Logo Middelfart

Middelfart

Denmark

Thứ hạng hiện tại Bảng 2nd Division

Middelfart đang xếp thứ 4 trên tổng 12 đội , với 14 điểm sau 9 trận.

Thắng
3
Hoà
5
Thua
1
Bàn thắng
17
Bàn thua
10
Hiệu số
+7

Lịch thi đấu sắp tới

Thứ 7, 03/10 2. Division

19:00
Middelfart
FA 2000
--

Thứ 7, 10/10 2. Division

20:00
B 93
Middelfart
--

Thứ 7, 17/10 2. Division

19:00
Middelfart
Roskilde
--

Thứ 7, 24/10 2. Division

19:00
Middelfart
Skive
--

Kết quả gần đây

CN, 27/09 2. Division

FT
Naestved
Middelfart
2 2

Thứ 7, 19/09 2. Division

FT
Middelfart
VSK Århus
1 1

CN, 13/09 2. Division

FT
Skive
Middelfart
0 0

Thứ 5, 10/09 DBU Pokalen

FT
Nykobing FC
Middelfart
5 5

Thứ 7, 05/09 2. Division

FT
Middelfart
Fremad Amager
1 1

Thứ 7, 29/08 2. Division

FT
HIK
Middelfart
1 2

Phong độ gần đây của Middelfart

Lần ra sân gần đây nhất đưa Middelfart tới kết quả hoà Naestved 2-2. Tính tới lúc này, mạch bất bại dừng ở con số 5. Trong đó có 3 trận diễn ra trên sân nhà.

Thành tích mùa 18/19 của Middelfart

Mạch bất bại 5 trận đang giúp Middelfart đi lên. Bảng xếp hạng ghi nhận 3 thắng, 5 hoà và 1 thua. Tốc độ tích điểm là 1,6 điểm mỗi trận.

Middelfart tấn công, phòng ngự ra sao?

Hàng công Middelfart đứng thứ 2 với 1,9 bàn mỗi trận. Về khả năng ghi bàn, đội đứng thứ 2. Ở chiều phòng ngự, đội đứng thứ 2.

Vị trí Middelfart so với phần còn lại của bảng

Middelfart và Naestved đang bằng điểm nhau, chỉ số phụ quyết định thứ tự. Bảng đấu có tất cả 12 đội. Roskilde đang hơn đội 1 điểm.

Middelfart chơi sân nhà và sân khách khác nhau thế nào?

Trên sân nhà Middelfart thắng 2 trận, còn trên sân khách là 1 trận. Trong các chuyến làm khách, đội ghi 5 bàn và nhận 4 bàn. Sân nhà đội ghi 12 bàn và nhận 6 bàn.

Hồ sơ đội bóng Middelfart

Middelfart Stadion, sân nhà của Middelfart, chứa được 4.000 chỗ ngồi. Sân đón được 4.000 khán giả mỗi trận. Tên gọi tắt quen thuộc của đội là MID.

Lịch thi đấu sắp tới của Middelfart

Ngày 3/10/2026, Middelfart bước vào cuộc đấu với FA 2000. Còn 5 ngày nữa bóng mới lăn.

Đội hình

# Cầu thủ Vị trí Quốc tịch
1 C. Radza Goalkeeper
1 T. Jakobsen Goalkeeper
2 P. Matiebel Defender
3 M. Kristensen Defender
5 B. Zjajo Midfielder
6 R. Kakeeto Midfielder
7 J. Linnet Midfielder
7 F. Møller Midfielder
8 M. Praest Midfielder
9 M. Boesen Attacker
10 A. Akalé Attacker
11 J. Villemoes Attacker
12 Lasse Thomsen Midfielder
14 N. Rasmussen Defender
15 M. Nielsen Midfielder
16 J. Hutters Goalkeeper
17 M. Greve Defender
18 J. Wielzen Attacker
20 Rasmus Koch Midfielder
21 E. Andersen Midfielder
22 L. Kristensen Defender
24 S. Trier Defender
25 N. Bossen Attacker
27 M. Hansen Midfielder
28 Victor Hegelund Defender
39 L. Wehmeyer Attacker
77 L. Jensen Attacker
77 Alberto Vogtmann Defender