MVV
Netherlands
Thứ hạng hiện tại Bảng Eerste Divisie: Period 4
MVV đang xếp thứ 8 trên tổng 20 đội, với 0 điểm sau 0 trận.
- Thắng
- 0
- Hoà
- 0
- Thua
- 0
- Bàn thắng
- 0
- Bàn thua
- 0
- Hiệu số
- 0
Lịch thi đấu sắp tới
Kết quả gần đây
Vị trí của MVV mùa 18/19
MVV đang bám sát nhóm dẫn đầu giải với 16 điểm. Tốc độ tích điểm là 2,0 điểm mỗi trận. Bảng xếp hạng ghi nhận 5 thắng, 1 hoà và 2 thua.
Khoảng cách của MVV với nhóm trên và nhóm dưới
MVV đang hơn VVV Venlo 1 điểm. Nhóm xếp hạng này gồm 20 đội. Cách biệt với Heracles là 5 điểm.
Phong độ gần đây của MVV
MVV khép lại các vòng vừa qua với kết quả thắng Helmond Sport 2-0, thua Waalwijk 1-6 và thua Almere City FC 0-4. Ở loạt trận đó, hai chiều bóng lăn cho ra 7 bàn ghi và 12 bàn thủng lưới. Có 2 trận khung thành đội không bị chọc thủng.
MVV mạnh hơn ở sân nào?
MVV nhận 6 bàn ở sân nhà và 9 bàn khi làm khách. Các trận sân nhà cho ra 6 bàn thắng và 6 bàn thua. Sân khách đội ghi 6 bàn và nhận 9 bàn.
Hồ sơ đội bóng MVV
MVV lấy De Geusselt ở Maastricht làm sân nhà. Tên gọi tắt quen thuộc của đội là MAA. Mỗi trận sân nhà có thể bán tới 10.000 vé.
MVV tấn công, phòng ngự ra sao?
Hàng công MVV đứng thứ 14 với 1,5 bàn mỗi trận. Số bàn ghi được xếp thứ 14 trong nhóm. Khung thành đội đứng thứ 10 về độ an toàn trong nhóm.
MVV gặp ai ở vòng tới?
Trận kế tiếp, MVV gặp FC OSS trên sân khách ngày 3/10/2026. Đội còn 5 ngày chuẩn bị.
Đội hình
| # | Cầu thủ | Vị trí | Quốc tịch |
|---|---|---|---|
| 1 | H. Wentges | Thủ môn | |
| 2 | M. Hofland | Hậu vệ | |
| 3 | W. Coomans | Hậu vệ | |
| 4 | D. Timber | Hậu vệ | |
| 5 | L. Schenk | Hậu vệ | |
| 6 | F. Dicke | Hậu vệ | |
| 7 | L. Daneels | Tiền vệ | |
| 8 | S. Van Dessel | Tiền vệ | |
| 9 | T. Vinogradac | Tiền đạo | |
| 10 | O. Dumont | Tiền vệ | |
| 11 | T. Verheijen | Tiền đạo | |
| 12 | S. van der Heijden | Thủ môn | |
| 13 | S. Timmers | Thủ môn | |
| 14 | M. Kuipers | Tiền đạo | |
| 16 | R. Klaasen | Tiền vệ | |
| 17 | S. Wegen | Hậu vệ | |
| 18 | E. Sierra | Tiền vệ | |
| 19 | Mika Luijendijk | Tiền vệ | |
| 20 | A. Amgar | Tiền vệ | |
| 21 | D. Asante | Hậu vệ | |
| 22 | Sven Bouland | Hậu vệ | |
| 23 | V. Goffings | Thủ môn | |
| 24 | N. El Hamdaoui | Tiền vệ | |
| 26 | A. Mansala Mpudi | Tiền vệ | |
| 27 | Naïm Matoug | Tiền đạo | |
| 29 | O. Zimuangana | Tiền đạo |