Motherwell
Scotland
Thứ hạng hiện tại Bảng Premier League
Motherwell đang xếp thứ 9 trên tổng 12 đội , với 8 điểm sau 7 trận.
- Thắng
- 2
- Hoà
- 2
- Thua
- 3
- Bàn thắng
- 9
- Bàn thua
- 11
- Hiệu số
- -2
Lịch thi đấu sắp tới
Hiện chưa có trận nào. Vui lòng quay lại sau.
Motherwell là đội bóng nước nào?
Motherwell lấy Fir Park ở Motherwell làm sân nhà. Sức chứa của sân là 13.742 chỗ. Người hâm mộ quen gọi đội là MOT.
Vị trí của Motherwell mùa 18/19
Sau 7 vòng, Motherwell có 8 điểm. Mỗi vòng đấu mang về trung bình 1,1 điểm. Cụ thể là 2 thắng, 2 hoà và 3 thua.
Motherwell thi đấu thế nào gần đây?
Lần ra sân gần đây nhất đưa Motherwell tới kết quả thắng Dundee Utd 3-0.
Số bàn thắng và bàn thua của Motherwell
Trung bình mỗi trận Motherwell ghi 1,3 bàn và nhận 1,6 bàn. Số bàn phải nhận xếp thứ 9 trong nhóm. Đội đang có hiệu số −2.
Motherwell đang bám đuổi những ai?
Trên bảng xếp hạng, Motherwell nằm giữa Dundee Utd và Hibernian. Cuộc đua diễn ra giữa 12 đội. Đội đầu bảng Celtic đang hơn 10 điểm.
Lịch thi đấu sắp tới của Motherwell
Trận kế tiếp, Motherwell gặp ST Mirren trên sân nhà ngày 31/10/2026. Quãng nghỉ trước trận là 33 ngày.
Đội hình
| # | Cầu thủ | Vị trí | Quốc tịch |
|---|---|---|---|
| 1 | A. Paulsen | Goalkeeper | |
| 2 | S. O'Donnell | Defender | |
| 3 | J. Girdwood-Reich | Defender | |
| 4 | Jamie Knight-Lebel | Defender | |
| 5 | M. Moormann | Defender | |
| 6 | J. McGhee | Defender | |
| 7 | T. Sparrow | Defender | |
| 8 | L. Fadinger | Midfielder | |
| 11 | A. Lowry | Midfielder | |
| 12 | O. Priestman | Midfielder | |
| 13 | J. Kanga | Midfielder | |
| 15 | E. Björgólfsson | Attacker | |
| 16 | P. McGinn | Defender | |
| 17 | R. Charles-Cook | Attacker | |
| 18 | Tawanda Jethro Maswanhise | Midfielder | |
| 19 | I. Said | Midfielder | |
| 20 | Dylan Williams | Defender | |
| 21 | M. Connelly | Goalkeeper | |
| 22 | J. Koutroumbis | Defender | |
| 23 | E. Wilson | Defender | |
| 27 | M. Booth | Midfielder | |
| 28 | A. Buchanan | Midfielder | |
| 29 | Z. McAllister | Midfielder | |
| 30 | J. Dalziel | Defender | |
| 31 | Jack McConnell | Goalkeeper | |
| 32 | R. Hunter | Attacker | |
| 34 | A. Thomson | Midfielder | |
| 35 | B. Watson | Midfielder | |
| 36 | L. Weir | Attacker | |
| 43 | Samuel Ngandu | Defender | |
| 45 | M. Emmanuel | Defender | |
| 47 | S. Palmer-Houlden | Attacker | |
| 63 | D. Levitt | Midfielder | |
| 66 | C. Hendry | Attacker | |
| 71 | J. Hodge | Midfielder | |
| 77 | W. Vogt | Attacker |