Logo Morton

Morton

Scotland

Thứ hạng hiện tại Bảng Division1

Morton đang xếp thứ 10 trên tổng 10 đội, với 1 điểm sau 8 trận.

Thắng
0
Hoà
1
Thua
7
Bàn thắng
4
Bàn thua
15
Hiệu số
-11

Lịch thi đấu sắp tới

Thứ 7, 03/10 Championship

21:00
Morton
Raith Rovers
--

Thứ 7, 10/10 Championship

21:00
Arbroath
Morton
--

Thứ 7, 17/10 Championship

21:00
Morton
Queen's Park
--

Thứ 7, 24/10 Championship

21:00
Morton
Ayr Utd
--

Kết quả gần đây

Thứ 7, 26/09 Championship

FT
Inverness CT
Morton
2 0

Thứ 7, 19/09 Championship

FT
Morton
Dunfermline
0 1

Thứ 7, 12/09 Championship

FT
Morton
Livingston
1 4

Thứ 7, 05/09 Championship

FT
Queen's Park
Morton
2 1

Morton trên bảng xếp hạng

Cuộc chiến trụ hạng đang có Morton, đội đứng thứ 10. Thành tích mùa 18/19 là 1 hoà, 7 thua và chưa thắng trận nào. Tốc độ tích điểm là 0,1 điểm mỗi trận.

Morton hơn kém các đội lân cận bao nhiêu điểm?

Morton kém Queen's Park ở vị trí liền trên đúng 3 điểm. Bảng đấu có tất cả 10 đội. Cách biệt với Stenhousemuir là 21 điểm.

Phong độ gần đây của Morton

Hai vòng vừa rồi, Morton thua Inverness CT 0-2 và thua Dunfermline 0-1. Đếm lại 6 trận vừa qua, đội có 0 lần giành trọn ba điểm. Qua 6 trận gần nhất, đội ghi 4 bàn và nhận 12 bàn.

Morton mạnh hơn ở sân nào?

Morton nhận 8 bàn ở sân nhà và 7 bàn khi làm khách. Đội chưa có trận thắng nào trên sân khách. Sân nhà đội ghi 2 bàn và nhận 8 bàn.

Hồ sơ đội bóng Morton

Morton là một đội bóng Scotland. Tên gọi tắt quen thuộc của đội là MOR. Khán đài có 11.612 chỗ ngồi.

Morton ghi bao nhiêu bàn mùa này?

Morton ghi 4 bàn và để thủng lưới 15 bàn mùa 18/19. Số bàn phải nhận xếp thứ 10 trong nhóm. Hiệu số bàn thắng bại là −11.

Lịch thi đấu sắp tới của Morton

Đối thủ kế tiếp của Morton là Raith Rovers, đá ngày 3/10/2026. Địa điểm là sân Cappielow Park.

Đội hình

# Cầu thủ Vị trí Quốc tịch
1 Elyh Harrison Thủ môn
2 C. Ballantyne Hậu vệ
3 J. Longridge Hậu vệ
4 Christopher Cupps Hậu vệ USA
5 P. Croker Hậu vệ
6 C. Okike Hậu vệ
7 M. Garrity Tiền đạo
8 G. Savoury Tiền vệ
9 J. Gorman Tiền đạo
10 E. Brophy Tiền đạo
10 B. McLuckie Hậu vệ
12 Dylan Borso Tiền đạo
17 Sahil Bashir Tiền vệ
19 Kerr Robertson Tiền vệ
20 C. Sandilands Tiền vệ
21 G. Gillespie Hậu vệ
25 M. Carse Tiền vệ
27 I. Wilson Tiền vệ
29 M. O'Halloran Tiền đạo
30 J. O’Toole Tiền vệ
31 B. Kinnear Thủ môn
37 C. Burgess Tiền vệ
39 O. Okunzuwa Tiền vệ
40 Aaron Greenock Tiền vệ
41 S. Murdoch Thủ môn
47 H. Cochrane Tiền vệ
52 L. Fairnie Hậu vệ