Logo Mura

Mura

Slovenia

Thứ hạng hiện tại Bảng 1. SNL

Mura đang xếp thứ 9 trên tổng 10 đội , với 9 điểm sau 10 trận.

Thắng
2
Hoà
3
Thua
5
Bàn thắng
10
Bàn thua
21
Hiệu số
-11

Lịch thi đấu sắp tới

CN, 11/10 1. SNL

01:15
Olimpija Ljubljana
Mura
--

Thứ 7, 17/10 1. SNL

22:30
Mura
Nafta
--

Kết quả gần đây

CN, 20/09 1. SNL

FT
Mura
Celje
0 0

CN, 13/09 1. SNL

FT
Mura
Aluminij
1 6

CN, 06/09 1. SNL

FT
Maribor
Mura
1 1

CN, 30/08 1. SNL

FT
Bravo
Mura
2 0

Thành tích mùa 18/19 của Mura

Mura xếp thứ 9 trong số 10 đội. Đội có 2 thắng, 3 hoà và 5 thua. Nhịp lấy điểm đang là 0,9 điểm một trận.

Mura đang bám đuổi những ai?

Trên bảng xếp hạng, Mura nằm giữa Brinje-Grosuplje và Radomlje. Đội đầu bảng Maribor đang hơn 11 điểm. Cuộc đua diễn ra giữa 10 đội.

Mura qua những vòng vừa qua

Ba trận gần nhất của Mura: hoà Celje 0-0, thua Aluminij 1-6 và hoà Maribor 1-1. Mạch không thắng hiện kéo dài 5 trận. Có 3 trong số đó là các trận sân nhà.

Mura mạnh hơn ở sân nào?

Mura nhận 10 bàn ở sân nhà và 11 bàn khi làm khách. Sân khách đội ghi 7 bàn và nhận 11 bàn. Sân nhà đội ghi 3 bàn và nhận 10 bàn.

Giới thiệu Mura

Mestni Štadion Fazanerija, sân nhà của Mura, chứa được 5.400 chỗ ngồi. Khán đài có 5.400 chỗ ngồi.

Hàng công và hàng thủ Mura

Hàng công Mura đứng thứ 8 với 1,0 bàn mỗi trận. Ở chiều phòng ngự, đội đứng thứ 10. Chênh lệch bàn thắng bàn thua dừng ở −11.

Trận kế tiếp của Mura

Ngày 11/10/2026, Mura bước vào cuộc đấu với Olimpija Ljubljana. Đội phải xa sân nhà ở trận này.

Đội hình

# Cầu thủ Vị trí Quốc tịch
- M. Felicijan Midfielder
- Onur Yilmaz Attacker
2 F. Sana Defender
3 Aleksandar Zeljković Defender
4 Ž. Flis Defender
5 I. Jelić Balta Midfielder
6 F. Jevšenak Midfielder
7 N. Kasalo Attacker
8 L. Bobičanec Midfielder
9 Marko Aščić Attacker
10 N. Kouter Midfielder
14 A. Kozar Midfielder
17 K. Trdin Defender
18 A. Zalaznik Midfielder
20 S. Seckar Defender
21 Ž. Petrovič Defender
23 J. Kovacic Defender
24 L. Kitin Defender
25 A. Golubović Goalkeeper
26 B. Proleta Defender
27 M. Kolbl Midfielder
30 K. Kurtovic Attacker
33 Ž. Fermišek Goalkeeper
47 Š. Butić Attacker
49 P. Pfeifer Midfielder
50 A. Filipcic Midfielder
52 M. Dajcar Goalkeeper
56 M. Matić Defender
75 M. A. Intihar Midfielder
77 D. Oroian Defender
81 N. Antonič Goalkeeper
88 A. Korošec Midfielder
89 V. Bislimaj Attacker
99 R. Čakš Attacker