Morton
Scotland
Thứ hạng hiện tại Bảng Division1
Morton đang xếp thứ 10 trên tổng 10 đội, với 1 điểm sau 8 trận.
- Thắng
- 0
- Hoà
- 1
- Thua
- 7
- Bàn thắng
- 4
- Bàn thua
- 15
- Hiệu số
- -11
Lịch thi đấu sắp tới
Kết quả gần đây
Morton trên bảng xếp hạng
Cuộc chiến trụ hạng đang có Morton, đội đứng thứ 10. Thành tích mùa 18/19 là 1 hoà, 7 thua và chưa thắng trận nào. Tốc độ tích điểm là 0,1 điểm mỗi trận.
Morton hơn kém các đội lân cận bao nhiêu điểm?
Morton kém Queen's Park ở vị trí liền trên đúng 3 điểm. Bảng đấu có tất cả 10 đội. Cách biệt với Stenhousemuir là 21 điểm.
Phong độ gần đây của Morton
Hai vòng vừa rồi, Morton thua Inverness CT 0-2 và thua Dunfermline 0-1. Đếm lại 6 trận vừa qua, đội có 0 lần giành trọn ba điểm. Qua 6 trận gần nhất, đội ghi 4 bàn và nhận 12 bàn.
Morton mạnh hơn ở sân nào?
Morton nhận 8 bàn ở sân nhà và 7 bàn khi làm khách. Đội chưa có trận thắng nào trên sân khách. Sân nhà đội ghi 2 bàn và nhận 8 bàn.
Hồ sơ đội bóng Morton
Morton là một đội bóng Scotland. Tên gọi tắt quen thuộc của đội là MOR. Khán đài có 11.612 chỗ ngồi.
Morton ghi bao nhiêu bàn mùa này?
Morton ghi 4 bàn và để thủng lưới 15 bàn mùa 18/19. Số bàn phải nhận xếp thứ 10 trong nhóm. Hiệu số bàn thắng bại là −11.
Lịch thi đấu sắp tới của Morton
Đối thủ kế tiếp của Morton là Raith Rovers, đá ngày 3/10/2026. Địa điểm là sân Cappielow Park.
Đội hình
| # | Cầu thủ | Vị trí | Quốc tịch |
|---|---|---|---|
| 1 | Elyh Harrison | Thủ môn | |
| 2 | C. Ballantyne | Hậu vệ | |
| 3 | J. Longridge | Hậu vệ | |
| 4 | Christopher Cupps | Hậu vệ | USA |
| 5 | P. Croker | Hậu vệ | |
| 6 | C. Okike | Hậu vệ | |
| 7 | M. Garrity | Tiền đạo | |
| 8 | G. Savoury | Tiền vệ | |
| 9 | J. Gorman | Tiền đạo | |
| 10 | E. Brophy | Tiền đạo | |
| 10 | B. McLuckie | Hậu vệ | |
| 12 | Dylan Borso | Tiền đạo | |
| 17 | Sahil Bashir | Tiền vệ | |
| 19 | Kerr Robertson | Tiền vệ | |
| 20 | C. Sandilands | Tiền vệ | |
| 21 | G. Gillespie | Hậu vệ | |
| 25 | M. Carse | Tiền vệ | |
| 27 | I. Wilson | Tiền vệ | |
| 29 | M. O'Halloran | Tiền đạo | |
| 30 | J. O’Toole | Tiền vệ | |
| 31 | B. Kinnear | Thủ môn | |
| 37 | C. Burgess | Tiền vệ | |
| 39 | O. Okunzuwa | Tiền vệ | |
| 40 | Aaron Greenock | Tiền vệ | |
| 41 | S. Murdoch | Thủ môn | |
| 47 | H. Cochrane | Tiền vệ | |
| 52 | L. Fairnie | Hậu vệ |