Montedio Yamagata
Japan
Thứ hạng hiện tại Bảng East A
Montedio Yamagata đang xếp thứ 7 trên tổng 10 đội , với 22 điểm sau 18 trận.
- Thắng
- 6
- Hoà
- 2
- Thua
- 10
- Bàn thắng
- 20
- Bàn thua
- 25
- Hiệu số
- -5
Lịch thi đấu sắp tới
Kết quả gần đây
Giới thiệu Montedio Yamagata
Montedio Yamagata lấy ND Soft Stadium ở Tendo làm sân nhà. Khán đài có 20.772 chỗ ngồi. Người hâm mộ quen gọi đội là MON.
Montedio Yamagata trên bảng xếp hạng
Sau 18 vòng, Montedio Yamagata có 22 điểm. Mỗi vòng đấu mang về trung bình 1,2 điểm. Bảng xếp hạng ghi nhận 6 thắng, 2 hoà và 10 thua.
Montedio Yamagata qua những vòng vừa qua
Lần ra sân gần đây nhất đưa Montedio Yamagata tới kết quả thua Oita Trinita 0-1. Có 2 trận đội không tìm được đường vào lưới. Trong đó có 4 trận diễn ra trên sân nhà.
Khoảng cách của Montedio Yamagata với nhóm trên và nhóm dưới
Montedio Yamagata kém Thespakusatsu Gunma ở vị trí liền trên đúng 1 điểm. Ngôi đầu của Vegalta Sendai còn xa 21 điểm. Cuộc đua diễn ra giữa 10 đội.
Thành tích sân nhà và sân khách của Montedio Yamagata
Montedio Yamagata ghi 12 bàn ở sân nhà và 9 bàn ở sân khách. Sân khách đội ghi 9 bàn và nhận 14 bàn. Ở sân nhà, cán cân là 12 bàn ghi và 14 bàn thua.
Hàng công và hàng thủ Montedio Yamagata
Cán cân bàn thắng bại của Montedio Yamagata đang là −5. Số bàn phải nhận xếp thứ 5 trong nhóm. Hiệu số bàn thắng bại là −5.
Đội hình
| # | Cầu thủ | Vị trí | Quốc tịch |
|---|---|---|---|
| 1 | T. Shibuya | Goalkeeper | |
| 2 | Lee Dong-Hee | Defender | |
| 3 | Y. Kumamoto | Defender | |
| 4 | K. Nishimura | Defender | |
| 5 | H. Sugii | Defender | |
| 6 | T. Yamada | Defender | |
| 7 | R. Nakamura | Midfielder | |
| 8 | S. Doi | Midfielder | |
| 9 | J. Takahashi | Attacker | |
| 10 | R. Kida | Attacker | |
| 11 | A. Disaro | Attacker | |
| 13 | H. Nodake | Midfielder | |
| 14 | K. Yanagimachi | Midfielder | |
| 15 | A. Kawai | Defender | |
| 16 | K. Hasegawa | Goalkeeper | |
| 17 | T. Terayama | Midfielder | |
| 18 | R. Yokoyama | Midfielder | |
| 20 | K. Yoshio | Attacker | |
| 22 | H. Shirowa | Defender | |
| 23 | Shido Tanaka | Midfielder | |
| 25 | S. Kokubu | Midfielder | |
| 27 | K. Enomoto | Midfielder | |
| 30 | Yuga Takenoya | Midfielder | |
| 34 | Ryusei Sato | Goalkeeper | |
| 38 | R. Morioka | Defender | |
| 39 | K. Mori | Attacker | |
| 49 | K. Sakamoto | Defender | |
| 55 | S. Horikane | Attacker | |
| 77 | R. Kawana | Attacker | |
| 88 | Thalisson Charles | Midfielder |