Metaloglobus
Romania
Thứ hạng hiện tại Bảng Liga II
Metaloglobus đang xếp thứ 12 trên tổng 22 đội, với 11 điểm sau 8 trận.
- Thắng
- 3
- Hoà
- 2
- Thua
- 3
- Bàn thắng
- 11
- Bàn thua
- 12
- Hiệu số
- -1
Lịch thi đấu sắp tới
Kết quả gần đây
Giới thiệu Metaloglobus
Clinceni - Arena 1, sân nhà của Metaloglobus, chứa được 4.000 chỗ ngồi. Mỗi trận sân nhà có thể bán tới 4.000 vé.
Metaloglobus trên bảng xếp hạng
Bảng xếp hạng giải ghi tên Metaloglobus ở vị trí thứ 12. Mỗi vòng đấu mang về trung bình 1,4 điểm. Giải quy tụ 22 đội ở nhóm này.
Metaloglobus thi đấu thế nào gần đây?
Metaloglobus khép lại các vòng vừa qua với kết quả thắng Ştefăneşti 1-0, hoà CSM Satu Mare 1-1 và thua ASA Targu Mures 2-3. Ở loạt trận đó, hai chiều bóng lăn cho ra 10 bàn ghi và 9 bàn thủng lưới. Trong đó có 3 trận diễn ra trên sân nhà.
Metaloglobus hơn kém các đội lân cận bao nhiêu điểm?
Metaloglobus và ASA Targu Mures đang bằng điểm nhau, chỉ số phụ quyết định thứ tự. Muốn vượt Gloria Bistriţa, đội cần bù 1 điểm. Đội đầu bảng Slatina đang hơn 11 điểm.
Metaloglobus chơi sân nhà và sân khách khác nhau thế nào?
Trên sân nhà Metaloglobus thắng 1 trận, còn trên sân khách là 2 trận. Khi xa nhà, đội có 6 bàn thắng và 7 bàn thua. Các trận sân nhà cho ra 5 bàn thắng và 5 bàn thua.
Metaloglobus tấn công, phòng ngự ra sao?
Metaloglobus ghi 11 bàn và để thủng lưới 12 bàn mùa 18/19. Số bàn phải nhận xếp thứ 11 trong nhóm. Đội đang có hiệu số −1.
Đối thủ kế tiếp của Metaloglobus
Ngày 10/10/2026, Metaloglobus bước vào cuộc đấu với Popești-Leordeni. Còn 12 ngày nữa bóng mới lăn.
Đội hình
| # | Cầu thủ | Vị trí | Quốc tịch |
|---|---|---|---|
| - | L. Stoica | Tiền vệ | |
| 1 | G. Gavrilaș | Thủ môn | |
| 2 | D. Ieșeanu | Hậu vệ | |
| 4 | G. Caramalău | Hậu vệ | |
| 5 | J. Rodríguez | Tiền vệ | |
| 5 | T. Pojar | Hậu vệ | |
| 7 | Jordan Gutiérrez | Tiền đạo | |
| 8 | A. Pandele | Tiền vệ | |
| 9 | N. Constantinescu | Tiền đạo | |
| 10 | F. Purece | Tiền vệ | |
| 11 | A. Irimia | Tiền vệ | |
| 13 | A. Sava | Hậu vệ | |
| 16 | Andrei Dumitru | Tiền vệ | |
| 19 | Stefan Todoran | Tiền đạo | |
| 20 | L. Corbu | Hậu vệ | |
| 21 | M. Martac | Hậu vệ | |
| 22 | R. Neacşu | Tiền vệ | |
| 23 | Júnior Morais | Hậu vệ | |
| 23 | C. Leonte | Tiền vệ | |
| 26 | I. Ndon | Tiền đạo | |
| 30 | Matko Zirdum | Hậu vệ | Croatia |
| 33 | A. Soare | Thủ môn | |
| 34 | I. Ailenei | Thủ môn | |
| 75 | Erico | Hậu vệ | |
| 78 | V. Stancovici | Tiền vệ |