Logo Metalul Buzău

Metalul Buzău

Romania

Thứ hạng hiện tại Bảng Liga II

Metalul Buzău đang xếp thứ 8 trên tổng 22 đội, với 14 điểm sau 8 trận.

Thắng
4
Hoà
2
Thua
2
Bàn thắng
9
Bàn thua
7
Hiệu số
+2

Lịch thi đấu sắp tới

Thứ 7, 10/10 Liga II

15:00
Metalul Buzău
ASA Targu Mures
--

Thứ 7, 17/10 Liga II

15:00
CSM Satu Mare
Metalul Buzău
--

Thứ 7, 24/10 Liga II

15:00
Metalul Buzău
Ştefăneşti
--

Kết quả gần đây

Thứ 7, 19/09 Liga II

FT
Concordia
Metalul Buzău
0 1

CN, 13/09 Liga II

FT
Metalul Buzău
Unirea Slobozia
2 0

Thứ 7, 05/09 Liga II

FT
Viitorul Şelimbăr
Metalul Buzău
1 1

Sức mạnh ghi bàn của Metalul Buzău

Metalul Buzău ghi 9 bàn và để thủng lưới 7 bàn mùa 18/19. Ở chiều phòng ngự, đội đứng thứ 2. Chênh lệch bàn thắng bàn thua dừng ở +2.

Metalul Buzău trên bảng xếp hạng

Metalul Buzău có 14 điểm sau 8 vòng. Giải quy tụ 22 đội ở nhóm này. Đội có 4 thắng, 2 hoà và 2 thua.

Mạch trận hiện thời của Metalul Buzău

Metalul Buzău khép lại các vòng vừa qua với kết quả thắng Concordia 1-0, thắng Unirea Slobozia 2-0 và hoà Viitorul Şelimbăr 1-1. Trong đó có 2 trận diễn ra trên sân nhà. Số trận thắng trong 6 lần ra sân gần nhất là 2.

Vị trí Metalul Buzău so với phần còn lại của bảng

Khoảng cách từ Metalul Buzău tới Slatina ở ngôi đầu là 8 điểm. Nhóm xếp hạng này gồm 22 đội. Concordia đang hơn đội 1 điểm.

Hồ sơ đội bóng Metalul Buzău

Metalul Buzău lấy Teren Sintetic Cornel Negoescu ở Buzău làm sân nhà. Sức chứa của sân là 3.000 chỗ.

Khác biệt sân bãi của Metalul Buzău

Thành tích hai sân của Metalul Buzău là 2 trận thắng sân nhà so với 2 trận thắng sân khách. Sân nhà đội ghi 6 bàn và nhận 4 bàn. Khi xa nhà, đội có 3 bàn thắng và 3 bàn thua.

Metalul Buzău gặp ai ở vòng tới?

Đối thủ kế tiếp của Metalul Buzău là ASA Targu Mures, đá ngày 10/10/2026. Trận đấu diễn ra trên sân Teren Sintetic Cornel Negoescu.

Đội hình

# Cầu thủ Vị trí Quốc tịch
- Tudor Zoicas Tiền đạo
2 C. Juncănaru Hậu vệ
3 R. Alecsandroaie Hậu vệ
4 A. Olaru Hậu vệ
5 D. Parfeon Hậu vệ
6 Y. Hanada Tiền vệ
7 C. Dumitru Tiền đạo
8 D. D. Oprea Tiền vệ
9 G. Crețu Tiền vệ
10 R. Milea Tiền vệ
11 S. Moldovan Tiền đạo
14 I. El Khabchi Tiền vệ
14 Adelin Ilie Hậu vệ
15 K. Hayashi Tiền vệ
19 D. Băncilă Tiền vệ
20 A. Cublesan Tiền vệ
23 A. Ureche Thủ môn
25 I. Dinu Thủ môn
26 N. Baxevanos Hậu vệ
27 F. Opait Tiền vệ
28 V. Robu Tiền đạo
33 L. Nagy Tiền đạo
77 F. Puiu Tiền vệ
80 Ricardo Caldararu Hậu vệ
97 A. Nica Tiền vệ
98 A. Saim Tudor Tiền đạo
99 C. Borțoneanu Tiền vệ