Logo Montana

Montana

Bulgaria

Thứ hạng hiện tại Bảng B PFG

Montana đang xếp thứ 15 trên tổng 18 đội, với 11 điểm sau 11 trận.

Thắng
3
Hoà
2
Thua
6
Bàn thắng
13
Bàn thua
23
Hiệu số
-10

Lịch thi đấu sắp tới

Thứ 3, 13/10 Second League

22:00
Montana
Ludogorets II
--

Thứ 3, 27/10 Second League

23:00
Fratria
Montana
--

Kết quả gần đây

CN, 27/09 Second League

FT
Chernomorets 1919 Burgas
Montana
2 0

Thứ 2, 21/09 Second League

FT
Montana
Hebar 1918
0 5

CN, 13/09 Second League

FT
CSKA Sofia II
Montana
4 0

Thứ 3, 08/09 Second League

FT
Montana
Vihren
1 4

Thứ 6, 04/09 Second League

FT
Beroe
Montana
0 0

CN, 30/08 Second League

FT
Montana
Lokomotiv G. Oryahovitsa
3 0

Montana qua những vòng vừa qua

Ba trận gần nhất của Montana: thua Chernomorets 1919 Burgas 0-2, thua Hebar 1918 0-5 và thua CSKA Sofia II 0-4. Đội giữ sạch lưới 2 trận trong số đó. Hàng công tịt ngòi ở 4 trận.

Montana xếp hạng ra sao?

Montana mới có 11 điểm sau 11 vòng. Tốc độ tích điểm là 1,0 điểm mỗi trận. Đội có 3 thắng, 2 hoà và 6 thua.

Montana đang bám đuổi những ai?

Montana kém Ludogorets II ở vị trí liền trên đúng 1 điểm. Đội đầu bảng Vihren đang hơn 13 điểm. Bảng đấu có tất cả 18 đội.

Montana chơi sân nhà và sân khách khác nhau thế nào?

Trên sân nhà Montana thắng 3 trận, còn trên sân khách là 0 trận. Các trận sân nhà cho ra 8 bàn thắng và 10 bàn thua. Sân khách đội ghi 5 bàn và nhận 13 bàn.

Giới thiệu Montana

Montana lấy Stadion Ogosta ở Montana làm sân nhà. Tên gọi tắt quen thuộc của đội là MON. Mỗi trận sân nhà có thể bán tới 7.000 vé.

Hàng công và hàng thủ Montana

Trung bình mỗi trận Montana ghi 1,2 bàn và nhận 2,1 bàn. Hiệu suất ghi bàn đưa đội lên vị trí thứ 10 của nhóm. Ở chiều phòng ngự, đội đứng thứ 17.

Lịch thi đấu sắp tới của Montana

Trận kế tiếp, Montana gặp Ludogorets II trên sân nhà ngày 13/10/2026. Còn 15 ngày nữa bóng mới lăn.

Đội hình

# Cầu thủ Vị trí Quốc tịch
- D. Rangelov Tiền đạo
1 N. Krastev Thủ môn
3 Hristo Ivanov Tiền vệ Bulgaria
4 Dejan Kuzmanović Hậu vệ
5 D. Avramov Hậu vệ
6 K. Valkov Tiền vệ
7 M. Milushev Tiền đạo
8 P. Atanasov Tiền vệ
9 Vladislav Tsekov Tiền đạo Bulgaria
10 Stefan Kamenov Tiền vệ Bulgaria
11 O. Aliev Tiền đạo
12 Yuliyan Veskov Thủ môn Bulgaria
13 V. Laskov Hậu vệ
13 Gustavo Silveira Hậu vệ
14 S. Traoré Tiền đạo
17 Petar Todorov Tiền đạo
18 M. Balakov Hậu vệ
20 G. Karakashev Tiền vệ
22 Beji Tiền đạo
23 H. Strandzhev Tiền vệ
24 Boril Grigorov Tiền vệ
25 V. Vasilev Tiền đạo
26 R. Slavchev Tiền đạo
27 M. Kingsley Tiền đạo
30 V. Simeonov Thủ môn
45 D. Hasan Hậu vệ
87 I. Georgiev Tiền vệ