Miami FC
USA
Thứ hạng USL Championship
Miami FC đang xếp thứ 20 trên tổng 25 đội tại USL Championship, với 27 điểm sau 25 trận.
- Thắng
- 6
- Hoà
- 9
- Thua
- 10
- Bàn thắng
- 30
- Bàn thua
- 43
- Hiệu số
- -13
Lịch thi đấu sắp tới
Kết quả gần đây
Hồ sơ đội bóng Miami FC
Miami FC là một đội bóng Mỹ. Đội thuộc làng bóng đá Mỹ.
Miami FC trên bảng xếp hạng USL Championship
Miami FC đang đứng thứ 20 trong số 25 đội tại USL Championship. Đội có 6 thắng, 9 hoà và 10 thua. Trung bình mỗi trận đội lấy 1,1 điểm.
Miami FC qua những vòng vừa qua
Miami FC khép lại các vòng vừa qua với kết quả thắng Rhode Island FC 2-1, hoà Brooklyn FC 1-1 và hoà Pittsburgh Riverhounds 2-2. Ở loạt trận đó, hai chiều bóng lăn cho ra 6 bàn ghi và 12 bàn thủng lưới. Có 2 trận đội không tìm được đường vào lưới.
Miami FC chơi sân nhà và sân khách khác nhau thế nào?
Trên sân nhà Miami FC thắng 4 trận, còn trên sân khách là 2 trận. Sân nhà đội ghi 20 bàn và nhận 22 bàn. Sân khách đội ghi 10 bàn và nhận 21 bàn.
Miami FC trông vào ai trên hàng công?
Người lập công nhiều nhất trong màu áo Miami FC là Jürgen Locadia với 8 pha lập công. Số lần góp mặt là 18 trận. Chừng ấy chiếm khoảng 27% số bàn của toàn đội.
Vị trí Miami FC so với phần còn lại của bảng
Trên bảng xếp hạng, Miami FC nằm giữa Oakland Roots SC và Birmingham Legion FC. Ngôi đầu của FC Tampa Bay Rowdies còn xa 24 điểm. Bảng đấu có tất cả 25 đội.
Miami FC tấn công, phòng ngự ra sao?
Cán cân bàn thắng bại của Miami FC đang là −13. Tính theo bàn thua mỗi trận, đội đứng thứ 20. Đội đang có hiệu số −13.
Miami FC đá trận tiếp theo khi nào?
Lịch đấu đưa Miami FC tới cuộc chạm trán Indy Eleven ngày 27/9/2026. Đây là một chuyến làm khách.
Đội hình
| # | Cầu thủ | Vị trí | Quốc tịch |
|---|---|---|---|
| - | Santiago Fernando García Cadme | Hậu vệ | Ecuador |
| - | Gavin Gonsalves | ||
| - | Mame Bocar Diallo | Tiền vệ | Senegal |
| - | Cristian Castellon | Tiền vệ | |
| 1 | Eloy Room | Thủ môn | Curacao |
| 2 | Harwan Al Zubaidi | Hậu vệ | Yemen |
| 4 | Angelo Calfo | Hậu vệ | USA |
| 5 | Riyon Tori | Tiền vệ | Japan |
| 6 | Walid Yacoubou | Hậu vệ | Togo |
| 7 | Mason Tunbridge | Tiền vệ | England |
| 8 | Matías Romero | Tiền vệ | Argentina |
| 9 | Joel Soñora | Tiền vệ | USA |
| 12 | Bachir Ndiaye | Hậu vệ | Senegal |
| 13 | Daltyn Knutson | Hậu vệ | USA |
| 14 | Arthur Rogers | Hậu vệ | England |
| 16 | Gerald Díaz | Tiền vệ | Puerto Rico |
| 17 | Jonathan Levin | Tiền vệ | Mexico |
| 18 | Mame Diallo | ||
| 19 | Jürgen Locadia | Tiền đạo | Curacao |
| 21 | Alessandro Milesi | Hậu vệ | Peru |
| 22 | Rodrigo da Costa | Tiền đạo | Brazil |
| 23 | Thomas Musto | Tiền vệ | USA |
| 24 | Denilson Milanés | Tiền vệ | Cuba |
| 25 | Juan Ignacio Jiménez | Tiền vệ | Italy |
| 26 | Arney Rocha | Tiền đạo | Colombia |
| 27 | Mathieu Ndongo | Tiền đạo | Cameroon |
| 30 | Jeremy Medranda | Tiền vệ | USA |
| 31 | Felipe Rodriguez | Thủ môn | Uruguay |
| 34 | Tomas Castro Celdran | Tiền đạo | USA |
| 37 | Diego Mello | Tiền đạo | USA |
| 39 | Santiago García | ||
| 41 | Julian Rodriguez | Thủ môn | USA |
| 45 | Daniel Betancourt | Tiền đạo | USA |
| 46 | Justin White | ||
| 47 | Massimo Mlekus | Hậu vệ | USA |