Modena
Italy
Thứ hạng hiện tại Bảng Serie B
Modena đang xếp thứ 4 trên tổng 20 đội , với 10 điểm sau 5 trận.
- Thắng
- 3
- Hoà
- 1
- Thua
- 1
- Bàn thắng
- 8
- Bàn thua
- 4
- Hiệu số
- +4
Lịch thi đấu sắp tới
Kết quả gần đây
Vị trí của Modena mùa 18/19
Modena đang bám sát nhóm dẫn đầu giải với 10 điểm. Nhịp lấy điểm đang là 2,0 điểm một trận. Giải quy tụ 20 đội ở nhóm này.
Khoảng cách của Modena với nhóm trên và nhóm dưới
Trên bảng xếp hạng, Modena nằm giữa Mantova và Ascoli. Cách biệt với Palermo là 3 điểm. Bảng đấu có tất cả 20 đội.
Modena qua những vòng vừa qua
Ba trận gần nhất của Modena: thắng Empoli 2-1, hoà Sudtirol 1-1 và thua Avellino 0-1. Có 2 trong số đó là các trận sân nhà. Những vòng vừa qua mang về 3 trận thắng.
Modena ghi bao nhiêu bàn mùa này?
Trung bình mỗi trận Modena ghi 1,6 bàn và nhận 0,8 bàn. Ở chiều phòng ngự, đội đứng thứ 2. Đội đang có hiệu số +4.
Modena: quốc gia, giải đấu và sân nhà
Modena lấy Stadio Alberto Braglia ở Modena làm sân nhà. Khán đài có 21.151 chỗ ngồi. Tên gọi tắt quen thuộc của đội là MOD.
Modena đá trận tiếp theo khi nào?
Đối thủ kế tiếp của Modena là Hellas Verona, đá ngày 10/10/2026. Stadio Alberto Braglia là nơi đón trận này.
Đội hình
| # | Cầu thủ | Vị trí | Quốc tịch |
|---|---|---|---|
| 1 | L. Chichizola | Goalkeeper | |
| 5 | A. Sersanti | Midfielder | |
| 6 | S. Nador | Defender | |
| 7 | F. Zampano | Midfielder | |
| 8 | S. Santoro | Midfielder | |
| 9 | D. Montevago | Attacker | |
| 10 | G. Caso | Midfielder | |
| 11 | A. Belotti | Attacker | |
| 12 | Andrea Maran | Goalkeeper | |
| 13 | A. Laidani | Goalkeeper | |
| 14 | T. M. Fabbri | Midfielder | |
| 15 | Martino Odero | Defender | |
| 16 | G. Brugman | Midfielder | |
| 17 | K. Bozhanaj | Midfielder | |
| 18 | J. Manquant | Attacker | |
| 20 | B. Nieling | Defender | |
| 22 | L. Consiglio | Goalkeeper | |
| 23 | F. Folino | Defender | |
| 24 | E. Colpo | Attacker | |
| 26 | A. Imputato | Attacker | |
| 27 | Paulo Azzi | Midfielder | |
| 28 | D. Adorni | Defender | |
| 29 | L. Bacchin | Attacker | |
| 32 | W. Acquah | Midfielder | |
| 33 | Stênio | Attacker | |
| 34 | Diego Ronco | Defender | |
| 37 | T. Egharevba | Midfielder | |
| 42 | A. Bianco | Midfielder | |
| 70 | G. Ambrosino | Attacker | |
| 72 | G. Olzer | Attacker | |
| 73 | P. Arnaboldi | Midfielder | |
| 77 | D. Tonoli | Defender |