Logo Minsk II

Minsk II

Belarus

Thứ hạng hiện tại Bảng 1. Division

Minsk II đang xếp thứ 13 trên tổng 18 đội, với 30 điểm sau 26 trận.

Thắng
9
Hoà
3
Thua
14
Bàn thắng
36
Bàn thua
48
Hiệu số
-12

Lịch thi đấu sắp tới

Thứ 7, 03/10 1. Division

22:00
Logo Bumprom Bumprom
Logo Minsk II Minsk II
--

Thứ 7, 10/10 1. Division

22:00
Logo Minsk II Minsk II
Logo Smorgon Smorgon
--

Thứ 7, 17/10 1. Division

22:00
Logo Volna Volna
Logo Minsk II Minsk II
--

Thứ 7, 24/10 1. Division

22:00
Logo Minsk II Minsk II
Logo Orsha Orsha
--

Kết quả gần đây

Thứ 7, 26/09 1. Division

FT
Logo Shakhter Soligorsk Shakhter Soligorsk
Logo Minsk II Minsk II
2 0

Thứ 7, 19/09 1. Division

FT
Logo Minsk II Minsk II
Logo Osipovichy Osipovichy
1 1

CN, 13/09 1. Division

FT
Logo Lida Lida
Logo Minsk II Minsk II
3 2

Thứ 6, 04/09 1. Division

FT
Logo Minsk II Minsk II
Logo Niva Niva
3 4

Mạch trận hiện thời của Minsk II

Lần ra sân gần đây nhất đưa Minsk II tới kết quả thua Shakhter Soligorsk 0-2. Trong đó có 3 trận diễn ra trên sân nhà. Số trận thắng trong 6 lần ra sân gần nhất là 0.

Vị trí của Minsk II mùa 18/19

Minsk II mới có 30 điểm sau 26 vòng. Thành tích mùa 18/19 là 9 thắng, 3 hoà và 14 thua. Nhịp lấy điểm đang là 1,2 điểm một trận.

Minsk II hơn kém các đội lân cận bao nhiêu điểm?

Trên bảng xếp hạng, Minsk II nằm giữa Smorgon và Uni Minsk. Nhóm xếp hạng này gồm 18 đội. Ngôi đầu của Niva còn xa 24 điểm.

Thành tích sân nhà và sân khách của Minsk II

Minsk II ghi 13 bàn ở sân nhà và 23 bàn ở sân khách. Các trận sân nhà cho ra 13 bàn thắng và 30 bàn thua. Trong các chuyến làm khách, đội ghi 23 bàn và nhận 18 bàn.

Minsk II: quốc gia, giải đấu và sân nhà

Minsk II là một đội bóng Belarus. Mỗi trận sân nhà có thể bán tới 5.200 vé.

Số bàn thắng và bàn thua của Minsk II

Hàng công Minsk II đứng thứ 11 với 1,4 bàn mỗi trận. Hiệu số bàn thắng bại là −12. Số bàn ghi được xếp thứ 11 trong nhóm.

Minsk II gặp ai ở vòng tới?

Bumprom là cái tên chờ Minsk II ở vòng kế tiếp, ngày 3/10/2026. Đội phải xa sân nhà ở trận này.

Đội hình

# Cầu thủ Vị trí Quốc tịch
1 M. Akritidis Thủ môn
2 Valentin Dikhtievskiy Hậu vệ Belarus
3 D. Gorkovsky Hậu vệ
4 P. Sheremet Hậu vệ
5 V. Zholudov Tiền vệ
6 Y. Yatsyno Tiền vệ
7 Aleksey Tumanov Hậu vệ Belarus
7 G. Bulatsky Tiền đạo
7 Nikas Bulyga Hậu vệ Belarus
8 Arseni Migdalenok Tiền đạo Belarus
8 I. Ivanov Tiền vệ
8 S. Matusevich Tiền vệ
9 Ilya Bondarenko Tiền đạo Belarus
10 I. Volchok Tiền vệ
11 T. Voytekhovich Tiền vệ
11 R. Galiakhmedov Tiền vệ
11 M. Montevka Tiền đạo
12 V. Korotonozhkin Tiền vệ
13 Dmitri Denisenko Tiền vệ Belarus
14 V. Ganchuk Hậu vệ
15 N. Vasilevskiy Hậu vệ
15 Artem Sapego Hậu vệ Belarus
15 A. Khomenok Tiền vệ
16 M. Gerashchenko Thủ môn
17 Evgeni Kindruk Tiền vệ Belarus
18 Dmitry Morozov Tiền vệ Belarus
18 E. Egorov Tiền vệ
19 Vladislav Malyutin Tiền đạo Belarus
19 R. Safi Tiền đạo
20 R. Sitnikov Hậu vệ
20 Anton Lesik Tiền vệ Belarus
20 Artem Gancharenko Tiền vệ
22 I. Porshnev Tiền đạo
29 Ilya Dubinets Tiền đạo Belarus
33 Konstantin Malitskiy Hậu vệ Russia
37 Matvey Sukharenko Thủ môn Belarus
49 Zakhar Drachev Tiền vệ Belarus
79 Ilya Sviridenko Hậu vệ Belarus