Mosta
Malta
Thứ hạng hiện tại Bảng Premier Division: First stage - Main
Mosta đang xếp thứ 6 trên tổng 12 đội , với 10 điểm sau 5 trận.
- Thắng
- 3
- Hoà
- 1
- Thua
- 1
- Bàn thắng
- 7
- Bàn thua
- 5
- Hiệu số
- +2
Lịch thi đấu sắp tới
Kết quả gần đây
Hàng công và hàng thủ Mosta
Lưới đối phương rung lên 7 lần trước Mosta mùa 18/19. Xếp theo bàn thắng mỗi trận, đội nằm ở vị trí thứ 7. Tính theo bàn thua mỗi trận, đội đứng thứ 2.
Vị trí của Mosta mùa 18/19
Hàng thủ là nền móng đưa Mosta tới vị trí thứ 6. Nhịp lấy điểm đang là 2,0 điểm một trận. Thành tích mùa 18/19 là 3 thắng, 1 hoà và 1 thua.
Mosta qua những vòng vừa qua
Trận gần nhất, Mosta thua Sliema Wanderers 1-3 trên sân nhà. Ở loạt trận đó, hai chiều bóng lăn cho ra 7 bàn ghi và 5 bàn thủng lưới. Có 2 trận khung thành đội không bị chọc thủng.
Mosta đang bám đuổi những ai?
Mosta bằng điểm Hamrun Spartans và chỉ thua ở chỉ số phụ. Đội đầu bảng Floriana đang hơn 3 điểm. Bảng đấu có tất cả 12 đội.
Sân nhà và giải đấu của Mosta
Charles Abela Memorial Stadium, sân nhà của Mosta, chứa được 600 chỗ ngồi. Sức chứa của sân là 600 chỗ. Người hâm mộ quen gọi đội là MOS.
Lịch thi đấu sắp tới của Mosta
Trận kế tiếp, Mosta gặp Birzebbuga trên sân nhà ngày 10/10/2026. Còn 11 ngày nữa bóng mới lăn.
Đội hình
| # | Cầu thủ | Vị trí | Quốc tịch |
|---|---|---|---|
| 1 | A. Ngoubi Demba | Goalkeeper | |
| 2 | Z. Cauchi | Midfielder | |
| 2 | Lydon Seychell | Midfielder | |
| 4 | K. Farrugia | Defender | |
| 4 | Emmanuel Ugwu | Defender | |
| 5 | Sasha Cachia | Defender | |
| 6 | N. Frendo | Midfielder | |
| 7 | Nevin Portelli | Midfielder | |
| 8 | L. Perkins | Defender | |
| 9 | P. Ohaka | Defender | |
| 9 | Godwin Chika | Attacker | |
| 10 | Giancarlo | Midfielder | |
| 11 | K. Zammit | Defender | |
| 13 | E. Ebere | Attacker | |
| 14 | E. Agyiri | Attacker | |
| 14 | Joao Victor | Defender | |
| 15 | L. Attard | Defender | |
| 15 | S. Eikwu-Ojo | Attacker | |
| 16 | L. Chetcuti | Attacker | |
| 18 | A. Farrugia | Midfielder | |
| 19 | R. Debono | Midfielder | |
| 19 | M. Galea | Midfielder | |
| 20 | R. Caruana | Attacker | |
| 20 | Prince Afriyie | Defender | |
| 22 | Akpan Udoh | Goalkeeper | |
| 23 | A. Kozic | Attacker | |
| 23 | F. Micallef | Attacker | |
| 26 | O. Ezejiofor | Midfielder | |
| 29 | C. Oderinde | Defender | |
| 30 | N. Cross | Attacker | |
| 30 | T. Zammit | Midfielder | |
| 31 | Emmanuel Chukwuemeka | Attacker | |
| 33 | B. Farrugia | Midfielder | |
| 42 | Pedro Cacho | Midfielder | |
| 42 | S. Zibo | Midfielder | |
| 42 | Foguete | Attacker | |
| 66 | G. Acheampong | Midfielder | |
| 74 | U. Luke | Midfielder | |
| 77 | J. Scerri | Attacker | |
| 93 | Thiaguinho | Defender | |
| 94 | S. Vassallo | Midfielder | |
| 96 | Wanderson Gotinha | Midfielder | |
| 97 | C. Eke | Midfielder | |
| 99 | J. Farrugia | Goalkeeper |