Molodechno-DYuSSh 4
Belarus
Thứ hạng hiện tại Bảng 1. Division
Molodechno-DYuSSh 4 đang xếp thứ 6 trên tổng 18 đội , với 45 điểm sau 25 trận.
- Thắng
- 14
- Hoà
- 3
- Thua
- 8
- Bàn thắng
- 44
- Bàn thua
- 36
- Hiệu số
- +8
Lịch thi đấu sắp tới
Kết quả gần đây
Phong độ gần đây của Molodechno-DYuSSh 4
Molodechno-DYuSSh 4 đang trải qua mạch bất bại 10 trận. Ở loạt trận đó, hai chiều bóng lăn cho ra 14 bàn ghi và 3 bàn thủng lưới. Đội giữ sạch lưới 4 trận trong số đó.
Molodechno-DYuSSh 4 trên bảng xếp hạng
Mạch bất bại 10 trận đang giúp Molodechno-DYuSSh 4 đi lên. Bảng có 18 đội tranh tài. Đội có 14 thắng, 3 hoà và 8 thua.
Số bàn thắng và bàn thua của Molodechno-DYuSSh 4
Lưới đối phương rung lên 44 lần trước Molodechno-DYuSSh 4 mùa 18/19. Đội đang có hiệu số +8. Về khả năng ghi bàn, đội đứng thứ 8.
Giới thiệu Molodechno-DYuSSh 4
Molodechno-DYuSSh 4 là một đội bóng Belarus. Người hâm mộ quen gọi đội là MOL. Sức chứa của sân là 4.312 chỗ.
Khoảng cách của Molodechno-DYuSSh 4 với nhóm trên và nhóm dưới
Khoảng cách từ Molodechno-DYuSSh 4 tới Niva ở ngôi đầu là 9 điểm. Đội đang giữ 6 điểm lợi thế trước Shakhter Soligorsk. Bảng đấu có tất cả 18 đội.
Molodechno-DYuSSh 4 mạnh hơn ở sân nào?
Molodechno-DYuSSh 4 nhận 16 bàn ở sân nhà và 20 bàn khi làm khách. Sân khách đội ghi 18 bàn và nhận 20 bàn. Sân nhà đội ghi 26 bàn và nhận 16 bàn.
Molodechno-DYuSSh 4 đá trận tiếp theo khi nào?
FC Slutsk là cái tên chờ Molodechno-DYuSSh 4 ở vòng kế tiếp, ngày 3/10/2026. Còn 5 ngày nữa bóng mới lăn.
Đội hình
| # | Cầu thủ | Vị trí | Quốc tịch |
|---|---|---|---|
| 1 | D. Tretyak | Goalkeeper | |
| 5 | E. Zhevnerov | Defender | |
| 5 | V. Rusakov | Defender | |
| 7 | B. Levchenko | Midfielder | |
| 8 | D. Velisevich | Midfielder | |
| 9 | E. Shmarov | Attacker | |
| 10 | D. Lopatin | Attacker | |
| 10 | D. Volkovets | Midfielder | |
| 11 | A. Voronovich | Defender | |
| 12 | D. Gruzhevskiy | Defender | |
| 14 | I. Koval | Defender | |
| 15 | A. Alshanik | Defender | |
| 17 | V. Belashevich | Defender | |
| 18 | A. Petrusevich | Defender | |
| 18 | A. Tsybulskiy | Defender | |
| 19 | A. Bakinovskiy | Midfielder | |
| 20 | P. Klenje | Midfielder | |
| 20 | A. Sagitov | Attacker | |
| 21 | M. Sokolovskiy | Defender | |
| 22 | S. Atrashkevich | Midfielder | |
| 23 | Aleksandr Kotlyarov | Attacker | |
| 23 | K. Kapov | Attacker | |
| 24 | K. Vartanyan | Defender | |
| 25 | M. Pilipenko | Midfielder | |
| 29 | T. Dubovik | Midfielder | |
| 33 | O. Diva | Goalkeeper | |
| 37 | A. Shlenkin | Attacker | |
| 49 | I. Chernykh | Attacker | |
| 55 | Egor Imeryakov | Midfielder | |
| 71 | Daniil Kasperovich | Goalkeeper | |
| 77 | A. Yushkevich | Midfielder | |
| 78 | F. Solovey | Midfielder | |
| 88 | A. Kuryanchik | Midfielder | |
| 91 | Timur Mamedov | Midfielder |