Minnesota United
USA
Thứ hạng Nhà nghề Mỹ MLS
Minnesota United đang xếp thứ 23 trên tổng 30 đội tại Nhà nghề Mỹ MLS, với 29 điểm sau 26 trận.
- Thắng
- 7
- Hoà
- 8
- Thua
- 11
- Bàn thắng
- 39
- Bàn thua
- 46
- Hiệu số
- -7
Lịch thi đấu sắp tới
Kết quả gần đây
Kết quả các trận gần nhất của Minnesota United
Lần ra sân gần đây nhất đưa Minnesota United tới kết quả thua LA Galaxy 2-3. Mạch thua hiện kéo dài 4 trận. Có 3 trong số đó là các trận sân nhà.
Minnesota United đứng thứ mấy tại Nhà nghề Mỹ MLS?
Chuỗi thua 4 trận đang đè nặng lên Minnesota United. Tốc độ tích điểm là 1,1 điểm mỗi trận. Bảng có 30 đội tranh tài.
Minnesota United hơn kém các đội lân cận bao nhiêu điểm?
Trên bảng xếp hạng, Minnesota United nằm giữa Austin FC và Real Salt Lake. Ngôi đầu của Nashville SC còn xa 28 điểm. Nhóm xếp hạng này gồm 30 đội.
Khác biệt sân bãi của Minnesota United
Thành tích hai sân của Minnesota United là 2 trận thắng sân nhà so với 5 trận thắng sân khách. Sân nhà đội ghi 14 bàn và nhận 16 bàn. Trong các chuyến làm khách, đội ghi 25 bàn và nhận 30 bàn.
Cầu thủ ghi nhiều bàn nhất của Minnesota United
Người lập công nhiều nhất trong màu áo Minnesota United là Kelvin Yeboah với 14 pha lập công. Anh ra sân 25 trận mùa 2026. Chừng ấy chiếm khoảng 36% số bàn của toàn đội.
Sân nhà và giải đấu của Minnesota United
Minnesota United lấy Allianz Field ở Saint Paul làm sân nhà. Công trình đi vào hoạt động năm 2019. Người hâm mộ quen gọi đội là Minnesota.
Minnesota United ghi bao nhiêu bàn mùa này?
Trung bình mỗi trận Minnesota United ghi 1,5 bàn và nhận 1,8 bàn. Khung thành đội đứng thứ 22 về độ an toàn trong nhóm. Hiệu số bàn thắng bại là −7.
Trận kế tiếp của Minnesota United
Lịch đấu đưa Minnesota United tới cuộc chạm trán Seattle Sounders FC ngày 27/9/2026. Đây là một chuyến làm khách.
Đội hình
| # | Cầu thủ | Vị trí | Quốc tịch |
|---|---|---|---|
| 1 | Alec Smir | Thủ môn | USA |
| 3 | Kyle Duncan | Tiền vệ | Jamaica |
| 5 | Nicolás Romero | Hậu vệ | Argentina |
| 6 | Peter Stroud | Tiền vệ | USA |
| 8 | Tomás Chancalay | Tiền đạo | Argentina |
| 9 | Kelvin Yeboah | Tiền đạo | Italy |
| 11 | Maurice Malone | Tiền đạo | Germany |
| 12 | Drake Callender | Thủ môn | USA |
| 13 | Anthony Markanich | Hậu vệ | USA |
| 15 | Michael Boxall | Hậu vệ | New Zealand |
| 16 | Aziel Jackson | Tiền vệ | USA |
| 17 | Darius Randell | Tiền đạo | Liberia |
| 18 | Mauricio González | Tiền vệ | Colombia |
| 20 | Wil Trapp | Tiền vệ | USA |
| 21 | Bongokuhle Hlongwane | Tiền đạo | South Africa |
| 22 | Marcus Caldeira | Tiền đạo | Canada |
| 23 | Morris Duggan | Hậu vệ | Germany |
| 24 | Julian Gressel | Hậu vệ | USA |
| 25 | Cherrion Valerius | Hậu vệ | Curacao |
| 25 | Nectarios Triantis | Tiền vệ | Greece |
| 26 | Joaquín Pereyra | Tiền vệ | Argentina |
| 27 | D.J. Taylor | Hậu vệ | USA |
| 28 | Jefferson Díaz | Hậu vệ | Colombia |
| 29 | Mamadou Dieng | Tiền đạo | Senegal |
| 30 | Owen Gene | Tiền vệ | Guadeloupe |
| 33 | Kieran Chandler | Tiền vệ | USA |
| 67 | Carlos Harvey | Tiền vệ | Panama |
| 94 | Kayne Rizvanovich | Thủ môn | USA |
| 99 | Jordan Adebayo-Smith | Tiền đạo | Nigeria |