Metalul Buzău
Romania
Thứ hạng hiện tại Bảng Liga II
Metalul Buzău đang xếp thứ 8 trên tổng 22 đội, với 14 điểm sau 8 trận.
- Thắng
- 4
- Hoà
- 2
- Thua
- 2
- Bàn thắng
- 9
- Bàn thua
- 7
- Hiệu số
- +2
Lịch thi đấu sắp tới
Kết quả gần đây
Sức mạnh ghi bàn của Metalul Buzău
Metalul Buzău ghi 9 bàn và để thủng lưới 7 bàn mùa 18/19. Ở chiều phòng ngự, đội đứng thứ 2. Chênh lệch bàn thắng bàn thua dừng ở +2.
Metalul Buzău trên bảng xếp hạng
Metalul Buzău có 14 điểm sau 8 vòng. Giải quy tụ 22 đội ở nhóm này. Đội có 4 thắng, 2 hoà và 2 thua.
Mạch trận hiện thời của Metalul Buzău
Metalul Buzău khép lại các vòng vừa qua với kết quả thắng Concordia 1-0, thắng Unirea Slobozia 2-0 và hoà Viitorul Şelimbăr 1-1. Trong đó có 2 trận diễn ra trên sân nhà. Số trận thắng trong 6 lần ra sân gần nhất là 2.
Vị trí Metalul Buzău so với phần còn lại của bảng
Khoảng cách từ Metalul Buzău tới Slatina ở ngôi đầu là 8 điểm. Nhóm xếp hạng này gồm 22 đội. Concordia đang hơn đội 1 điểm.
Hồ sơ đội bóng Metalul Buzău
Metalul Buzău lấy Teren Sintetic Cornel Negoescu ở Buzău làm sân nhà. Sức chứa của sân là 3.000 chỗ.
Khác biệt sân bãi của Metalul Buzău
Thành tích hai sân của Metalul Buzău là 2 trận thắng sân nhà so với 2 trận thắng sân khách. Sân nhà đội ghi 6 bàn và nhận 4 bàn. Khi xa nhà, đội có 3 bàn thắng và 3 bàn thua.
Metalul Buzău gặp ai ở vòng tới?
Đối thủ kế tiếp của Metalul Buzău là ASA Targu Mures, đá ngày 10/10/2026. Trận đấu diễn ra trên sân Teren Sintetic Cornel Negoescu.
Đội hình
| # | Cầu thủ | Vị trí | Quốc tịch |
|---|---|---|---|
| - | Tudor Zoicas | Tiền đạo | |
| 2 | C. Juncănaru | Hậu vệ | |
| 3 | R. Alecsandroaie | Hậu vệ | |
| 4 | A. Olaru | Hậu vệ | |
| 5 | D. Parfeon | Hậu vệ | |
| 6 | Y. Hanada | Tiền vệ | |
| 7 | C. Dumitru | Tiền đạo | |
| 8 | D. D. Oprea | Tiền vệ | |
| 9 | G. Crețu | Tiền vệ | |
| 10 | R. Milea | Tiền vệ | |
| 11 | S. Moldovan | Tiền đạo | |
| 14 | I. El Khabchi | Tiền vệ | |
| 14 | Adelin Ilie | Hậu vệ | |
| 15 | K. Hayashi | Tiền vệ | |
| 19 | D. Băncilă | Tiền vệ | |
| 20 | A. Cublesan | Tiền vệ | |
| 23 | A. Ureche | Thủ môn | |
| 25 | I. Dinu | Thủ môn | |
| 26 | N. Baxevanos | Hậu vệ | |
| 27 | F. Opait | Tiền vệ | |
| 28 | V. Robu | Tiền đạo | |
| 33 | L. Nagy | Tiền đạo | |
| 77 | F. Puiu | Tiền vệ | |
| 80 | Ricardo Caldararu | Hậu vệ | |
| 97 | A. Nica | Tiền vệ | |
| 98 | A. Saim Tudor | Tiền đạo | |
| 99 | C. Borțoneanu | Tiền vệ |