MTK Budapest
Hungary
Thứ hạng hiện tại Bảng NB I
MTK Budapest đang xếp thứ 7 trên tổng 12 đội , với 9 điểm sau 8 trận.
- Thắng
- 2
- Hoà
- 3
- Thua
- 3
- Bàn thắng
- 15
- Bàn thua
- 14
- Hiệu số
- +1
Lịch thi đấu sắp tới
Kết quả gần đây
MTK Budapest là đội bóng nước nào?
MTK Budapest lấy Hidegkuti Nándor Stadion ở Budapest làm sân nhà. Sân đón được 5.322 khán giả mỗi trận. Người hâm mộ quen gọi đội là BUD.
Thành tích mùa 18/19 của MTK Budapest
MTK Budapest giữ vị trí thứ 7 mùa 18/19. Giải quy tụ 12 đội ở nhóm này. Đội có 2 thắng, 3 hoà và 3 thua.
MTK Budapest qua những vòng vừa qua
Hai vòng vừa rồi, MTK Budapest thua Gyori ETO FC 1-2 và thua Kisvarda FC 1-2. Loạt 6 trận vừa qua để lại 9 bàn ghi được và 11 bàn phải nhận. Có 4 trong số đó là các trận sân nhà.
MTK Budapest mạnh hơn ở sân nào?
MTK Budapest nhận 8 bàn ở sân nhà và 6 bàn khi làm khách. Sân nhà đội ghi 9 bàn và nhận 8 bàn. Khi xa nhà, đội có 6 bàn thắng và 6 bàn thua.
Vị trí MTK Budapest so với phần còn lại của bảng
Khoảng cách từ MTK Budapest tới Gyori ETO FC ở ngôi đầu là 6 điểm. Paks đang hơn đội 2 điểm. Nhóm xếp hạng này gồm 12 đội.
Sức mạnh ghi bàn của MTK Budapest
MTK Budapest ghi 15 bàn và để thủng lưới 14 bàn mùa 18/19. Khung thành đội đứng thứ 7 về độ an toàn trong nhóm. Đội đang có hiệu số +1.
Trận kế tiếp của MTK Budapest
MTK Budapest sẽ làm khách của Paks vào ngày 11/10/2026. Đội còn 13 ngày chuẩn bị.
Đội hình
| # | Cầu thủ | Vị trí | Quốc tịch |
|---|---|---|---|
| - | V. Gorog | Attacker | |
| 1 | P. Demjén | Goalkeeper | |
| 2 | B. Varju | Defender | |
| 4 | I. Beriashvili | Defender | |
| 5 | D. Horváth | Defender | |
| 6 | M. Kata | Midfielder | |
| 7 | D. Zsóri | Attacker | |
| 8 | A. G. Zubor | Midfielder | |
| 9 | M. Klausz | Attacker | |
| 10 | I. Bognár | Midfielder | |
| 11 | M. Jurina | Attacker | |
| 11 | G. Jurek | Midfielder | |
| 11 | P. Molnar | Midfielder | |
| 12 | M. Macsik | Goalkeeper | |
| 13 | M. Timoteus | Defender | |
| 16 | K. László | Midfielder | |
| 17 | K. Hinora | Midfielder | |
| 20 | Zalán Márk Kerezsi | Attacker | |
| 24 | T. Fadgyas | Goalkeeper | |
| 26 | V. Armalas | Defender | |
| 27 | P. Kovács | Defender | |
| 29 | S. Szuhodovszki | Midfielder | |
| 29 | J. Balázs | Goalkeeper | |
| 30 | S. Bakó | Attacker | |
| 37 | Adam Nyers | Attacker | |
| 40 | M. Pikacs | Goalkeeper | |
| 45 | D. Varga | Midfielder | |
| 47 | Gergely Csoka | Defender | |
| 48 | M. Vas | Attacker | |
| 55 | S. Radić | Defender | |
| 77 | G. Komáromi | Midfielder | |
| 80 | Adrian Zeljković | Midfielder | |
| 90 | J. Balazs | Midfielder |