Milsami Orhei
Moldova
Thứ hạng hiện tại Bảng Super Liga
Milsami Orhei đang xếp thứ 5 trên tổng 8 đội , với 17 điểm sau 13 trận.
- Thắng
- 4
- Hoà
- 5
- Thua
- 4
- Bàn thắng
- 13
- Bàn thua
- 17
- Hiệu số
- -4
Lịch thi đấu sắp tới
Kết quả gần đây
Hồ sơ đội bóng Milsami Orhei
Sân nhà của Milsami Orhei, đội bóng Moldova, là Complexul Sportiv Raional. Tên gọi tắt quen thuộc của đội là MIL. Mỗi trận sân nhà có thể bán tới 3.160 vé.
Milsami Orhei xếp hạng ra sao?
Milsami Orhei đang đứng thứ 5 trong số 8 đội. Đội có 4 thắng, 5 hoà và 4 thua. Trung bình mỗi trận đội lấy 1,3 điểm.
Kết quả các trận gần nhất của Milsami Orhei
Lần ra sân gần đây nhất đưa Milsami Orhei tới kết quả thắng Sireți 2-1. Có 2 trận khung thành đội không bị chọc thủng. Ngược lại, 2 trận đội không ghi nổi bàn nào.
Milsami Orhei chơi sân nhà và sân khách khác nhau thế nào?
Trên sân nhà Milsami Orhei thắng 2 trận, còn trên sân khách là 2 trận. Trong các chuyến làm khách, đội ghi 8 bàn và nhận 12 bàn. Ở sân nhà, cán cân là 5 bàn ghi và 5 bàn thua.
Số bàn thắng và bàn thua của Milsami Orhei
Cán cân bàn thắng bại của Milsami Orhei đang là −4. Đội đang có hiệu số −4. Xếp theo bàn thắng mỗi trận, đội nằm ở vị trí thứ 6.
Vị trí Milsami Orhei so với phần còn lại của bảng
Trên bảng xếp hạng, Milsami Orhei nằm giữa Dacia-Buiucani và Politehnica UTM. Đội đầu bảng Sheriff Tiraspol đang hơn 11 điểm. Nhóm xếp hạng này gồm 8 đội.
Đối thủ kế tiếp của Milsami Orhei
Trận kế tiếp, Milsami Orhei gặp Politehnica UTM trên sân nhà ngày 11/10/2026. Quãng nghỉ trước trận là 13 ngày.
Đội hình
| # | Cầu thủ | Vị trí | Quốc tịch |
|---|---|---|---|
| 1 | C. Ciochina | Midfielder | |
| 2 | V. Posmac | Defender | |
| 4 | A. Angelov | Defender | |
| 5 | C. Nwanze | Defender | |
| 6 | I. Ghimp | Defender | |
| 7 | C. Silcenco | Midfielder | |
| 8 | O. Rommens | Midfielder | |
| 9 | K. Dudziak | Attacker | |
| 10 | R. Gînsari | Midfielder | |
| 11 | S. Chele | Midfielder | |
| 13 | V. LuchiÈÄ | Midfielder | |
| 14 | Philip Odubia | Midfielder | |
| 15 | D. Sirbu | Attacker | |
| 17 | L. Bulmaga | Midfielder | |
| 18 | A. Yoda | Midfielder | |
| 20 | I. Souza | Attacker | |
| 21 | S. Izountouemoi | Attacker | |
| 22 | M. Ghecev | Midfielder | |
| 24 | D. Muringen | Defender | |
| 25 | A. Sejdiu | Attacker | |
| 27 | S. Keita | Midfielder | |
| 27 | S. Plătică | Defender | |
| 29 | Hennos Asmelash | Defender | |
| 30 | F. Takyi | Defender | |
| 31 | F. Dujmović | Goalkeeper | |
| 33 | N. Fonkeu | Midfielder | |
| 34 | Renato Pitbull | Midfielder | |
| 34 | Decio Neto | Midfielder | |
| 35 | D. Vornic | Goalkeeper |