Metropolitanos
Venezuela
Thứ hạng hiện tại Bảng Primera Division: Clausura
Metropolitanos đang xếp thứ 1 trên tổng 14 đội, với 28 điểm sau 11 trận.
- Thắng
- 9
- Hoà
- 1
- Thua
- 1
- Bàn thắng
- 24
- Bàn thua
- 9
- Hiệu số
- +15
Lịch thi đấu sắp tới
Kết quả gần đây
Metropolitanos FC trên bảng xếp hạng
Ngôi đầu bảng xếp hạng mùa 18/19 đang thuộc về Metropolitanos FC. Bảng xếp hạng ghi nhận 16 thắng, 5 hoà và 3 thua. Trung bình mỗi trận đội lấy 2,2 điểm.
Sức mạnh ghi bàn của Metropolitanos FC
Lưới đối phương rung lên 41 lần trước Metropolitanos FC mùa 18/19. Không đội nào trong nhóm ghi nhiều bàn hơn. Tính theo bàn thua mỗi trận, đội đứng đầu.
Metropolitanos FC thi đấu thế nào gần đây?
Hai vòng vừa rồi, Metropolitanos FC thắng Zamora FC 3-1 và thắng Caracas FC 3-0. Qua 6 trận gần nhất, đội ghi 15 bàn và nhận 4 bàn. 3 lần đội rời sân mà chưa thủng lưới.
Metropolitanos FC mạnh hơn ở sân nào?
Metropolitanos FC nhận 15 bàn ở sân nhà và 11 bàn khi làm khách. Trong các chuyến làm khách, đội ghi 18 bàn và nhận 11 bàn. Các trận sân nhà cho ra 28 bàn thắng và 15 bàn thua.
Hồ sơ đội bóng Metropolitanos FC
Estadio Olímpico de la UCV, sân nhà của Metropolitanos FC, chứa được 23.940 chỗ ngồi. Sân đón được 23.940 khán giả mỗi trận.
Metropolitanos FC đang bám đuổi những ai?
Metropolitanos FC đang hơn Deportivo Tachira FC 6 điểm. Cuộc đua diễn ra giữa 14 đội.
Metropolitanos FC đá trận tiếp theo khi nào?
Lịch đấu đưa Metropolitanos FC tới cuộc chạm trán Rayo Zuliano ngày 11/10/2026. Estadio Olímpico de la UCV là nơi đón trận này.
Đội hình
| # | Cầu thủ | Vị trí | Quốc tịch |
|---|---|---|---|
| - | Nicolás Ruiz | Tiền đạo | Venezuela |
| - | Juan Mancini | Tiền đạo | Venezuela |
| - | Luis Villarreal | Tiền đạo | Venezuela |
| 1 | Yhonattan Yustiz | Thủ môn | Venezuela |
| 2 | Francisco Manenti | Hậu vệ | Argentina |
| 3 | Daniel Rivillo | Hậu vệ | Venezuela |
| 4 | Andres Ferro | Hậu vệ | Venezuela |
| 5 | Rafael Sangiovani | Tiền vệ | Argentina |
| 6 | Yolfran Caricote | Hậu vệ | Venezuela |
| 7 | Miku Fedor | Tiền đạo | Venezuela |
| 8 | George Ayine | Tiền vệ | Ghana |
| 9 | Kavier Ortiz | Tiền đạo | Ecuador |
| 10 | Jeizon Ramírez | Tiền đạo | Venezuela |
| 11 | Saimon Ramírez | Tiền vệ | Venezuela |
| 13 | Javier Gimenez | Tiền vệ | Venezuela |
| 14 | Leonardo Pérez | Hậu vệ | Venezuela |
| 15 | David Zalzman | Tiền vệ | Venezuela |
| 16 | José Riasco | Tiền đạo | Venezuela |
| 17 | Ely Valderrey | Hậu vệ | Venezuela |
| 18 | Jesús Vargas | Tiền đạo | Venezuela |
| 19 | Isaac Ramirez | Hậu vệ | Venezuela |
| 20 | Rafael Acosta | Tiền vệ | Venezuela |
| 21 | Robert Garcés | Tiền vệ | Venezuela |
| 22 | Jesus Lara | Thủ môn | Venezuela |
| 23 | Marlon Alberto Díaz Rodríguez | Tiền đạo | Venezuela |
| 24 | Angel Jaimes | Hậu vệ | Venezuela |
| 25 | Alan Vazquez | Thủ môn | Venezuela |
| 29 | Brayan Alcocer | Tiền đạo | Venezuela |
| 30 | Jailerth Navarro | Tiền vệ | Venezuela |
| 32 | Christian Camarillo | Tiền vệ | Venezuela |
| 32 | Christian Camarillo | Hậu vệ | Venezuela |
| 40 | Alexander Nieves | Tiền đạo | Venezuela |
| 45 | Ángelo Rivas | Tiền đạo | |
| 70 | Alexis Rodriguez | Tiền vệ | Venezuela |
| 88 | Richard Figueroa | Tiền vệ | Venezuela |
| 99 | Agustín Bianciotti | Tiền đạo | Argentina |