Logo Minija

Minija

Lithuania

Thứ hạng hiện tại Bảng 1 Lyga

Minija đang xếp thứ 1 trên tổng 16 đội, với 64 điểm sau 24 trận.

Thắng
21
Hoà
1
Thua
2
Bàn thắng
63
Bàn thua
13
Hiệu số
+50

Lịch thi đấu sắp tới

Thứ 6, 02/10 1 Lyga

21:00
Logo Minija Minija
Logo Kauno Žalgiris II Kauno Žalgiris II
--

CN, 11/10 Cup

22:00
Logo Minija Minija
Logo Kauno Žalgiris Kauno Žalgiris
--

Thứ 7, 17/10 1 Lyga

18:00
Logo Minija Minija
Logo Babrungas Babrungas
--

Thứ 7, 24/10 1 Lyga

19:00
Logo BFA BFA
Logo Minija Minija
--

Kết quả gần đây

Thứ 7, 19/09 1 Lyga

FT
Logo Minija Minija
Logo Neptūną Klaipėda Neptūną Klaipėda
2 1

Thứ 7, 12/09 1 Lyga

FT
Logo Dainava Dainava
Logo Minija Minija
0 3

Thứ 7, 05/09 1 Lyga

FT
Logo Minija Minija
Logo Transinvest 2 Transinvest 2
3 0

Thứ 3, 01/09 Cup

FT
Logo Minija Minija
Logo Dainava Dainava
3 2

Minija trên bảng xếp hạng

Ngôi đầu bảng xếp hạng mùa 18/19 đang thuộc về Minija. Tốc độ tích điểm là 2,7 điểm mỗi trận. Bảng có 16 đội tranh tài.

Hàng công và hàng thủ Minija

Cán cân bàn thắng bại của Minija đang là +50. Chênh lệch bàn thắng bàn thua dừng ở +50. Xếp theo bàn thắng mỗi trận, đội nằm ở vị trí dẫn đầu.

Phong độ gần đây của Minija

Lần ra sân gần đây nhất đưa Minija tới kết quả thắng Neptūną Klaipėda 2-1. Đếm lại 6 trận vừa qua, đội có 6 lần giành trọn ba điểm. Ở loạt trận đó, hai chiều bóng lăn cho ra 18 bàn ghi và 4 bàn thủng lưới.

Khác biệt sân bãi của Minija

Thành tích hai sân của Minija là 11 trận thắng sân nhà so với 10 trận thắng sân khách. Trong các chuyến làm khách, đội ghi 33 bàn và nhận 7 bàn. Sân nhà vẫn là nơi đội chưa để thua.

Hồ sơ đội bóng Minija

Minija lấy Kretingos dirbtinės dangos aikštė ở Kretinga làm sân nhà. Sức chứa của sân là 1.000 chỗ.

Khoảng cách của Minija với nhóm trên và nhóm dưới

Minija đang hơn Babrungas 3 điểm. Bảng đấu có tất cả 16 đội.

Minija đá trận tiếp theo khi nào?

Lịch đấu đưa Minija tới cuộc chạm trán Kauno Žalgiris II ngày 2/10/2026. Kretingos dirbtinės dangos aikštė là nơi đón trận này.

Đội hình

# Cầu thủ Vị trí Quốc tịch
- Chang-hun Song Tiền đạo South Korea
2 Vykintas Gaudiešius Thủ môn Lithuania
3 Ernestas Mockus Hậu vệ Lithuania
4 Makan Diawara Hậu vệ Mali
5 Erik Kirjanov Hậu vệ Lithuania
6 M. A. Sidibe Tiền vệ
7 Julius Kasparavičius Tiền đạo Lithuania
8 Deividas Pipiras Tiền đạo Lithuania
9 D. Nwegbo Tiền đạo
10 Lee Min-Woo Tiền vệ Korea Republic
11 A. Putvinas Tiền đạo
13 G. Gumbaravicius Hậu vệ
14 Nikita Komissarov Tiền vệ Estonia
15 Armandas Šveistrys Tiền vệ Lithuania
18 R. Takei Tiền vệ
19 Matas Keblys Hậu vệ Lithuania
20 Mamadou Traore Tiền đạo Mali
21 Linas Zingertas Tiền đạo Lithuania
22 A. Pipiras Thủ môn
23 Jurgis Jankauskas Hậu vệ Lithuania
23 M. Cisse Tiền đạo
26 N. Genutis Tiền vệ
27 S. Amirzian Tiền vệ
32 K. Oikawa Tiền đạo
43 B. Diawara Hậu vệ
45 K. Aderounmu Tiền đạo