Minsk II
Belarus
Thứ hạng hiện tại Bảng 1. Division
Minsk II đang xếp thứ 13 trên tổng 18 đội, với 30 điểm sau 26 trận.
- Thắng
- 9
- Hoà
- 3
- Thua
- 14
- Bàn thắng
- 36
- Bàn thua
- 48
- Hiệu số
- -12
Lịch thi đấu sắp tới
Kết quả gần đây
Mạch trận hiện thời của Minsk II
Lần ra sân gần đây nhất đưa Minsk II tới kết quả thua Shakhter Soligorsk 0-2. Trong đó có 3 trận diễn ra trên sân nhà. Số trận thắng trong 6 lần ra sân gần nhất là 0.
Vị trí của Minsk II mùa 18/19
Minsk II mới có 30 điểm sau 26 vòng. Thành tích mùa 18/19 là 9 thắng, 3 hoà và 14 thua. Nhịp lấy điểm đang là 1,2 điểm một trận.
Minsk II hơn kém các đội lân cận bao nhiêu điểm?
Trên bảng xếp hạng, Minsk II nằm giữa Smorgon và Uni Minsk. Nhóm xếp hạng này gồm 18 đội. Ngôi đầu của Niva còn xa 24 điểm.
Thành tích sân nhà và sân khách của Minsk II
Minsk II ghi 13 bàn ở sân nhà và 23 bàn ở sân khách. Các trận sân nhà cho ra 13 bàn thắng và 30 bàn thua. Trong các chuyến làm khách, đội ghi 23 bàn và nhận 18 bàn.
Minsk II: quốc gia, giải đấu và sân nhà
Minsk II là một đội bóng Belarus. Mỗi trận sân nhà có thể bán tới 5.200 vé.
Số bàn thắng và bàn thua của Minsk II
Hàng công Minsk II đứng thứ 11 với 1,4 bàn mỗi trận. Hiệu số bàn thắng bại là −12. Số bàn ghi được xếp thứ 11 trong nhóm.
Minsk II gặp ai ở vòng tới?
Bumprom là cái tên chờ Minsk II ở vòng kế tiếp, ngày 3/10/2026. Đội phải xa sân nhà ở trận này.
Đội hình
| # | Cầu thủ | Vị trí | Quốc tịch |
|---|---|---|---|
| 1 | M. Akritidis | Thủ môn | |
| 2 | Valentin Dikhtievskiy | Hậu vệ | Belarus |
| 3 | D. Gorkovsky | Hậu vệ | |
| 4 | P. Sheremet | Hậu vệ | |
| 5 | V. Zholudov | Tiền vệ | |
| 6 | Y. Yatsyno | Tiền vệ | |
| 7 | Aleksey Tumanov | Hậu vệ | Belarus |
| 7 | G. Bulatsky | Tiền đạo | |
| 7 | Nikas Bulyga | Hậu vệ | Belarus |
| 8 | Arseni Migdalenok | Tiền đạo | Belarus |
| 8 | I. Ivanov | Tiền vệ | |
| 8 | S. Matusevich | Tiền vệ | |
| 9 | Ilya Bondarenko | Tiền đạo | Belarus |
| 10 | I. Volchok | Tiền vệ | |
| 11 | T. Voytekhovich | Tiền vệ | |
| 11 | R. Galiakhmedov | Tiền vệ | |
| 11 | M. Montevka | Tiền đạo | |
| 12 | V. Korotonozhkin | Tiền vệ | |
| 13 | Dmitri Denisenko | Tiền vệ | Belarus |
| 14 | V. Ganchuk | Hậu vệ | |
| 15 | N. Vasilevskiy | Hậu vệ | |
| 15 | Artem Sapego | Hậu vệ | Belarus |
| 15 | A. Khomenok | Tiền vệ | |
| 16 | M. Gerashchenko | Thủ môn | |
| 17 | Evgeni Kindruk | Tiền vệ | Belarus |
| 18 | Dmitry Morozov | Tiền vệ | Belarus |
| 18 | E. Egorov | Tiền vệ | |
| 19 | Vladislav Malyutin | Tiền đạo | Belarus |
| 19 | R. Safi | Tiền đạo | |
| 20 | R. Sitnikov | Hậu vệ | |
| 20 | Anton Lesik | Tiền vệ | Belarus |
| 20 | Artem Gancharenko | Tiền vệ | |
| 22 | I. Porshnev | Tiền đạo | |
| 29 | Ilya Dubinets | Tiền đạo | Belarus |
| 33 | Konstantin Malitskiy | Hậu vệ | Russia |
| 37 | Matvey Sukharenko | Thủ môn | Belarus |
| 49 | Zakhar Drachev | Tiền vệ | Belarus |
| 79 | Ilya Sviridenko | Hậu vệ | Belarus |