Logo Metta / LU

Metta / LU

Latvia

Thứ hạng hiện tại Bảng 1. Liga

Metta / LU đang xếp thứ 1 trên tổng 14 đội , với 54 điểm sau 21 trận.

Thắng
17
Hoà
3
Thua
1
Bàn thắng
89
Bàn thua
17
Hiệu số
+72

Lịch thi đấu sắp tới

Thứ 7, 10/10 1. Liga

17:00
Metta / LU
Riga Mariners
--

Thứ 7, 17/10 1. Liga

19:30
Super Nova 2
Metta / LU
--

Thứ 7, 24/10 1. Liga

17:00
Metta / LU
Leevon / PPK
--

Kết quả gần đây

Thứ 7, 19/09 1. Liga

FT
JDFS Alberts
Metta / LU
1 3

Thứ 7, 12/09 1. Liga

FT
Metta / LU
JFK Ventspils
7 0

Thứ 7, 05/09 1. Liga

FT
Valmiera / BSS
Metta / LU
2 2

Thứ 7, 29/08 1. Liga

FT
Smiltene
Metta / LU
0 6

Metta / LU trên bảng xếp hạng

Sau 21 vòng, Metta / LU giữ ngôi đầu bảng. Nhịp lấy điểm đang là 2,6 điểm một trận. Bảng có 14 đội tranh tài.

Số bàn thắng và bàn thua của Metta / LU

Trung bình mỗi trận Metta / LU ghi 4,2 bàn và nhận 0,8 bàn. Hiệu số bàn thắng bại là +72. Không đội nào trong nhóm ghi nhiều bàn hơn.

Kết quả các trận gần nhất của Metta / LU

Gần đây Metta / LU thắng JDFS Alberts 3-1 trên sân khách và thắng JFK Ventspils 7-0. Có 3 trận khung thành đội không bị chọc thủng. Mạch bất bại hiện kéo dài 15 trận.

Metta / LU chơi sân nhà và sân khách khác nhau thế nào?

Trên sân nhà Metta / LU thắng 9 trận, còn trên sân khách là 8 trận. Ở sân nhà, cán cân là 58 bàn ghi và 8 bàn thua. Trong các chuyến làm khách, đội ghi 31 bàn và nhận 9 bàn.

Metta / LU là đội bóng nước nào?

Sân nhà của Metta / LU, đội bóng Latvia, là Daugavas Stadionā. Đội thường được gọi ngắn là MET. Sân đón được 10.461 khán giả mỗi trận.

Vị trí Metta / LU so với phần còn lại của bảng

Metta / LU đang hơn Valmiera / BSS 3 điểm. Nhóm xếp hạng này gồm 14 đội.

Metta / LU đá trận tiếp theo khi nào?

Riga Mariners là cái tên chờ Metta / LU ở vòng kế tiếp, ngày 10/10/2026. Đội còn 12 ngày chuẩn bị.

Đội hình

# Cầu thủ Vị trí Quốc tịch
1 K. Plavins Goalkeeper
3 Y. Yakubu Defender
4 K. Vilnis Defender
5 I. Minkevičs Defender
6 W. O. Lawal Midfielder
8 Suleiman Abdulraheem Midfielder
9 S. Saleh Attacker
10 R. Kļavinskis Midfielder
11 P. Amoah Attacker
12 Dmytro Nogin Goalkeeper
13 D. Petersons Defender
13 H. Gulbis Midfielder
14 G. Smilškalns Midfielder
15 Daniils Cinajevs Midfielder
16 O. Likas Defender
17 O. Dzenitis Attacker
19 E. Ivanovskis-Pigits Attacker
21 K. Abdulraheem Attacker
22 S. Jallow Midfielder
24 T. Tolmanis Goalkeeper
27 K. Cēsnieks Midfielder