Minija
Lithuania
Thứ hạng hiện tại Bảng 1 Lyga
Minija đang xếp thứ 1 trên tổng 16 đội, với 64 điểm sau 24 trận.
- Thắng
- 21
- Hoà
- 1
- Thua
- 2
- Bàn thắng
- 63
- Bàn thua
- 13
- Hiệu số
- +50
Lịch thi đấu sắp tới
Kết quả gần đây
Minija trên bảng xếp hạng
Ngôi đầu bảng xếp hạng mùa 18/19 đang thuộc về Minija. Tốc độ tích điểm là 2,7 điểm mỗi trận. Bảng có 16 đội tranh tài.
Hàng công và hàng thủ Minija
Cán cân bàn thắng bại của Minija đang là +50. Chênh lệch bàn thắng bàn thua dừng ở +50. Xếp theo bàn thắng mỗi trận, đội nằm ở vị trí dẫn đầu.
Phong độ gần đây của Minija
Lần ra sân gần đây nhất đưa Minija tới kết quả thắng Neptūną Klaipėda 2-1. Đếm lại 6 trận vừa qua, đội có 6 lần giành trọn ba điểm. Ở loạt trận đó, hai chiều bóng lăn cho ra 18 bàn ghi và 4 bàn thủng lưới.
Khác biệt sân bãi của Minija
Thành tích hai sân của Minija là 11 trận thắng sân nhà so với 10 trận thắng sân khách. Trong các chuyến làm khách, đội ghi 33 bàn và nhận 7 bàn. Sân nhà vẫn là nơi đội chưa để thua.
Hồ sơ đội bóng Minija
Minija lấy Kretingos dirbtinės dangos aikštė ở Kretinga làm sân nhà. Sức chứa của sân là 1.000 chỗ.
Khoảng cách của Minija với nhóm trên và nhóm dưới
Minija đang hơn Babrungas 3 điểm. Bảng đấu có tất cả 16 đội.
Minija đá trận tiếp theo khi nào?
Lịch đấu đưa Minija tới cuộc chạm trán Kauno Žalgiris II ngày 2/10/2026. Kretingos dirbtinės dangos aikštė là nơi đón trận này.
Đội hình
| # | Cầu thủ | Vị trí | Quốc tịch |
|---|---|---|---|
| - | Chang-hun Song | Tiền đạo | South Korea |
| 2 | Vykintas Gaudiešius | Thủ môn | Lithuania |
| 3 | Ernestas Mockus | Hậu vệ | Lithuania |
| 4 | Makan Diawara | Hậu vệ | Mali |
| 5 | Erik Kirjanov | Hậu vệ | Lithuania |
| 6 | M. A. Sidibe | Tiền vệ | |
| 7 | Julius Kasparavičius | Tiền đạo | Lithuania |
| 8 | Deividas Pipiras | Tiền đạo | Lithuania |
| 9 | D. Nwegbo | Tiền đạo | |
| 10 | Lee Min-Woo | Tiền vệ | Korea Republic |
| 11 | A. Putvinas | Tiền đạo | |
| 13 | G. Gumbaravicius | Hậu vệ | |
| 14 | Nikita Komissarov | Tiền vệ | Estonia |
| 15 | Armandas Šveistrys | Tiền vệ | Lithuania |
| 18 | R. Takei | Tiền vệ | |
| 19 | Matas Keblys | Hậu vệ | Lithuania |
| 20 | Mamadou Traore | Tiền đạo | Mali |
| 21 | Linas Zingertas | Tiền đạo | Lithuania |
| 22 | A. Pipiras | Thủ môn | |
| 23 | Jurgis Jankauskas | Hậu vệ | Lithuania |
| 23 | M. Cisse | Tiền đạo | |
| 26 | N. Genutis | Tiền vệ | |
| 27 | S. Amirzian | Tiền vệ | |
| 32 | K. Oikawa | Tiền đạo | |
| 43 | B. Diawara | Hậu vệ | |
| 45 | K. Aderounmu | Tiền đạo |