Logo Mladost Lucani

Mladost Lucani

Serbia

Thứ hạng hiện tại Bảng Super Liga

Mladost Lucani đang xếp thứ 4 trên tổng 14 đội , với 16 điểm sau 10 trận.

Thắng
4
Hoà
4
Thua
2
Bàn thắng
10
Bàn thua
12
Hiệu số
-2

Lịch thi đấu sắp tới

Thứ 7, 10/10 Super Liga

23:00
Mladost Lucani
OFK Beograd
--

Thứ 7, 17/10 Super Liga

23:00
FK Crvena Zvezda
Mladost Lucani
--

Thứ 7, 24/10 Super Liga

23:00
Mladost Lucani
Vojvodina
--

Kết quả gần đây

CN, 20/09 Super Liga

FT
Macva
Mladost Lucani
1 2

CN, 13/09 Super Liga

FT
Radnicki 1923
Mladost Lucani
5 0

CN, 06/09 Super Liga

FT
Mladost Lucani
Radnicki NIS
1 0

Thứ 2, 31/08 Super Liga

FT
IMT Novi Beograd
Mladost Lucani
2 0

Sân nhà và giải đấu của Mladost Lucani

Mladost Stadium Lučani, sân nhà của Mladost Lucani, chứa được 8.000 chỗ ngồi. Sức chứa của sân là 8.000 chỗ.

Mladost Lucani đang đứng thứ mấy?

Mladost Lucani đang đứng thứ 4 trong số 14 đội. Thành tích mùa 18/19 là 4 thắng, 4 hoà và 2 thua. Tốc độ tích điểm là 1,6 điểm mỗi trận.

Mladost Lucani thi đấu thế nào gần đây?

Trận gần nhất, Mladost Lucani thắng Macva 2-1 trên sân khách. Cán cân của loạt trận này là 7 bàn thắng so với 9 bàn thua. Đội giữ sạch lưới 2 trận trong số đó.

Mladost Lucani hơn kém các đội lân cận bao nhiêu điểm?

Khoảng cách từ Mladost Lucani tới FK Crvena Zvezda ở ngôi đầu là 12 điểm. Phía trên là Radnicki 1923, cách 1 điểm. Ngay sau lưng là IMT Novi Beograd, kém 1 điểm.

Khác biệt sân bãi của Mladost Lucani

Thành tích hai sân của Mladost Lucani là 2 trận thắng sân nhà so với 2 trận thắng sân khách. Đội chưa thua trận sân nhà nào. Các trận sân nhà cho ra 6 bàn thắng và 3 bàn thua.

Số bàn thắng và bàn thua của Mladost Lucani

Số bàn thua của Mladost Lucani dừng ở 12 sau 10 trận. Xếp theo bàn thắng mỗi trận, đội nằm ở vị trí thứ 10. Ở chiều phòng ngự, đội đứng thứ 7.

Lịch thi đấu sắp tới của Mladost Lucani

Đối thủ kế tiếp của Mladost Lucani là OFK Beograd, đá ngày 10/10/2026. Mladost Stadium Lučani là nơi đón trận này.

Đội hình

# Cầu thủ Vị trí Quốc tịch
1 S. Stamenković Goalkeeper
3 N. Petrović Defender
5 V. Kijevčanin Midfielder
7 N. Andrić Defender
8 J. Tumbasević Midfielder
9 Petar Bojić Attacker
10 O. Krsmanovic Attacker
12 M. Joksimović Defender
14 T. Bondarenko Defender
17 A. Varjačić Defender
18 F. Žunić Midfielder
20 Aleksa Milošević Defender
21 N. Popović Goalkeeper
22 João Midfielder
24 V. Marković Midfielder
25 J. Ćirić Midfielder
27 Nenad Radić Midfielder
28 N. Boranijašević Defender
29 D. Jovančić Midfielder
30 N. Ćirković Defender
33 V. Jovanović Defender
37 F. Mladenović Defender
39 J. Uzuegbunam Attacker
42 Jagos Djurkovic Midfielder
44 M. Cvetković Defender
76 Dušan Begović Goalkeeper
77 M. Kerkez Midfielder
99 Ž. Samčović Goalkeeper