Middelfart
Denmark
Thứ hạng hiện tại Bảng 2nd Division
Middelfart đang xếp thứ 4 trên tổng 12 đội , với 14 điểm sau 9 trận.
- Thắng
- 3
- Hoà
- 5
- Thua
- 1
- Bàn thắng
- 17
- Bàn thua
- 10
- Hiệu số
- +7
Lịch thi đấu sắp tới
Kết quả gần đây
Phong độ gần đây của Middelfart
Lần ra sân gần đây nhất đưa Middelfart tới kết quả hoà Naestved 2-2. Tính tới lúc này, mạch bất bại dừng ở con số 5. Trong đó có 3 trận diễn ra trên sân nhà.
Thành tích mùa 18/19 của Middelfart
Mạch bất bại 5 trận đang giúp Middelfart đi lên. Bảng xếp hạng ghi nhận 3 thắng, 5 hoà và 1 thua. Tốc độ tích điểm là 1,6 điểm mỗi trận.
Middelfart tấn công, phòng ngự ra sao?
Hàng công Middelfart đứng thứ 2 với 1,9 bàn mỗi trận. Về khả năng ghi bàn, đội đứng thứ 2. Ở chiều phòng ngự, đội đứng thứ 2.
Vị trí Middelfart so với phần còn lại của bảng
Middelfart và Naestved đang bằng điểm nhau, chỉ số phụ quyết định thứ tự. Bảng đấu có tất cả 12 đội. Roskilde đang hơn đội 1 điểm.
Middelfart chơi sân nhà và sân khách khác nhau thế nào?
Trên sân nhà Middelfart thắng 2 trận, còn trên sân khách là 1 trận. Trong các chuyến làm khách, đội ghi 5 bàn và nhận 4 bàn. Sân nhà đội ghi 12 bàn và nhận 6 bàn.
Hồ sơ đội bóng Middelfart
Middelfart Stadion, sân nhà của Middelfart, chứa được 4.000 chỗ ngồi. Sân đón được 4.000 khán giả mỗi trận. Tên gọi tắt quen thuộc của đội là MID.
Lịch thi đấu sắp tới của Middelfart
Ngày 3/10/2026, Middelfart bước vào cuộc đấu với FA 2000. Còn 5 ngày nữa bóng mới lăn.
Đội hình
| # | Cầu thủ | Vị trí | Quốc tịch |
|---|---|---|---|
| 1 | C. Radza | Goalkeeper | |
| 1 | T. Jakobsen | Goalkeeper | |
| 2 | P. Matiebel | Defender | |
| 3 | M. Kristensen | Defender | |
| 5 | B. Zjajo | Midfielder | |
| 6 | R. Kakeeto | Midfielder | |
| 7 | J. Linnet | Midfielder | |
| 7 | F. Møller | Midfielder | |
| 8 | M. Praest | Midfielder | |
| 9 | M. Boesen | Attacker | |
| 10 | A. Akalé | Attacker | |
| 11 | J. Villemoes | Attacker | |
| 12 | Lasse Thomsen | Midfielder | |
| 14 | N. Rasmussen | Defender | |
| 15 | M. Nielsen | Midfielder | |
| 16 | J. Hutters | Goalkeeper | |
| 17 | M. Greve | Defender | |
| 18 | J. Wielzen | Attacker | |
| 20 | Rasmus Koch | Midfielder | |
| 21 | E. Andersen | Midfielder | |
| 22 | L. Kristensen | Defender | |
| 24 | S. Trier | Defender | |
| 25 | N. Bossen | Attacker | |
| 27 | M. Hansen | Midfielder | |
| 28 | Victor Hegelund | Defender | |
| 39 | L. Wehmeyer | Attacker | |
| 77 | L. Jensen | Attacker | |
| 77 | Alberto Vogtmann | Defender |