Montana
Bulgaria
Thứ hạng hiện tại Bảng B PFG
Montana đang xếp thứ 15 trên tổng 18 đội, với 11 điểm sau 11 trận.
- Thắng
- 3
- Hoà
- 2
- Thua
- 6
- Bàn thắng
- 13
- Bàn thua
- 23
- Hiệu số
- -10
Lịch thi đấu sắp tới
Kết quả gần đây
Montana qua những vòng vừa qua
Ba trận gần nhất của Montana: thua Chernomorets 1919 Burgas 0-2, thua Hebar 1918 0-5 và thua CSKA Sofia II 0-4. Đội giữ sạch lưới 2 trận trong số đó. Hàng công tịt ngòi ở 4 trận.
Montana xếp hạng ra sao?
Montana mới có 11 điểm sau 11 vòng. Tốc độ tích điểm là 1,0 điểm mỗi trận. Đội có 3 thắng, 2 hoà và 6 thua.
Montana đang bám đuổi những ai?
Montana kém Ludogorets II ở vị trí liền trên đúng 1 điểm. Đội đầu bảng Vihren đang hơn 13 điểm. Bảng đấu có tất cả 18 đội.
Montana chơi sân nhà và sân khách khác nhau thế nào?
Trên sân nhà Montana thắng 3 trận, còn trên sân khách là 0 trận. Các trận sân nhà cho ra 8 bàn thắng và 10 bàn thua. Sân khách đội ghi 5 bàn và nhận 13 bàn.
Giới thiệu Montana
Montana lấy Stadion Ogosta ở Montana làm sân nhà. Tên gọi tắt quen thuộc của đội là MON. Mỗi trận sân nhà có thể bán tới 7.000 vé.
Hàng công và hàng thủ Montana
Trung bình mỗi trận Montana ghi 1,2 bàn và nhận 2,1 bàn. Hiệu suất ghi bàn đưa đội lên vị trí thứ 10 của nhóm. Ở chiều phòng ngự, đội đứng thứ 17.
Lịch thi đấu sắp tới của Montana
Trận kế tiếp, Montana gặp Ludogorets II trên sân nhà ngày 13/10/2026. Còn 15 ngày nữa bóng mới lăn.
Đội hình
| # | Cầu thủ | Vị trí | Quốc tịch |
|---|---|---|---|
| - | D. Rangelov | Tiền đạo | |
| 1 | N. Krastev | Thủ môn | |
| 3 | Hristo Ivanov | Tiền vệ | Bulgaria |
| 4 | Dejan Kuzmanović | Hậu vệ | |
| 5 | D. Avramov | Hậu vệ | |
| 6 | K. Valkov | Tiền vệ | |
| 7 | M. Milushev | Tiền đạo | |
| 8 | P. Atanasov | Tiền vệ | |
| 9 | Vladislav Tsekov | Tiền đạo | Bulgaria |
| 10 | Stefan Kamenov | Tiền vệ | Bulgaria |
| 11 | O. Aliev | Tiền đạo | |
| 12 | Yuliyan Veskov | Thủ môn | Bulgaria |
| 13 | V. Laskov | Hậu vệ | |
| 13 | Gustavo Silveira | Hậu vệ | |
| 14 | S. Traoré | Tiền đạo | |
| 17 | Petar Todorov | Tiền đạo | |
| 18 | M. Balakov | Hậu vệ | |
| 20 | G. Karakashev | Tiền vệ | |
| 22 | Beji | Tiền đạo | |
| 23 | H. Strandzhev | Tiền vệ | |
| 24 | Boril Grigorov | Tiền vệ | |
| 25 | V. Vasilev | Tiền đạo | |
| 26 | R. Slavchev | Tiền đạo | |
| 27 | M. Kingsley | Tiền đạo | |
| 30 | V. Simeonov | Thủ môn | |
| 45 | D. Hasan | Hậu vệ | |
| 87 | I. Georgiev | Tiền vệ |