Logo Molodechno-DYuSSh 4

Molodechno-DYuSSh 4

Belarus

Thứ hạng hiện tại Bảng 1. Division

Molodechno-DYuSSh 4 đang xếp thứ 6 trên tổng 18 đội , với 45 điểm sau 25 trận.

Thắng
14
Hoà
3
Thua
8
Bàn thắng
44
Bàn thua
36
Hiệu số
+8

Lịch thi đấu sắp tới

Thứ 7, 03/10 1. Division

22:00
Molodechno-DYuSSh 4
FC Slutsk
--

Thứ 7, 10/10 1. Division

22:00
FC Energetik-Bgu Minsk
Molodechno-DYuSSh 4
--

Thứ 7, 17/10 1. Division

22:00
Molodechno-DYuSSh 4
Niva
--

Thứ 7, 24/10 1. Division

22:00
Lida
Molodechno-DYuSSh 4
--

Kết quả gần đây

CN, 20/09 1. Division

FT
Molodechno-DYuSSh 4
Ostrovets FC
3 2

Thứ 7, 12/09 1. Division

FT
Slonim
Molodechno-DYuSSh 4
0 0

Thứ 6, 04/09 1. Division

FT
Molodechno-DYuSSh 4
BATE II
3 0

Thứ 7, 29/08 1. Division

FT
Uni Minsk
Molodechno-DYuSSh 4
0 1

Phong độ gần đây của Molodechno-DYuSSh 4

Molodechno-DYuSSh 4 đang trải qua mạch bất bại 10 trận. Ở loạt trận đó, hai chiều bóng lăn cho ra 14 bàn ghi và 3 bàn thủng lưới. Đội giữ sạch lưới 4 trận trong số đó.

Molodechno-DYuSSh 4 trên bảng xếp hạng

Mạch bất bại 10 trận đang giúp Molodechno-DYuSSh 4 đi lên. Bảng có 18 đội tranh tài. Đội có 14 thắng, 3 hoà và 8 thua.

Số bàn thắng và bàn thua của Molodechno-DYuSSh 4

Lưới đối phương rung lên 44 lần trước Molodechno-DYuSSh 4 mùa 18/19. Đội đang có hiệu số +8. Về khả năng ghi bàn, đội đứng thứ 8.

Giới thiệu Molodechno-DYuSSh 4

Molodechno-DYuSSh 4 là một đội bóng Belarus. Người hâm mộ quen gọi đội là MOL. Sức chứa của sân là 4.312 chỗ.

Khoảng cách của Molodechno-DYuSSh 4 với nhóm trên và nhóm dưới

Khoảng cách từ Molodechno-DYuSSh 4 tới Niva ở ngôi đầu là 9 điểm. Đội đang giữ 6 điểm lợi thế trước Shakhter Soligorsk. Bảng đấu có tất cả 18 đội.

Molodechno-DYuSSh 4 mạnh hơn ở sân nào?

Molodechno-DYuSSh 4 nhận 16 bàn ở sân nhà và 20 bàn khi làm khách. Sân khách đội ghi 18 bàn và nhận 20 bàn. Sân nhà đội ghi 26 bàn và nhận 16 bàn.

Molodechno-DYuSSh 4 đá trận tiếp theo khi nào?

FC Slutsk là cái tên chờ Molodechno-DYuSSh 4 ở vòng kế tiếp, ngày 3/10/2026. Còn 5 ngày nữa bóng mới lăn.

Đội hình

# Cầu thủ Vị trí Quốc tịch
1 D. Tretyak Goalkeeper
5 E. Zhevnerov Defender
5 V. Rusakov Defender
7 B. Levchenko Midfielder
8 D. Velisevich Midfielder
9 E. Shmarov Attacker
10 D. Lopatin Attacker
10 D. Volkovets Midfielder
11 A. Voronovich Defender
12 D. Gruzhevskiy Defender
14 I. Koval Defender
15 A. Alshanik Defender
17 V. Belashevich Defender
18 A. Petrusevich Defender
18 A. Tsybulskiy Defender
19 A. Bakinovskiy Midfielder
20 P. Klenje Midfielder
20 A. Sagitov Attacker
21 M. Sokolovskiy Defender
22 S. Atrashkevich Midfielder
23 Aleksandr Kotlyarov Attacker
23 K. Kapov Attacker
24 K. Vartanyan Defender
25 M. Pilipenko Midfielder
29 T. Dubovik Midfielder
33 O. Diva Goalkeeper
37 A. Shlenkin Attacker
49 I. Chernykh Attacker
55 Egor Imeryakov Midfielder
71 Daniil Kasperovich Goalkeeper
77 A. Yushkevich Midfielder
78 F. Solovey Midfielder
88 A. Kuryanchik Midfielder
91 Timur Mamedov Midfielder