11
Bàn thua
12
Hiệu số
-1

Lịch thi đấu sắp tới

Thứ 7, 10/10 Liga II

15:00
Metaloglobus
Popești-Leordeni
--

Thứ 7, 17/10 Liga II

15:00
CSA Steaua Bucureşti
Metaloglobus
--

Thứ 7, 24/10 Liga II

15:00
Metaloglobus
CSM Ramnicu Valcea
--

Kết quả gần đây

Thứ 7, 19/09 Liga II

FT
Ştefăneşti
Metaloglobus
0 1

Thứ 7, 12/09 Liga II

FT
Metaloglobus
CSM Satu Mare
1 1

Thứ 7, 05/09 Liga II

FT
ASA Targu Mures
Metaloglobus
3 2

Giới thiệu Metaloglobus

Clinceni - Arena 1, sân nhà của Metaloglobus, chứa được 4.000 chỗ ngồi. Mỗi trận sân nhà có thể bán tới 4.000 vé.

Metaloglobus trên bảng xếp hạng

Bảng xếp hạng giải ghi tên Metaloglobus ở vị trí thứ 12. Mỗi vòng đấu mang về trung bình 1,4 điểm. Giải quy tụ 22 đội ở nhóm này.

Metaloglobus thi đấu thế nào gần đây?

Metaloglobus khép lại các vòng vừa qua với kết quả thắng Ştefăneşti 1-0, hoà CSM Satu Mare 1-1 và thua ASA Targu Mures 2-3. Ở loạt trận đó, hai chiều bóng lăn cho ra 10 bàn ghi và 9 bàn thủng lưới. Trong đó có 3 trận diễn ra trên sân nhà.

Metaloglobus hơn kém các đội lân cận bao nhiêu điểm?

Metaloglobus và ASA Targu Mures đang bằng điểm nhau, chỉ số phụ quyết định thứ tự. Muốn vượt Gloria Bistriţa, đội cần bù 1 điểm. Đội đầu bảng Slatina đang hơn 11 điểm.

Metaloglobus chơi sân nhà và sân khách khác nhau thế nào?

Trên sân nhà Metaloglobus thắng 1 trận, còn trên sân khách là 2 trận. Khi xa nhà, đội có 6 bàn thắng và 7 bàn thua. Các trận sân nhà cho ra 5 bàn thắng và 5 bàn thua.

Metaloglobus tấn công, phòng ngự ra sao?

Metaloglobus ghi 11 bàn và để thủng lưới 12 bàn mùa 18/19. Số bàn phải nhận xếp thứ 11 trong nhóm. Đội đang có hiệu số −1.

Đối thủ kế tiếp của Metaloglobus

Ngày 10/10/2026, Metaloglobus bước vào cuộc đấu với Popești-Leordeni. Còn 12 ngày nữa bóng mới lăn.

Đội hình

# Cầu thủ Vị trí Quốc tịch
- L. Stoica Tiền vệ
1 G. Gavrilaș Thủ môn
2 D. Ieșeanu Hậu vệ
4 G. Caramalău Hậu vệ
5 J. Rodríguez Tiền vệ
5 T. Pojar Hậu vệ
7 Jordan Gutiérrez Tiền đạo
8 A. Pandele Tiền vệ
9 N. Constantinescu Tiền đạo
10 F. Purece Tiền vệ
11 A. Irimia Tiền vệ
13 A. Sava Hậu vệ
16 Andrei Dumitru Tiền vệ
19 Stefan Todoran Tiền đạo
20 L. Corbu Hậu vệ
21 M. Martac Hậu vệ
22 R. Neacşu Tiền vệ
23 Júnior Morais Hậu vệ
23 C. Leonte Tiền vệ
26 I. Ndon Tiền đạo
30 Matko Zirdum Hậu vệ Croatia
33 A. Soare Thủ môn
34 I. Ailenei Thủ môn
75 Erico Hậu vệ
78 V. Stancovici Tiền vệ